Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân Tuyển tập công thức và phân dạng bài tập tích phân
Trang 1TÍCH PHÂN
1 1 dx= 1.dx=x+Ca ∫ ∫ 1 k.dx=kx + Cb ∫ với k là số thực.
2
1 x
2 x dx= + C
1
α
+
+
∫ α ≠ −1 2 ax+b dx=( ) 1(ax+b) 1 + C
b
α α
α
+
+
3 dx= +C
∫
a
3 dx= + C
a ax+b
∫
b
4 4 1dx= ln x +C
x
∫
ax+b a
∫
b
5 5 e dx= e + C.a ∫ x x ax+b 1 ax+b
5 e dx= e + C
a
∫
b
6 6 sinxdx = cosx + C.a ∫ − 6 sin ax+b dx= ( ) 1cos ax+b + C.( )
a
−
∫
b
7 7 cosxdx= sinx + C.a ∫ 7 cos ax+b dx= sin ax+b + C.( ) 1 ( )
a
∫
b
8 8 12 dx= tanx + C
cos x
∫
8 dx= tan ax+b + C
cos ax+b a
∫
b
9 9 12 dx= cotx + C
∫
a
9 dx= cot ax+b + C
sin ax+b −a
∫
b
10
x
10 a dx= + C
ln
∫
a
a
mx+n mx+n 1 a
10 a dx= + C
m ln
∫
b
a
1 Đạo hàm của hàm lũy thừa
'
uα =α uα− u
2 Đạo hàm của hàm lượng giác.
( )/
sinx =cosx ( )/
sinu =u c' osu ( )/
osx sinx
osu '.sinu
( )/
2
1
t anx
os
2
'
t anu
os
= u
( )/
2
1 cotx
sin
= −
2
' cotu
sin
= − u
u
sin x =sin 2x ( 2 )/
os sin 2
3 Đạo hàm của hàm mũ
'
Tổng quát: ( )/
.ln
.ln '
a =a a u
4 Đạo hàm của hàm lôgarít.
( )/ 1 lnx
x
lnu u
u
=
Tổng quát: (log )/ 1
.ln
a x
x a
.ln
a
u u
u a
=
Trang 2Tích phân
1 Định nghĩa I b ( ) ( )b ( ) ( )
a
a f x dx F x F b F a
2 Tính chất của tích phân
a k f x dx k a f x dx
a f x g x dx a f x dx a g x dx
a f x dx b f x dx
a f x dx=
0 , a<x <b0
a f x dx a f x dx x f x dx .
f Tính phân không phụ thuộc vào biến
Phần 1: Các bài tập luyện tập các công thức:
Vấn đề 1: Tích phân hàm đa thức: Bậc nhất, bậc 2, bậc 3, bậc 4,…
1 Công thức áp dụng:
•
1
1
x
α α
α
+
+
∫
1
1
1
x
x
α α
− +
−
− +
1
1
x
α α
α
+
+
2 Phương pháp:
Biến đổi đưa về các đa thức sau đó áp dụng bảng nguyên hàm
Bài 1: Tính các tích phân sau:
1 1( )
∫
3
2
1 4 0
1
2
x
3
0
0 2 3 4
Bài 2: Tính các tích phân sau:
1 1( ) 2
3
x
3 1 4
0
1 2
02 3 2 1
5 1( 3) 2
03 3 4
Bài 3: Tính các tích phân sau:
1 1( )2
2
x
3 1 ( 3 )2
5 1( 3 2) (2 3)
Bài 4: Tính các tích phân sau:
Trang 31 2 2
1
1
x
3 2
3 2
x
−
=∫
3 14 1
x
1
3
x
=∫
5 18 31
x
1
4 3
x
=∫
Bài 5: Tính các tích phân sau:
1 2 2
1
2 1
x
1
2 2
x
x
∫
1
4 2
1
3 5 4
∫
1
3 2
x
1
4 3 3
x
∫
Chú ý: Các bài tốn sau ta thực hiện phép chia đa thức để đưa về đa thức:
Bài 6: Tính các tích phân sau:
1
2 2 1
2x 4x
x
+
2
2 1
4 8 2
x
−
=∫
3 0
1
2 4 2
x
x
−
−
=
−
2 1 0
3 2 2
x
=
−
∫
Vấn 2: Tích phân hàm phân thức: bậc nhất, bậc hai , bậc ba ,
bậc nhất bậc nhất bậc nhất
Cơng thức áp dụng:
• 1 dx 1ln ax+b C
+
+
•
1
1
1
x
x
α α
− +
−
− +
Bài 1: Tính các tích phân sau: Tính nguyên hàm trực tiếp bằng bảng nguyên hàm
1 2
1
1 2
x
2
2 3
x
−
=∫
3 2
1
1 2 7
x
1
1 3
= − + ÷
−
∫
x
Bài 2: Tính các tích phân sau:
1 2
1
1 1
+
1
3 5 4
+
∫
3 2
1
7 1 2 3
1
2 1
∫
Dạng 1: Hàm bậc nhất
bậc nhất →Chia đa thức sau đĩ lấy nguyên hàm.
