2 điểm Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.. Môït số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3.. Tập Z bao gồm hai bộ phận là số nguyên dương và số nguyên âm... Điểm
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I KHỐI LỚP 6 Năm Học : 2007 - 2008
Môn : TOÁN Thời gian : 90 phút
Phần I Trắùc Nghiệm ( 3 điểm)
Bài 1 ( 2 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
1 Cho tập hợp A = { 0 ; 1 ; 2 } Số phần tử của tập hợp A là :
A 1 phần tử B 2 phần tử C 3 phần tử D
không có phần tử nào
2 Tập hợp các số tự nhiên x sao cho 12 x 17 là :
A E = { 13 ; 14 ; 15; 16 ; 17 } B E = { 12 ; 13 ; 14 ; 15; 16 }
C E = { 12 ; 13 ; 14 ; 15; 16 ; 17 } D E = { 13 ; 14 ; 15; 16 }
3 Giá trị của biểu thức A = 23.22.20 là :
A 25 = 32 B 25 = 10 C 20 = 1 D 80 = 1
4 Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 ; 9
5 Phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố , cách viết nào sau đây là
đúng :
A 60 = 22.3.5 B 60 = 2.3.10 C 60 = 3.4.5 D 60 =
22 15
6 c và 15 là hai số nguyên tố cùng nhau , vậy c là số nào sau đây :
7 Hai tia đối nhau trên hình vẽ này là :
A Ox và Ay B Ox và Oy
C Ax và Oy D Cả 3 câu đều đúng x O
A y
8 Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng EF khi :
A ME = MF B ME = MF = C ME + MF = EF D Tất cả dều đúng
Bài 2 ( 1 điểm)
a> Điền vào chỗ trống (……)
1 Số nguyên tố là số tự nhiên ……… chỉ có
……….là 1 và chính nó
2 Trong ba điểm thẳng hàng ……….điểm
……… hai điểm còn lại
b> Điền dấu “ x “ vào ô thích hợp :
1 Môït số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
2 Tập Z bao gồm hai bộ phận là số nguyên
dương và số nguyên âm
Phần II Tự Luận (7 điểm )
Bài 3 (2,0 điểm)
Thực hiện phép tính :
a> 45.27 + 55.27 – 1300
b> 5.72 – 24 : 23
Trang 2Bài 4 (2,0 điểm)
Tìm x , biết :
a> 5x – 30 = 50
b> 2x – (-17) = 19
Bài 5 (1,5 điểm)
Tìm :
a> ƯCLN ( 30 ; 60 )
b> BCNN (45 ; 50 )
Bài 6 (1,5 điểm)
Trên tia Ox , lấy hai điểm M và N sao cho OM = 4 cm ; ON = 8 cm
a> Tính MN b> Điểm M có là trung điểm của đoạn ON không ? vì sao ?
MA TRẬN ĐỀ THI MÔN TOÁN HỌC KÌ I KHỐI 6
Nội Dung Nhận Biết Thông Hiểu Vận Dụng Cộng
1> Tập hợp – phần tử
của tập hợp
1 0,25
1 0,25
2 0,5 2> Luỹ thừa với số
mũ tự nhiên , nhân
hai luỹ thừa cùng cơ
số
1 0,25
1 0,5
2 0,75
3> Dấu hiệu chia hết
cho 2 ; 3 ; 5 ; 9
1 0,25
1 0,25
2 0,5 4> Số nguyên tố ,
hợp số Phân tích một
số ra thừa số nguyên
tố
1 0,25
1 0,25
1,5
2 1,5 6> Thứ tự thực hiện
các phép tính
2 1,0
2 2,0
4 3,0 7> Quy tắc chuyển vế
2 1,0
2 1,0 8> Tập hợp các số
nguyên
1 0,25
1 0,25 9> Ba điểm thẳng
hàng , điểm nằm
giữa hai điểm
1 0,25
1 1,0
2 1,25
Trang 3
11> Trung điểm của
đoạn thẳng
1 0,25
1 0,5
2 0,75 2
0,5
2 0,5
4 1,0
2 1,0
2 0,5
9 6,5
21 10
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 6 Năm Học : 2007 – 2008
Phần I Trăùc Nghiệm (3 điểm)
Bài 1 ( 2 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Bài 2 ( 1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
a> Điền vào chỗ trống
1 ….lớn hơn 1 ……hai ước ………
2 … có một và chỉ một … nằm giữa b> Điền dấu “x” vào ô thích hợp
1 Môït số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3 x
2 Tập Z bao gồm hai bộ phận là số nguyên
Phần II Tự Luận ( 7 điểm )
Bài 3 (2,0 điểm)
Thực hiện phép tính :
a> 45.27 + 55.27 – 1300 = 27( 45 + 55 ) – 1300 ( 0,25 điểm)
điểm)
điểm) b> 5.72 – 24 : 23 = 5.49 – 24 : 3 ( 0,5 điểm)
điểm)
Bài 4 (2,0 điểm)
Tìm x , biết :
a> 5x – 30 = 50
Trang 45x = 50 + 30 ( 0,25 điểm)
điểm)
b> 2x – (-17) = 19
điểm) 2x = 2 ( 0,25 điểm)
x = 2 : 2
( 0,25 điểm)
x = 1 ( 0,25 điểm)
Bài 5 (1,5 điểm ) Tìm :
điểm)
b> BCNN (45 ; 50 )
BCNN (45 ; 50 ) = 2 32 52 = 450 ( 0,5 điểm)
Bài 6 (1,5 điểm)
O M N x
( 0,25 điểm)
a> Trên tia Ox , có MN < ON ( 4 cm < 8 cm )
nên M nằm giữa O và N
Do đó : MN = ON – OM = 8 – 4 = 4 ( cm )
điểm)
b> Vì M nằm giữa hai điểm O , N và OM = ON = 4 cm
nên M là trung điểm của đoạn thẳng ON
( 0,5 điểm)
Học sinh giải cách khác , kết quả đúng vẫn cho điểm tối