1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

42 bài tập tích phân có đáp án LTĐH 2015

20 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 863,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

GV: PHẠM NĂNG KHÁNH THPT NGUYỄN SIÊU-KHOÁI CHÂU-HƯNG YÊN

42 BÀI TẬP TÍCH PHÂN - LTĐH 2015

1) I =

4

2 4

1

1 2cos x dx

0

sin

1 sin2x

dx

3) I =

2

3

1 sin 1 cos x x dx

3

4

1

5) I = 4  sin cos 2 3

0

2 x x cos 2 sin 4x xdx

2 4

2 3

sin 1 cos cos

dx x

7) I = 2

0

1 sin

.

1 cos

x

x

e dx x

8) I =

2 3

2 3

dx

9) I =

2

2

6

1 sin sin

2

10) I =

6

0

1 cos cos

4

dx

 

 

 

11) I = 2

0

dx

2

3 4

dx

13) I = 6

0

tan

4 cos 2

x

dx x

14) I =

2

0

1 cos

2 3sin 1

x

15) I =

2

3 0

sin

x

dx

2

6

1 sin cos

6

dx

 

 

17) I =

3

1

ln

4 ln 4 ln

e

x

dx

2

2 0

2

x

dx

Trang 2

 

1 2

0

19) I=

2 2013

x x

dx

2

x x

x

0

sinx-sin sìn2x+

cos 2 7

x

0

tan x tanx e dx x

1

1

ln

24) I =

8

3

ln 1

x dx

x 

25) I =

1 0

2

2 9 3 2

x

26) I =

1

2 0

1 6 x 3x dx

27) I =

1

2 1

1

    28) I =

0

dx

sin 3

4

sin

x x

x

0

tan

31) I =

1

3

4

2 tan cos

x

0

2 cos 4x xdx

33)

3

2 2 1

ln 1

x x

x

2 3

1

ln 1 ln

e

x dx x

35) I =

1 2

2 0

1 1

x

x

e dx x

4

2 2 0

37) I =

1 3 3

4 1

3

2014

dx x

1 2

1

1 x e x x dx

x

 

39) I =

ln 6

0 3 3 2 7

x

e

dx

1

4 2 1

3

ln 3x x 2lnx dx

41) I =

1 2

2 0

2

x

x e

dx x

2 2

1

ln

dx

Trang 3

GV: PHẠM NĂNG KHÁNH THPT NGUYỄN SIÊU-KHOÁI CHÂU-HƯNG YÊN

H D GIẢI:

1) I =

4

2 4

1

1 2cos x dx

  =

2

cos

x

Đặt t = tanx => dt = 12

cos x dx Đổi cận => I =

1 2 1

1

1dt

t

  Đặt t = 3tanu => dt = 3(1+tan 2 u)du Đổi cận => I = 3

9

2) I =2 2

0

sin

1 sin2x

dx

2

2

2

1 2

0

sin

1 s ìn2x 1 s ìn2x

1

4

cos

4

x

4 0

4 4

dx

2

2 2

2 0 0

0

4 sin cos

Vậy I = 1 2 2

4

II  

3) I =

2

3

1 sin 1 cos x x dx

 Đặt t = 1 cos x => 2tdt = - sinxdx Đổi cận

Trang 4

1 1

3 3

2 2

2

2

3

t

t t

4) I =

3

4

1

3

4

4 4

dx

x

5) I = 4  sin cos 2 3

0

2 x x cos 2 sin 4x xdx

1 2

2 2sìn2xcos2xdx 2sìn2xcos 2xdx I I

Tính: I 1 =4 1 sin2x

0

2 2sìn2xcos2xdx

 Đặt t = 1 + sìn2x => dt = 2cos2xdx Đổi cận

1

ln 2

t t

du dt

u t

2

2

2 1

1 2

t

t

hoctoancapba.com

2

0

2sìn2x.cos 2

4

0 0

Trang 5

GV: PHẠM NĂNG KHÁNH THPT NGUYỄN SIÊU-KHOÁI CHÂU-HƯNG YÊN

2

I  I I    

6) I =

2 4

2 3

sin 1 cos

cos

dx x

0

0

4

3 0

3

7

3 1

12

x

7) I = 2

0

1 sin

.

