1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập tích phân (có đáp án)

14 503 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 823,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án) Bài tập tích phân (có đáp án)

Trang 1

TÍCH PHÂN LUYÊN THI ĐẠI HỌC

Bài 1: Cho tích phân ( ) ( 2 )

0

x t t

I x =∫ e +e dt Tính I(x) khi x=ln2 ĐS: ( ) 3ln2 ln2ln2

2 2

I x

e

Bài 2: Tìm các giá trị của a thuộc đoạn [2;3] sao cho ( 2)

0a cos x+a dx=sina

2

a= π ∨ =a + π −

Bài 3: Giải phương trình tln 4 0

e

x dx x

ĐS: t=e, t=e-9

Bài 4: Tìm các giá trị a, b sao cho hàm số f x( ) a2 b 2

x x

= + + thỏa điều kiện:

( )

1 1 2

1

2

2 3ln 2

f

f x dx

   = − ÷

  

1 3

a b

=

 = −

Bài 5: Tìm a để ( 2 )

1a 3x +4x−2 dx≥ −1 a

ĐS: 2− ≤ ≤ − ∨ ≥a 1 a 1

Bài 6 : Tính các tích phân sau

1 2

2 2 0

1 I=

6 a

a

dx x

π

=

0

I=∫ 4 x dx− = π.

0

0

I=∫ 2 3x dx Bài 7: Tính các tích phân sau.

1

2 2

2 0

x

2

π

= −

0

2

3

x dx

Bài 8: Tính các tích phân sau.

0

1

4

a

π

+

2

1

x

π

+

3

4 3 2 0

1

x

=

+

0

1

x

=

+

Bài 9: Tính các tích phân sau.

2

2

0 2

1

1

32 2 4

x

+

2

2

0 2

1 2

x

=

+

3

4

3

32 16

x

+

Bài 5: Tính các tích phân sau.

1

1

π

π 3

Trang 2

3 1 2

0

1

π 3

+ +

2=

3

2 tant 4

3 2 2

1

=

Bài 6: Tính các tích phân sau.

2

2 1

x

x

+

=

+

4

dx I

x x

+

2 4 0

ln

I

x

+

3 2

1 2 2013 0

3 3

4

0

1

4 I= 5 I= x 1

x.lnx.ln lnx

8 3sinx+cosx+3

sinx+2cosx+3

e

x dx

π

π

= π −

2 2 2

0

9 I=∫ 1−xx 1−x dx

Bài 7: Tính các tích phân sau.

3

3

2

4 0

1 I= x- 2 I=

ln 1

x x 1

m

3 I= ln 1+tanx , x= , ln ln ln

x x

π

( )

2

2 0

1 2 0

4 I= 5 I=

x-10

2

6 I= xsin cos 4sin os 3sin

35

x x-1

7 I= 8 I

4

dx x

π

+

3 0

xsinx

= cos x dx

π

Bài 3: Tính các tích phân sau.

0 2 t anx osxdx

0 sin os

2 2

1

1 2

x

x

= ∫  + ÷

3 0

2

osx osx os

x

4 4

2

osx sin x sin

x

x

π

Bài 4: Tính các tích phân sau.

3

2 ln 2

0 x x 2

I =∫ e +e− − dx, chú ý: a m >a n khi m>n

0

sin 4

x

π

=

+

3 1

2

0 8 4

x dx I

x

=

5

3 2 1

2 0

=

1

0

1

=

Trang 3

7 2

6

1 sinx+cosx

x c

π

2 3 6 6

sin os

x

π π

=∫

0

osx sinx+cosx

c

π

0 t an

Bài 5: Tính các tích phân sau.

1

1

5 0

1 1

x

x

=

+

1

dx I

=

3 3 2

0

1

=

+

0

ln

x

+

=

5

3 1

2

x

x x

=

2

2 0

3

1

x x x

e e

e

+

=

+

7 Tìm A, B sao cho f(x)= sin x Bπ + thỏa ( ) 2 ( )

0

' 1 2, f x 4

f = ∫ dx=

8 Tìm A, B sao cho f(x)= Asin2x+B thỏa ( ) 2 ( )

0

' 0 4, f x 3

f = ∫ π dx=

9 Cho ( ) 4

0

3 4sin

2

t

f t =  x− dx

2

kπ ∈

¢ .