Bài 1: Tính các tích phân sau:
Trang 41 2
1
2x 4
x
+
1
6 3 3
x
x
− +
=∫
3 2
1
2 5 7
x
x
−
1
2 4 3
−
x
Bài 2: Tính các tích phân sau:
1 1
0
3 2 2
x
x
− +
=
+
2
5 3 3
x
x
−
+
=
+
∫
3 0
2
3 9
3 1
x
x
−
− +
=
+
2
2 1
−
− +
=
−
x
Bài 3: Tính các tích phân sau:
1 1
0
3 2
x
x
−
=
+
1
5 3
x
x
−
=
−
∫
3 1
0
3
2 1
x
x
−
=
+
01
−
=
−
x
Dạng 2: bậc hai
bậc nhất →Chia đa thức sau đĩ lấy nguyên hàm.
Bài 1: Tính các tích phân sau:
1
2 2 1
2x 4
x
+
2 2
1
9 3 3
x
− +
=∫
3 2( ) ( )
1
1 2 3 2
x
2 1
1 2
−
=∫ x
x
Bài 2: Tính các tích phân sau:
1
2 1 0
3 3 2
2
x
=
+
2
5 3 1
x
−
+
=
−
∫
3
2 0
1 2
x
x
−
=
+
2 0 1
2 1
−
+
=
+
x
Bài 3: Tính các tích phân sau:
1 1
0
3
3 2
x x
x
=
−
2 0 3
5 2
x
x
−
=
−
∫
3
2 0 2
3
3 2
x
x
−
−
=
+
2 0 2
3 1
−
=
−
x
Dạng 3: bậc ba
bậc nhất →Chia đa thức sau đĩ lấy nguyên hàm.
Bài 1: Tính các tích phân sau:
1
3 2 2
1
2x x
x
+
3 2 1
9 3 3
x
x
=∫
Bài 2: Tính các tích phân sau:
1 ( )2
1 0
2
2 1
x
−
=
+
0 2
5 1
x
−
=
−
∫
Bài 3: Tính các tích phân sau:
1 ( )2
1 0
1 2
x x
x
−
=
−
2
2 1 3 4
1 5
x
−
=
−
∫
Trang 5Vấn đề 3: Tích phân hàm lượng giác:
• ∫sinxdx= −cosx+C sin ax+b( )dx 1cos ax+b( ) C
a
• ∫k.sinxdx = −k c osx+C k.sin ax+b( )dx k cos ax+b( ) C
a
• ∫cosxdx =sin x+C cos ax+b( )dx 1sin ax+b( ) C
a
• ∫k.cosxdx k= sin x+C k c os ax+b( )dx ksin ax+b( ) C
a
Bài 1: Tính các tích phân sau:
1 I =∫0π(sinx+cosx)dx 2 I =∫0π(sin2x-3cos2x)dx 3 I =∫0π(2sin3x+cos3x)dx
Bài 2: Tính các tích phân sau:
1
0
sin +cos
0
x x 3sin -cos
0
sin -6cos
= ∫ ÷
Bài 3: Tính các tích phân sau:
1
0 sin
x-3
0 sin
4x-2
0 os
2x-2
∫
Bài 4: Tính các tích phân sau:
1 I =∫0π2sin -x( )dx 2 I =∫0π2sin(π −x)dx 3
0 os
2
I = π2c π−x dx
∫
• ∫ 1 dx tanx+C2 =
cos x , + =
2
2
1
1 tan x
cos x,
sinx osx tan cot 1
cosx sinx
c
x x= = tan cotx x=1
• ∫ 1 dx cotx+C2 = −
sin x , + =
2
2
1
1 cot x
sin x,
2
2
1 tan
cot
x
x
= , 2 12
cot
tan
x
x
Bài 5: Tính các tích phân sau:
4
1 sin
x
π 2 π
0
1 cos
x
π 4
4
os sin
π 3
Bài 6: Tính các tích phân sau:
4
2 sin
x
π 2 π
4
4 3cos
x
0
π −
4
3 os 2sin
π 3
Bài 7: Tính các tích phân sau:
4
3 2sin
x
π 2 π
0
5 3cos
x
π 4
=
−
4
2 os 3sin
π 3 π
−
−
Vấn 4: Tích phân hàm mũ.