1 cos

x

x

e dx x

2

2

x

x

2sin cos

x

x

e

1 2 2

1

tan

2

x

x

x

Tính: I 1 =

2

2 0

1

2 cos

2

x

e dx x

 Đặt

2

1

2 tan

2

x

x

u e

du e dx

x

v x

2

2

0

1

x x

2

1 2

2

3

2 3

dx

2

dx

  = I 1 +I 2

Trang 6

Tính: I 1 =

2

3

2 3

sin

x dx x

sin

dv

x



hoctoancapba.com

I 1 = - xcot

2

3 3

x

 

2

2 3

3 3 3

Tính: I 2 =

2

3

3

1 sin

dx x

 

2 3

2

3 sin cos

dx

2

3 3

1

cot

x

Vậy I = 4 2 3

3

 

9) I =

2

2

6

1 sin sin

2

2

2

6

3 sin cos

2

 Đặt t = cosx => dt = - sinxdx

Đổi cận => I = -

3

0 3

2

2 t dt  2  t dt

I = 3

2

10) I =

6

0

1 cos cos

4

dx

 

 

 

Ta có: cosx cos (x +

4

) = cosx ( 1

2 cosx -

1

2 sinx) =

1

2 cos

2 x (1- tanx)

=> I =

6

2 0

2

cos 1 tan

dx

6

6 0 0

tan

tan 1

x x

Trang 7

GV: PHẠM NĂNG KHÁNH THPT NGUYỄN SIÊU-KHOÁI CHÂU-HƯNG YÊN

11) I = 2

0

dx

=

Tính: I 1 = 2

2 0

sin 3

3 cos

x dx x

 Đặt t = cosx => dt = - sinxdx, đổi cận

I 1 = 3

1

2

0 3

dt

t 

 Đặt t = 3tanu => I 1 = = 3

6

Tính: I 2 = 2

2 0

cos 4

4 sin

x dx x

ln



Vậy I = 3

6

 + ln3

12) I =

2

3 4

dx

2

3 4

2 2 sin

4

dx x

4

=> dt = dx

Đổi cận => I =

3 4

3 2

1

sin

2 2

dt t

3

4

2

sin

2 2

3 4 2 2

2

2 2sin t

Trang 8

13) I = 6

0

tan

4 cos 2

x

dx x

Ta có:

2 2

2

2

1 1 tan

=> I = -

2 6

2 0

x dx x

 Đặt t = tanx => dt = ( tan2 x + 1) dt, đổi cận

I = -

1

1 3

3 2

0 0

1

dt

t t

14) I = 2

0

1 cos

2 3sin 1

x

1 2

cos

.cos

x

x

* Tính I 1 = 2

1 0

cos

x

x

 ; Đặt t  3sinx1 => t2 = 3sinx + 1

=> 2tdt = 3cosx dx

2

2 1

t

1

ln

I

* Tính 2

2

0

.cos

2

0

2

0

ln

I  I I   

Trang 9

GV: PHẠM NĂNG KHÁNH THPT NGUYỄN SIÊU-KHOÁI CHÂU-HƯNG YÊN

15) I =

2

3 0

sin

x

dx

3

2

3 0

8 sin

3

x dx x

3

dt =dx, sinx = sin ( t -

3

2 t 2 t Đổi cận

I =

5

6

3 3

1sin 3cos

dt t

5

6 3

3

=

5

2 6 3

cot

16) I =

2

6

1 sin cos

6

dx

 

 

2

6

cos

2

3 sin cos

6

x

dx

 

2

6

6

dx

2

6

sin

sin

6

x x

dx

=

2

6

6

= ln 4

3

* Cách khác: Do sinx.cos (x + 3 1

2

3 cot 1

sin

dx x



6

2

ln 3 cot 1

.ln 2

Trang 10

17) I =

3

1

ln

4 ln 4 ln

e

x

dx

dx

x , đổi cận

1

2

t

2tt dt 2tt dt 4 t dt 4  t dt

*Cách khác:

Đặt t = 4 ln 2 x  4 ln 2 xt2  8 2 16 xt2  8 2 16 ln  4 x

4 64 16 2 4 16 ln4 4ln4 16 2 4

ln

2 4

x

,đổi

5 3

2

t

18) I =

2

2 0

2

x

dx

2

2 0

1 1

x

dx

 

1 2

1

Tính I 1 =

2

2

dx

 Đặt x+1 = 3tant => dx = 3(1+ tan 2 t)dt, đổi cận

2 3

6

18

3 1 tan

t

t

Tính: I 2 =

2

0

1

x

dx

 Đặt u = (x+1) 2 + 3 =>du = 2(x +1)dx, đổi cận

12

2

Vậy I = 3 3ln 3

18

 

Trang 11

GV: PHẠM NĂNG KHÁNH THPT NGUYỄN SIÊU-KHOÁI CHÂU-HƯNG YÊN

1 2

0

19) I=

2 2013

x x

dx

1

0

x

dx

=> (x+2)e x = t – 2013, dt = [e x +(x + 2)e x ]dx = [(x + 3)e x ]dx, đổi cận

I =

3 2013

3 2013

3 2013

2015 2015 2015

2013

2013ln

e

e e

t

t

20) I = 3

2

x x

x

2

1 2

1

x

Tính I 1 = 3

1

2 0

. x

x e dx

 Đặt t = x 3 => dt = 3x 2 dx => I 1 =

1

0

e dt  

Tinh I 2 =

1 4

01

x dx x

 Đặt t = 4 xt4  x dx 4t dt3

1

1

8

4

Với

1

2

0 1

dt J

t

 Đặt t = tanu => dt = (1 + tan 2 u)du => 4 2 4

0

1 tan

u

u

 

 2

8

3

Vậy I = 9 3

3

e  

0

sinx-sin sìn2x+

cos 2 7

x

1 2 2

sin cos sìn2x

x

Tính: I 1 = 2 sin

0

.sìn2x

x

2

sin 0

2 sin x e x d sinx

Đặt

sin

Trang 12

 

Tính: I 2 = 2 2

2 0

sin cos

dx x

 Đặt t = cosx => dt = -sinxdx, đổi cận

I 2 =

1

Vậy I = 5 ln 3

2

22) I = 4 2 

0

tan x tanx e dx x

1 2 3 2

1

cos

x

Tính: I 1 = 4

2 0

1 cos

x

e dx x

cos

x

x

u e

du e dx

x

3 1 3 0

0

tan x e x tan x e dx e x I I I e

Tính: I 2 = 4 4 4

0 0

1

Vậy I = 1

1

1

ln

 = 1  

ln

e

dx

 Đặt t = lnx => x = e t , dt = 1

dx

x ,đổi

cận => I

1

Tính: J =

1

0

1

t t

e

dt

 Đặt u = e t  t due t 1dt, đổi cận

1

1

ln 1

e

du

u

Vậy I = 1 + ln(e + 1)

Trang 13

GV: PHẠM NĂNG KHÁNH THPT NGUYỄN SIÊU-KHOÁI CHÂU-HƯNG YÊN

24) I =

8

3

ln

1

x dx

x 

ln

1

dx

du

x dx

dv

x

3

1

x

Tính: J =

8

3

1

x dx x

 Đặt t = x 1 t2  x 1, 2tdt dx , x = t 2 – 1, đổi cận

3

2

2

.2

1

t

t

3 3

t

Vậy I = 20ln2 - 6ln3 – 4

25) I =

1 0

2

2 9 3 2

x

2

x

x

1

0

2

x

Đặt

2

2

2

t

26) I =

1

2 0

1 6 x 3x dx

2

0

 dx Đặt 3 x 1 2sint  3dx2costdt

sin

 Khi x = 1 => sin t = 0 => t = 0

2

2

Trang 14

sin 2

   

2

3 3

27) I =

1

2 1

1

    =

1

2

dx x

1

1

1

1 2

2

1

1

2

x

x

Vậy I = 1

28) I =

0

dx

1 2 2

2

1

1 1

x

x x

1

2

0

1

x

x

1

0

1

; tan

x

Vậy 10 2 1 3

4

sin 3

4

sin

x x

x

2 2

cot cot 1 2

4

sin

x x

x

 