BÀI TẬP TÍCH PHÂN

1/

3 1

2

x

x x

=

2 1 15

1

1 DS: I= 3 3 1 2 2

3

dx I

3 4 6

2 5 3 9 os

DS: I=

c xdx I

x

π π

+

4 DS: I=2ln

3 1

dx I

=

+

2

2

DS: I=-ln 2 3 3 1

dx I

3 1

1 DS: I=- ln2+2ln 2 1

3 1

dx I

+

( )

2 1

2 0

3 DS: I= ln

3

e dx

I

+ −

=

2

2 0

3

DS: I= 1+e 1 1

x x x

e e

e

+

+

3

2 0

1

4 4 4 DS: I= ln 5 2 2 1

2

x x

9/ 01 DS: I=2-ln3

1 2x ln2

dx

I =

+

Trang 4

10/ 2 sin 2 3

0

e-2 sinx.cos DS: I=

2

x

π

2 0

DS: I= ln 7 4 3

x x

c x

0

3 4sin

2

t

f t =  x− dx

2

kπ ∈

¢ .

0

' 1 2, f x 4

f = ∫ dx= ĐS: , B=2

2

A= −π

0

' 0 4, f x 3

f = ∫ π dx= ĐS: 2, B= 3

2

A=

π

1 a + −4 4a x+4x dx

2

3

dx I

x x

=

+

2 5

dx I

x x

=

+

dx I

x x

= +

dx I

=

+

Trang 5

BÀI TẬP TÍCH PHÂN

2 2

2 0

2 2

1 1

0 0

1 u=ln x+ 1+x

1 x

1 x

=

1

0

0 0

du dx u=x

2

=

3 4e

x x

1

1 1 2x 1

1 1

du dx u=x

x

2

=

2x

1 2x

2x

1 2x

2x

e

2 2

2 2

x 0

t t t

x

2 e

u=t

dv= e e dt

e



+

e

2

2 x+lnx 2 x ln x 2 x ln x log x

2 x+2lnx 2 x 2 ln x 2 x ln x 2 2 x

Trang 6

( 2 )

3

d x 1

+

Cách 2: Đổi biến đặt t=x2+1

1 x+e 1 x e x x

e t

1

=

=

2

xdx

x 1 x

+ −

2

2

-1

2x

t=1 cos x dt 2cosx.sinxdx sinx.cos x sinx.cosx.cos x

t=cosx dt=-sinxdx

e

13 I=

⇒ =

x x 3ln 2 3ln 2

2 2

t 1

=

+

1

2

dx

x 1+ x

2

2

2 2

x

x ln x 1

+

+

Trang 7

BÀI TẬP ÔN THI ĐẠI HỌC Bài 1: Tính tích phân:

1 I 12x2ln 1 1 dx

x

0

6

3 ln

π π

0 sin os

3

Bài 2: Tính tích phân:

2 0

ln

+

0

2

3 1 3 2

0

1 2

x

0

2 sinx.cos

2

Bài 3: Tính tích phân:

4 2 0

1

9 2 3

π

3 1 2

0

4ln 2 2ln 3

3 1 8

0 1 16

x

x

π

+

Bài 4: Tính các tích phân sau:

0

x=ln3+

x

=

0

ln18

x

Bài 5: Tính tích phân sau:

1 01 3

3

ln 2

dx I

x

π

+

Cần nhớ:

, =n -4mp<0

+

2 0

ln

c

x

π

4 1

1

1

+

3 1

+

x

Bài 6: Tính các tích phân

1

2 1 2 0

1

1 ln 3

+ +

3 2

2 1

3

2 0

1 2ln 2 1

x

x

+

2 3

1

12 1

x x

π

Trang 8

Bài 7: Tính các tích phân

9

x x

+

1

x x

+

+

3

2 2 2 2

1 1

x

x x

+

=

+

5 3 3

2 0

5 1

x

+

+

Bài 8: Tính các tích phân

x

+ + +

3

1 2

2

1

12

π

2

ln 5

ln 2

20 3 1

x

x

e

e

Bài 9: Tính các tích phân

1 ln 2

2

x

0

3 1

16

0 4

0

osx

c

Bài 10: Tính các tích phân

0 os os4xdx=0

π

π

3

4

3 0

9 6 4 2 sinx+cosx+2

c

+

0

ln 2

Bài 11: Tính các tích phân

2 0

2 1 3ln

x

3 2

2 0

sin

1

x

+

0

ln 3

+

0

ln

0

sin 3

2 3ln 2 osx+1

x

c

π

2 0

x

+

Bài 12: Tính các tích phân

4

4 0

4sin

2 ln

x

3 2

2 0

ln 2

x

π

+

3

4

2 0

6 sinx+2cosx

π

0

osx

1

c

5

2

2 3

27 1-cosx

c

2

2

1

32 2 4

x

π

+

Trang 9

Bài 13: Tính các tích phân

4

4 1

3 sin os

c

π π

2 6

0

x

0 tan

π

0

2 tan

4 3

0

1

1

e

Bài 14: Tính các tích phân

π

1 3 9

2 5

0

1 5

x x

+

2 0

sinx cos

x

x

π +

2

ln ln

e e

x dx x

=∫

1 2 0

3

x

+

=

+

1

1

e

Bài 15: Tính các tích phân

4 0

sin 2

x

x

+

4 0

sin 2

1

x

+

Bài 16: Tính các tích phân

2 2

3 0

2ln 2 32

4

x

x

+

3

x

3 I= 12 ( 3 )

ln

1 dx

+

0

1 3

0

2

1 2

2ln

3 3

x

dx

3 3 2 0

ln

x dx x

π

= + +

2 0

x

c

π

+

2 0

+

9 I= 2

0

ln 2

x

dx

1

3 3

1

6

π

=

2ln 3 1

+

2

2 0

3

1+e 1 1

x x x

e e

e

+

+

1 2x ln2

dx

I =

+

2 1

2 0

4

x

x

15

3 6 0

ln

x

x

π

1

2 0

ln

x

+

Trang 10

17 I =

1

2

dx

1

0

1

x

x

+ +

2 3

1

x

2 1

ln

1 ln

+

4

0

tan ln(cos )

21

cos

π

x

21

3

6

cotx

sinx.sin x

4

π

π

 + 

22

3 2 2 1

log

1 3ln

e

x

=

+

1 2

2

4

dx x

x I

24 =3ln∫2 +

0 (3 e x 2)2

dx

0 (x sin 2 ) cos 2x xdx

π +

25 I x dx

x

4

0

+

=

0

1

2 ln 1 1

+

x

27 I=

1

3 1

0

x

e +dx

6

2 2 1 4 1

=

I

29 I= 1 ( )

1 ln

+

+

e x x

xe dx

cos 0

sin sin 2

π

31 I=

4 3

4

1

1

( + 1)

2

ln ln

e e

dx

x x ex

33 I=4

2 0

2

1 tan

π

x

8 2 3

1 1

− +

35 I= 2 x5 x2 x dx2

2

( ) 4

2

1∫ −7 +12 ∫1 ++

01

1

dx x x

3

2 0

sin cos 3 sin

π

+

Trang 11

TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ - VÀ HÀM LƯỢNG GIÁC

ax

bx c

β α

=

+ +

TH 1: Tam thức ax2+ + bx c có nghiệm kép.