• ∫e dx= e + C.x x eax+bdx= e1 ax+b + C
a
x
a dx= + C
ln a
∫
, e , e
2
, , e x, e x
Bài 1: Tính các tích phân sau:
Trang 61 I =∫01(e x+1)dx 2 ( 2 )
0
0
Bài 2: Tính các tích phân sau:
0 2 x 3 x
0 3 x 3 x
0
x x
x
Bài 3: Tính các tích phân sau:
1 I =∫01(e x+1)e dx x 2 ( 2 )
0 x x 2 x
0 x 1 x
Bài 4: Tính các tích phân sau:
1
0
1
x
e
1
0
3 1
0
Bài 5: Tính các tích phân sau:
1
2 0
x
e
1 +
2 0
4 3 2
x
e
−
0
x
e
−
Bài 6: Tính các tích phân sau:
1 I =∫01(2x −4)dx 2 I =∫01(2.3x+4.5x)dx 3 I =∫01(3.4x−2.7x)dx
Phần 2: Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số
Công thức: b ( ( ) ) '( )
a
I =∫ f u x u x dx
Bước 1: Ta đặt: t=u(x)⇒dt=u’(x).dx
( )
1 2
x a t u a
x b t u b
= ⇒ =
1 1
b
t t
I =∫ f u x u x dx=∫f t dt F t= =F t −F t .
Vấn đề 1: Tích của hàm đa thức Thông thường nếu:
• Trong tích phân có lũy thừa, ta đặt t=biểu thức bên trong lũy thừa
• Trong tích phân có phân số, ta đặt t=mẫu số
• Trong tích phân có căn thức, ta đặt t=căn thức.
Bài 1: Tính các tích phân sau:
1 ( 2 )2
0 1 2
1 4 3
−
0 2 3
Bài 2: Tính các tích phân sau:
0
2 1
x
x
1
=
+
2 3 0
6 1
x
x
2
=
+
∫ 3
3 4 0
2
3 1
x
x
1
=
+
∫ 4 0( 2 )2
2 1
x
x
1
=
+
∫
Bài 3: Tính các tích phân sau:
1 0 22
1
x
x
1
=
+
7
0 3 3
6 1
x
x
=
+
∫ 3
2
2
4 1
x
x
=
+
( )2
0
2 3
2 1
x
x
1
=
+
∫
Bài 4: Tính các tích phân sau:
0 4 1
Bài 5: Tính tích phân:
1 1 2
0
x
+
=
x
=
∫ 3 ( 2 ) 3
I = ∫1 x + x + xdx
Trang 7Bài 6: Tính tích phân:
1
0 1
I = ∫1 − xxdx 2 ( )9
0 1
I = ∫1x − x dx 3 1
I = ∫ x x + dx 4 510
1
x
x
=
−
∫
Vấn đề 2: Tích phân hàm lượng giác: sinx cosx, sinax, cosax
• Nếu trong tích phân có: sinx.dx thì ta đặt t=cosx, hoặc biểu thức chứa cosx
• Nếu trong tích phân có: cosx.dx thì ta đặt t=sinx, hoặc biểu thức chứa sinx
sinx =cosx, cosx = −sinx, sinu =u c' osu, cosu = −u'.sinu
Bài 1: Tính các tích phân sau:
0 sinx 1 osx
I =∫π + c dx 2 3
0 os sinx
4
0 2sin 1 4cos
Bài 2: Tính các tích phân sau:
0 1 2sin 2 os2x
0
sinx 2cosx+4
0
3cos2x 2sin2x+1
Bài 3: Tính các tích phân sau:
1 2
0
osx 5sinx+4
c
3 0
sin3x 7cos3x+1
0
6cosx 3sinx+1
Bài 4: Tính các tích phân sau:
1 2
0 5sin 4.2cos
0 tanx
I =∫π dx 3 2
6 cotx
0 7sinx+1 osx
Bài 5: Tính các tích phân sau:
1 02( )3
sinx 2cosx+1
0
3cosx+1 sinx
1 osx
c
π
=
+
0
2sinx.cosx-3cosx 2sin 1
x
π
=
+
Vấn đề 3: Tích phân hàm lượng giác: sin , cos2 x 2x
• Dạng 1: Hạ bậc ta ADCT:
2 2
1
os 1 os2x
2 1 sin 1 os2x
2
o Trong tích phân chỉ có sin 2x ta áp dụng công thức ha bậc
o Trong tích phân chỉ có cos 2x ta áp dụng công thức ha bậc
Bài 1: Tính các tích phân sau:
1 2 2
0 sin
I =∫π xdx 2 2 2
0 2sin 2
0
1 sin
2 2
x
I =∫π dx 4 3 2
0 sin 3
x
Bài 2: Tính các tích phân sau:
0 2 os
I =∫π c xdx 2 3 2
0
3
os 2 2
0 os 2
x
I =∫πc dx 4 2
0 os 4
x
Bài 3: Tính các tích phân sau:
0 os
0 1 sin sinx
I =∫π − x dx 3 2( )
0 2 3 os osx
• Dạng 2: Đổi biến ta ADCT:
o sin2x=2sinx.cosx→ ( )
/ 2 / 2
sin sin2x
os -sin2x
x
=
Trang 8o sin3x=sin sinx= 1-cos2 x ( 2x).sinx, cos3x c= os osx= 1-sin2x c ( 2x c) osx.
