Biến: - Khái niệm: Là một đại l ợng với giá trị có thể thay đổi đ ợc.. Hằng: Khái niệm : Hằng là một đại l ợng có giá trị không thay đổi.. Các loại hằng của Foxpro: + Hằng số: Bao gồ
Trang 13 Biến, hằng, biểu thức, lệnh
a Biến:
- Khái niệm: Là một đại l ợng với giá trị có thể thay đổi đ ợc.
- Các loại biến của Fox: 2 loại.
+ Biến nhớ: Là biến chỉ tồn tại khi Foxpro đang hoạt động, Ví dụ: X=4.
+ Biến tr ờng: Mỗi tr ờng trong tệp csdl là một biến, biến này tồn tại cùng với tệp csdl.
- Tên biến: Mỗi một biến có một tên riêng Tên biến là một dãy ký tự giống nh tên tr ờng.
Trang 2B Hằng:
Khái niệm : Hằng là một đại l ợng có giá trị không thay đổi
Các loại hằng của Foxpro:
+ Hằng số: Bao gồm các số nguyên, số thực viết theo qui định của Fox.
Ví dụ; 2.5, 9, 1.02E+2, (0.02*102 ),
+ Hằng kí tự: Độ dài <= 254 kí tự Đ ợc đặt trong cặp dấu : ' ', " " , [ ]
Ví dụ: 'nga', [van].
+ Hằng ngày tháng: {MM/DD/YY} hay {DD/MM/YY} hoặc {MM/DD/ YYYY} hay {DD/MM/YYYY} Một hằng kiểu ngày phải để trong cặp dấu móc { }.
+ Hằng Logic: Gồm 2 giá trị sau: T và F (Không phân biệt chữ in hay
chữ th ờng).
Trang 3c BiÓu thøc
Kh¸i niªm: Lµ mét tËp hîp c¸c to¸n tö vµ to¸n h¹ng To¸n h¹ng gåm cã h»ng vµ biÕn.
VÝ dô: 1+x.
C¸c lo¹i biÓu thøc mµ Foxpro xö lý: KiÓu cña biÓu thøc chÝnh lµ kiÓu cña gi¸ trÞ cña biÓu thøc.
BT sè, BT ký tù, BT Logic, BT ngµy th¸ng.
Vd: 4+5, 7>4, 5+{2/15/2008}
Trang 4d Lệnh
Khái niệm: Là một chỉ thị của Fox yêu cầu thực hiện một công việc nào đó
Cú pháp của lệnh:
<Từ khoá> [Các tham số]
+ Từ khoá: Là các từ đ ợc quy định bởi Foxpro Có thể viết 4 chữ cái đầu của lệnh
+ Tham số: Tuỳ theo từng lệnh mà có tham số hay
không, nếu có tham số thì các tham số đ ợc viết cách nhau bởi ít nhát 1 dấu cách
VD: DISP ALL Fields Ten,NS For NS={5/23/1979}
Trang 5C Hàm:
- Khái niệm: Hàm là một ch ơng trỡnh đ ợc lập sẵn để tính toán những giá trị hay gặp trong khi làm việc với
FOX Ví dụ: SQRT(x), MAX(x1, x2, x3 )
- Cú pháp chung của hàm:
Tên hàm: Mỗi hàm có một tên do Foxpro tự đặt Các tham số có thể có hoặc không Nếu có thì các tham số đ
ợc viết cách nhau bởi dấu phảy.
Trang 6- Một số hàm hay dùng:
+ Hàm số học:
1 Hàm SQRT(X): Kết quả là căn bậc 2 của số X
1 Ví dụ: SQRT(9) = 3.
2 Hàm ABS(X) Kết quả cho trị tuyệt đôi của X.
3 Hàm INT(X ) kết quả cho phần nguyên của số X
1 Ví dụ: INT(2.45) = 2.
4 .Hàm MOD(X,Y ) Kết quả hàm là phần d của X/Y
1 Ví dụ: MOD(4,3) = 1.
5 .Hàm ROUND(X,n ) Kết quả là số X đã đ ợc làm tròn với n chữ
sô thập phân.
6 .Hàm MIN(X1, X2, X3 ) Kết quả hàm cho số nhỏ nhất
1 Ví dụ: MIN(2,4.8) = 2.
Trang 7+ Hàm kí tự:
độ dài dãy kí tự
quả là một dãy kí tự gồm N kí tự đ ợc trích từ bên trái của dãy kí tự S
Ví dụ: LEFT('viet nam',4)= 'viet'
quả là một dãy kí tự gồm N kí tự đ ợc trích từ bên phải của dãy kí tự S
Ví dụ: RIGHT('viet nam',5)= 't nam'
Trang 84 Hàm SUBSTR(S,K,N) K, N là nh ng số nguyên d ơng
Kết quả là một dãy kí tự gồm N kí tự đ ợc trích trong dãy kí tự S kể từ kí tự bên trái thứ K
Ví dụ: SUBSTR('ha noi', 2, 4) = 'a noi'
5 SPACE(N) N là một số nguyên d ơng Kết quả là một
dãy kí tự gồm N dấu cách
Ví dụ: 'ha' + SPACE(3) + 'noi' = 'ha noi'
6 UPPER(S) Kết quả là dãy kí tự nh ng nh ng ch th ững chữ thư ững chữ thư
ờng đ ợc đổi sang ch in ững chữ thư
Ví dụ: LOWER('Ha Noi') = HA NOI'.‘HA NOI'.
Trang 97 LOWER(S) Kết quả là dãy kí tự nh ng nh ng ch in ững chữ thư ững chữ thư
đ ợc đổi sang ch th ờng Ví dụ: LOWER('Ha Noi') = ững chữ thư 'ha noi'
một sô Kết quả là một số đ ợc đổi từ dãy kí tự S Ví dụ: Val('12.5') + 0.5 = 13
Trang 10+ Hµm ngµy th¸ng :
qu¶ hµm lµ mét sè ® îc biÓu diÔn th¸ng trong D VÝ dô: MONTH({5/23/89} = 5
hµm lµ mét sè ® îc biÓu diÔn ngµy trong D VÝ dô: DAY({5/23/89} = 23
hµm lµ mét sè ® îc biÓu diÔn n¨m trong D VÝ dô: YEAR({5/23/89} = 1989
Trang 114 DATE( ) Kết quả hàm là ngày hiện tại
Ví dụ: DATE( ) = {2/23/2001}
kiểu ngày Kết quả là một giá trị kiểu ngày đ ợc đổi
từ dãy kí tự S
Ví dụ: CTOD('5/23/2001') = {5/23/2001}
một giá trị kí tự đ ợc đổi từ giá trị kiểu ngày D
Ví dụ: DTOC({5/23/2001}) = '5/23/2001'
Trang 121 Hµm IFF (<BTL>, <BT1>,<BT2>)
Hµm cho gi¸ trÞ lµ BT1 khi BTL cho gi¸ trÞ T., cho gi¸ trÞ lµ BT2 khi BTL lµ F
+ Hµm Logic