2

1

sin

x

0

3

1

dtuduI te dt

Trang 15

GV: PHẠM NĂNG KHÁNH THPT NGUYỄN SIÊU-KHOÁI CHÂU-HƯNG YÊN

3

1 1

1

30) I = 4 2

0

tan

2

4

2

1

tan cos

cos

x

4 4

x

Vậy I =

2

1

ln 2

31) I =

1

3

4

2 tan cos

x

1

2

2 tan cos

x

4 1

4 1 3

3

4

;

x

t

e

 

2 2

2

3 2

4

2

tan cos

cos

x

x

M    NMN  

Vậy I =

16

Trang 16

32) I = 2

0

2 cos4x xdx

2 ln 2

2

1

4

x

u

2

.2 sin 4 ln 2 2 sin 4 2 sin 4

Đặt

2 , 2 ln 2

sin 4 1 cos 4 4

2 2

0 0

.2 cos 4 ln 2 2 cos 4

2

2

2 1 ln 2

2

2

2 1 ln 2

16 ln 2

I

33)

3

2 2 1

ln 1

x x

x

2

1 ln

1

x x

v

3 1

1

.ln

dx

 

3 3

2 1

1

ln

x

x

2

2

1

1

d x

x x

9ln 3 ln 5 9ln 3 5ln 5

34) I =

2 3

1

ln 1 ln

e

x dx x

 Đặt t = lnx => dt = 1

dx

x , đổi cận

Trang 17

GV: PHẠM NĂNG KHÁNH THPT NGUYỄN SIÊU-KHOÁI CHÂU-HƯNG YÊN

1

2 0

1

3

I   tdt  2 

2

2

1

t

t

1 2 1

2

2 0

0

t

t

Tính J =

1 1

1

dt

 

 

  Đặt t = tanu => dt = ( 1 + tan 2 u)du, đổi cận

2 4

2 0

u

u

Vậy 2 ln 2 2 

6

35) I =

1 2

2 0

1 1

x

x

e dx x

2

1 2

  

Tính

1

2 0

1

x

x e

x

2

1 1 1

dx

x x



1 1

0 0

1

x

x

x

Vậy I = 1

4

2 2 0

2 2

2

2

2 2

0 0

2

9 ln 2

x

x

v

x

Trang 18

* Cách khác: t = x 2 + 9

=> I =

25 9

37) I =

1 3 3

4 1

3

2014

dx x

1 2

2014

3

1 3 3 1 2

1 1

2

dx

cận => I 1 6

1 1

1 1

3 3

1

2

dx I

Vậy I = I  6 8056 8062

38) I =

1

2

1

1 x e x x dx

x

 

1

x

1 1

1

2

x

x

J edx

1

1

2

1

x

1

5

1 1

2

1 1

2 2

1

2

x x

x

x

2

e

39) I =

ln 6

0 3 3 2 7

x

e

dx

 Đặt t = 3e xt2  3 e x, 2tdt e dxx ,đổi cận

2 2

2

80

63

40) I =  

1

4 2 1

3

ln 3x x 2lnx dx

 Do: ln( x 4 + x 2 ) -2lnx = ln [ x 2 ( 3x 2 +1 )] – lnx 2

Trang 19

GV: PHẠM NĂNG KHÁNH THPT NGUYỄN SIÊU-KHOÁI CHÂU-HƯNG YÊN

= ln( 3x 2 + 1 ), nên I =  

1

2 1

3

ln 3x 1 dx

2

6

xdx

x

1 2 1

2

1 3 3

.ln 3 1

x

x

1

3

x

Với K =

1

2 1

3

1

dx

x 

 Đặt 3xtant  3dx 1 tan2t dt

2 3

2 6

t

t

9

41) I =

1 2

2 0

2

x

x e

dx x

 Đặt

2

2

2

1 2

2

x

x

e dx

dv

v x

x

1 1

2

0 0

2

x

x

x e

Với

1

0

x

J x e dx

 Đặt u x x du dx x

1

0

Vậy I = 3 e

e

2 2

1

ln

e x x x x

dx

x

Trang 20

1 1

e

e

1

e

Vậy I =

2

1

e I

e e

Ngày đăng: 26/04/2015, 23:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w