o Trong tích phân có sin2x và sin 2x, ta đặt t= sin 2 x, hoặc biểu thức chứa sin 2 x
o Trong tích phân có sin2x và cos 2x, ta đặt t= cos 2 x, hoặc biểu thức chứa cos 2 x.
Bài 1: Tính các tích phân sau:
0 sin 2 sin
0 sin 2 2 3sin
2 0
sin 4
1 2sin 2
x
x
π
= +
Bài 2: Tính các tích phân sau:
0 sin 2 os
2
0 sin 2 2 os
2 0
sin 2
3 9 os
x
π
=
−
Bài 3: Tính các tích phân sau:
1 2
sin 2 5sin 4
x
x
π
=
+
0 sin 2 8sin 1
I = ∫π x x + dx 3 2
2.sin 2
9 16 os
x
π
=
+
Bài 4: Tính các tích phân sau:
1 2
2sin osx
4 5sin
x c
x
π
=
+
0 sin osx 1+cos
I = ∫π x c x dx 3 2
osx.sin
1 3 os
π
=
+
• Dạng 3: Đổi biến ta ADCT:
o sin3x=sin sinx= 1-cos2 x ( 2x).sinx, cos3x c= os osx= 1-sin2x c ( 2x c) osx.
o Trong tích phân chỉ có sin 3 x, ta đưa về dạng có sinx.dx, ta đặt t=cosx
o Trong tích phân chỉ có cos 3 x, ta đưa về dạng có sinx.dx, ta đặt t=sinx
Bài 1: Tính các tích phân sau:
0 sin
0 2sin 2
0 sin cos
Bài 2: Tính các tích phân sau:
0 os
0 3 os 2
0 os sin
I = ∫πc x xdx
Bài 3: Tính các tích phân sau:
0 sin 2
0 sin 4
0 sin 2 sin
Bài 4: Tính các tích phân sau:
0 2 os
0 1 os os
• Dạng 4: Biến đổi tích thành tổng.