VD: Tính tích phân:

0

1

=

+ +

0

1

=

+ +

3

( )

ln 3

2

ln 2

x

e

=

− +

2 0

osx

c

x

π

=

VD: Tính các tích phân sau:

3

1

=

− +

x

e

=

+ +

0

2x

=

− +

2 0

osx

c

x

π

=

TH3: Tam thức ax2 + + bx c vô nghiệm

VD: Tính các tích phân sau: Chú ý: u là một hàm số bậc nhất theo biến x, còn m là một số thực

x

π

+

2

1

π

− +

1

1

π

+ +

2 0

1

π 3

+ +

Dạng 2: 2a'x+b'

ax

bx c

β α

=

+ +

Cần nhớ: x 0 là nghiệm kép, có thể mở mũ 3 hoặc 4…

VD: Tính tích phân sau:

0

x

+

=

+ +

3 1

2 0

3

x

=

+ +

0

3 1

1

x

x

+

=

+

o Cần nhớ : m và n là hai nghiệm đơn, và có thể mở rộng ra 3 hoặc 4 nghiệm đơn……

VD: Tính tích phân sau:

x

+

=

− +

x

+

=

− −

2 2

x

=

− +

Trang 12

 Chú ý: Các bài sau ví dụ cho trường hợp mẫu số toàn là nghiệm đơn (3 nghiệm đơn)

3

2 0

1

x

+

=

2 0

1

+ +

=

 Chú ý: Các bài sau ví dụ cho trường hợp mẫu số có nghiệm đơn và có nghiệm kép

2

1

=

+

2

1

x

+

=

7

2 1

2 0

1

x

+

=

2 1

3 0

1

x

+

=

VD: Tính các tích phân sau:

2 0

ln 3

x

+ +

1

ln 2

x

+ +

3

2 1 2 0

1

1 ln 3

+ +

0

x

=

+ +

TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC Dạng 1: bsinm osn

a

Dạng 2: sin n

os

m b a

x

Phương pháp:

Trường hợp 1: m là số lẻ, n chẵn.

o Ta phân tích sinm x = sinm−1x sinx

o Ta đặt t=cosx

Trường hợp 2: n là số lẻ, m số chẵn

o Ta phân tích c osnx c = osn−1x c osx

o Ta đặt t=sinx

Trường hợp 3: m và n cùng lẻ

o Ta phân tích sinx hoặc cosx

o Ta đặt t=cosx hoặc t=sinx

Trường hợp 4: m và n đều chẵn.

o Ta dùng công thức hạ bậc

o Đưa về hàm theo tanx hoặc cotx Đổi biến với t=tanx hoặc t=cotx

Các công thức lượng giác thường áp dụng:

Các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản : Công thức nhân đôi :

Trang 13

• sin2α +cos2α =1

• tan sin

cos

α α

α

= ( với

π

sin

α α

α

= ( với ∀ ≠x kπ ,k ∈ Z )

2

1

cos

α

α

+ = ( với

π

2

1

sin

α

α

+ = ( với ∀ ≠x kπ ,k ∈ Z )

• tan cotα α =1 ( với

2

kπ α

• sin 2x=2sin cosx x

• sin cos 1sin 2

2

• cos 2x=cos2x−sin2x

• cos 2x=(cosx−sinx) (sinx+cosx)

cos 2x=2cos x−1

• cos 2x= −1 2sin2x

BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài 1: Tính các tích phân sau:

0

8 sin os

315

π

3 2 2 6

x

π π

π

32

Bài 2: Tính các tích phân sau:

0

sin 4

ln 2

x

π

+

π

2

3

2 3 6 4

x

π

2 3 8 4

os sin

x

π π

= ∫

Bài 3: Tính các tích phân sau:

4

π

6

c

π

4 6

1 sin osx

x c

π π

3 6

1 osx.sin

π π

= ∫

6

1

os sin x

π π

6

1

os x.sin

π π

= ∫

Trang 14

BÀI TẬP LUYỆN TẬP Bài 1: Tính các tích phân sau.

2 0

3

dx x

+

+

2

ln 4

e e

x dx

3 I= 5

0

2

2

1 2

1

x x

dx

+

Bài 2: Tính các tích phân sau.

1 I= 3

3 0

x c dx x

2 0

ln 2 1

x

dx

3 I= 2 3 sin2

2

π

= −

5 3 3

2 0

5 1

dx x

+

2 1

ln

dx

x

7 I=

1 2 0

x

x

+

1

2 0

2

x

x e dx x

+ +

4 1

4

+

Ngày đăng: 07/01/2017, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w