- RECORD : Đa ra màn hình một bản ghi có số hiệu n n là một số nguyên dơng.. n là số hiệu của các bản ghỉ có trong tệp CSDL.. - NEXT : Đa ra màn hình n bản ghi kể từ bản ghi hiện thời b
Trang 1
Bai 4: XEM NOI DUNG TEP
CSDL
`
b Cú pháp:
» LIST [P/vi] [FIELDS<D/s tring>] [ FOR <BTL>] [WHILE <BTL>]
»DISPLAY [Pi] [FIELDS<D/s trong>] [ FOR <BTL>] [WHILE
<BTL>]
Trang 2
Ph vi Là các bản chỉ của tệp CSDL, P/vi có thể là 1 trong 4 tr ,
- ALL: Da ra man hinh tat ca cac ban ghi cua tép CSDL
- RECORD <n>: Đa ra màn hình một bản ghi có số hiệu n (n là một
số nguyên dơng n là số hiệu của các bản ghỉ có trong tệp CSDL
- NEXT <n>: Đa ra màn hình n bản ghi kể từ bản ghi hiện thời (bản
chỉ hiện thời là bản ghỉ ma con tro ban ghi dang dinh vi)
- REST: Đa ra man hinh ban ghi hién thoi dén bản ghi cuối cùng của
tép CSDL