o Ta áp dụng công thức:
1 osa.cosb= os a+b os a-b
2 1 sina.sinb= os a-b os a+b
2 1 sina.cosb= sin a+b sin a-b
2
+
− +
Bài 1: Tính các tích phân sau:
1 2
0 sin 2 osx
0 cos2x.sin3xdx
I = ∫π
3 3
0 sin 3 sin x
0 cos2x.cos4xdx
I = ∫π
Trang 95 6( )
0 sinx.sin3x-8 dx
0 sin 2 sin 2x.cos3x dx
0 sin 2x.cosx dx
0 sin3x.sinx-cos3x dx
I = ∫π
Vấn đề 4: Tích phân chứa hàm mũ: e x, e , e , 2x 3x
• Nếu trong tích phân có chứa e dx x thì ta đặt t=e x , hoặc biểu thức chứa e x
Bài 1: Tính các tích phân sau:
1 ln 2( )3
0 1 x x
0 1 3 x x
I = ∫ − e e dx 3 ln 2( 2 )2
4 ln 2
0
3
x x
e
e
=
+
∫ 5 ln2
0
4
x x
e
e
−
=
+
∫ 6 0ln 5 3
x x
e
e
=
−
∫
Bài 3: Tính các tích phân sau
1
2 1 2
03 1
x x
e
e
=
+
∫ 2
2 ln2
x x
e
e
=
+
∫ 3
2 0
2 1
x
e
=
+
∫
Bài 2: Tính các tích phân sau
1 1
0
2
x x
+
∫ 2
0
ln 3.3
x x
+
∫ 3 I=
1 0
(1 ) 1
x x
e x
dx xe
+ +
Vấn đề 5: Tích chứa lnx hoặc ln(ax+b)
• Nếu trong tích phân có chứa 1
dx
x thì ta đặt t=lnx hoặc biểu thức chứa lnx
• Nếu trong tích phân có chứa 1
dx
ax b+ thì ta đặt t=ln(ax+b) hoặc biểu thức chứa ln(ax+b)
Bài 1: Tính các tích phân sau:
1 2
1
ln x
x
= ∫ 2
2 2 1
ln 2
x
x
= ∫ 3
2 ln
e e
= ∫
4
1
5ln 4 5
x
+
3 1
x
+
= ∫ 6 1 ( )
2
3 ln 1
e
=
+
∫
Bài 2: Tính các tích phân sau:
1 2 ( )
1
ln 2 3
3 2
x
x
+
=
+
3
2 4
3
=
1
ln 2
2 1 ln
+
=
+
∫
Vấn đề 5: Tích phân chứa 12 12
, sin x cos x Chú ý: ( )/
2
1
t anx
os
= , ( )/
2
1 cotx
sin x
• Nếu trong tích phân có chứa 12
sin x dx, thì ta đặt t=cotx hoặc biểu thức chứa cotx
• Nếu trong tích phân có chứa 12
os
c xdx, thì ta đặt t=tanx hoặc biểu thức chứa tanx
Bài 1: Tính tích phân:
1 4( )
2 0
1
1 t anx
os
π
4
2 0
1
1 tan
2 os
π
2 4
2 0
2 tan 1
3 os
x
= ∫
4 ( 3 )2
4
2 0
3
2 tan
os
π
2 0
5tan 4
2 os
x
2 0
2
π
=
+
∫
Trang 107 4( )
2 0
1
1 cot x
os
π
4
2 0
1
1 cot
3 os
π
2 4
2 0
2cot 1 os
x
= ∫
Bài 2: Tính tích phân:
1 2( )
2 4
1
1 cot x
sin
x
π π
2
2 4
1
1 cot
3sin
x
π π
−
2 2
2 4
2cot 1 3sin
x
x
π
= ∫
3 ( 3 )2
2
2 4
2
2 cot
sin
x
π π
2 4
5cot 4 2sin
x
x
π
2 4
2 sin 3cot 1
π π
=
+
∫
2 4
1
1 tan x
sin
x
π π
2
2 4
1
1 tan
sin
x
π π
2 2
2 4
2 tan 1 sin
x
x
π
= ∫
Vấn đề 6: Tính tích phân bằng cách chia ra nhiều tích phân:
Bài 1: Tính tích phân:
1 ( ( )2)
I = ∫1x x − x x − dx 3 I = ∫01( x − 1 − x xdx )
Bài 2: Tính tích phân:
2
2
x
+
0 3 osx-sinx osx
0 sin x-2cosx sinx
Bài 2: Tính tích phân:
6
1
sin
x
π 2
3 0
2 -3 osx cos
x
= ∫ ÷ 3 4
6
sin os
π
Bài 3: Tính tích phân:
6
1
sinx os
c x
π 4
6
sin xcos sin
π
Phần 3: Tích phân từng phần
Cơng thức tích phân từng phần: b [ ] b b
a
I =∫ u dv= u v −∫ v du
1 Dạng 1: I=
ab(ax+b)e dx x
dv=e
u dx
=
, Cần nhớ: x
ax+b dv=e
u dx
→
lấy đạo hàm
x lấy 1 nguyên hàm
du = a.dx
v = e
Bài 1: Tính tích phân:
1 1
0
x
02 x
0 1 2 x
4 1 2
0
x
I = ∫ xe dx 5 1( ) 2
I = ∫ − x e dx 6 1( ) 3
0 2 3 x
I = ∫ − x e dx
Bài 2: Tính tích phân:
1 1
0 .(1 x)
02 ( x)
0 .(4 x)
Bài 3: Tính tích phân:
1 1
0 .( x)
0
3 ( x)
x e
0
1 (1 x)
e
2 Dạng 2: I=
ab(ax+b) osxc dx
dv=cosx
u
dx
=
Cần nhớ:
ax+b dv=cosx
u
dx
→
lấy đạo hàm lấy 1 nguyên hàm
du = a.dx
v = sinx
Bài 1: Tính tích phân:
Trang 111
0 os
I = ∫πxc dx 2
0 3 osx
I = ∫π2 xc dx 3 I = ∫0π2( 2 3 − x c ) osx dx
4 4
0 os2x
I = ∫πxc dx 5 I = ∫0π6( 1 − x c ) os2x dx 6 I = ∫0π3( 1 2 − x c ) os3x dx
Bài 2: Tính tích phân:
1
0 .(1 osx)
I = ∫πx + c dx 2 2
0 2 ( osx)
I = ∫πx x − c dx
3 Dạng 3: I=
ab(ax+b)sin xdx
dv=sinx
u
dx
=
Cần nhớ:
ax+b dv=sinx
u
dx
→
lấy đạo hàm lấy 1 nguyên hàm
du = a.dx
v = -cosx
Bài 1: Tính tích phân:
1
0 sinx
I = ∫πx dx 2
0 4 sin x
I = ∫π2 x dx 3 I = ∫0π2( 2 − x ) sinx dx
4 4
0 sin 2x
I = ∫πx dx 5 I = ∫0π6( 1 − x ) sin 2x dx 6 I = ∫0π3( 1 2 sin3x − x ) dx
Bài 2: Tính tích phân:
1
0 .(1 sin x)
I = ∫πx + dx 2 2
0 2 ( sin x)
I = ∫πx x − dx
4 Dạng 4: I=
ab(ax+b) ln xdx
ln dv= ax+b
dx
=
ln
dv= ax+b
2
lấy đạo hàm
2 lấy 1 nguyên hàm
1
du = dx x
x
v = a
Bài 1: Tính tích phân:
1 e
1ln
e
1 2 ln
4 2
1 4 ln
1 ln
e
Bài 2: Tính tích phân:
1 e 2
1
1 ln
x
2
e 3
ln
e
x
x
1
ln 4
x
x
= ∫
Bài 3: Tính tích phân:
1 e( )
1 1 ln
I = ∫ x + xdx 2 2( 2)
1 1 ln
I = ∫ − x xdx 3 2( 2)
1 2 ln 2
I = ∫ + x xdx
Bài 4: Tính tích phân:
1 1 ln
I = ∫ + x xdx 2 2( )
I = ∫ x + x xdx 3 e
1
3
x
∫
Phần 4: Tích phân chứa trị tuyệt đối b ( )
a
I =∫ f x dx
• Bước 1: Giải phương trình f(x)=0, tìm các nghiệm x0∈[a;b]
• Bước 2: Bỏ trị tuyệt đối bằng cách xét dấu biểu thức f(x), để chia ra nhiều tích phân
Chú ý: Ta cĩ thể giải bằng cách khơng xét dấu f(x)
Trang 12• Nếu giải phương trình f(x)=0, không có nghiệm x0∈[a;b] thì
• Nếu giải phương trình f(x)=0, có 1 nghiệm x0∈[a;b] thì
0
• Nếu giải phương trình f(x)=0, có 2 nghiệm x x1, ∈2 [a;b] thì
Bài 1: Tính các tích sau
0 2 2
I = ∫ x − dx
Bài 2: Tính các tích sau
I = ∫ x − x + dx 2 2 2
21
−
I = ∫ x − x + dx
Phần 5: Diện tích hình phẳng.
Dạng 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
( )
0
y f x y
x a
x b
=
=
=
=
S = ∫ f x dx = ∫ f x dx .
S = ∫ f x dx = ∫ f x dx + ∫ f x dx , với c là nghiệm thuộc [a;b].
Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x = −3 2 x2, trục Ox và hai đường thẳng x=-1, x=1
Bài 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x = −3 3 x + 2, trục hoành, trục tung và đường thẳng x=2
Bài 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x = −3 3 x + 2 và trục hoành
Bài 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x = +3 3 x2 − 4 và trục hoành
Bài 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x = −4 2 x2 + 1 và trục hoành
Bài 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ln x, trục hoành và đường thẳng x=e
Bài 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y e = −x 1, trục hoành và đường
thẳng x=1
Dạng 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
( ) ( )
y f x
y g x
x a
x b
=
=
=
=
S = ∫ f x − g x dx = ∫ f x − g x dx .
S = ∫ f x − g x dx = ∫ f x − g x dx + ∫ f x − g x dx