1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 2: tin ung dung

12 378 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến, Hằng, Biểu Thức, Lệnh
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 108,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến: - Khái niệm: Là một đại l ợng với giá trị có thể thay đổi đ ợc.. Hằng:  Khái niệm : Hằng là một đại l ợng có giá trị không thay đổi..  Các loại hằng của Foxpro: + Hằng số: Bao gồ

Trang 1

3 Biến, hằng, biểu thức, lệnh

a Biến:

- Khái niệm: Là một đại l ợng với giá trị có thể thay đổi đ ợc.

- Các loại biến của Fox: 2 loại.

+ Biến nhớ: Là biến chỉ tồn tại khi Foxpro đang hoạt động, Ví dụ: X=4.

+ Biến tr ờng: Mỗi tr ờng trong tệp csdl là một biến, biến này tồn tại cùng với tệp csdl.

- Tên biến: Mỗi một biến có một tên riêng Tên biến là một dãy ký tự giống nh tên tr ờng.

Trang 2

B Hằng:

 Khái niệm : Hằng là một đại l ợng có giá trị không thay đổi

 Các loại hằng của Foxpro:

+ Hằng số: Bao gồm các số nguyên, số thực viết theo qui định của Fox.

Ví dụ; 2.5, 9, 1.02E+2, (0.02*102 ),

+ Hằng kí tự: Độ dài <= 254 kí tự Đ ợc đặt trong cặp dấu : ' ', " " , [ ]

Ví dụ: 'nga', [van].

+ Hằng ngày tháng: {MM/DD/YY} hay {DD/MM/YY} hoặc {MM/DD/ YYYY} hay {DD/MM/YYYY} Một hằng kiểu ngày phải để trong cặp dấu móc { }.

+ Hằng Logic: Gồm 2 giá trị sau: T và F (Không phân biệt chữ in hay

chữ th ờng).

Trang 3

c BiÓu thøc

 Kh¸i niªm: Lµ mét tËp hîp c¸c to¸n tö vµ to¸n h¹ng To¸n h¹ng gåm cã h»ng vµ biÕn.

VÝ dô: 1+x.

C¸c lo¹i biÓu thøc mµ Foxpro xö lý: KiÓu cña biÓu thøc chÝnh lµ kiÓu cña gi¸ trÞ cña biÓu thøc.

 BT sè, BT ký tù, BT Logic, BT ngµy th¸ng.

Vd: 4+5, 7>4, 5+{2/15/2008}

Trang 4

d Lệnh

 Khái niệm: Là một chỉ thị của Fox yêu cầu thực hiện một công việc nào đó

 Cú pháp của lệnh:

<Từ khoá> [Các tham số]

+ Từ khoá: Là các từ đ ợc quy định bởi Foxpro Có thể viết 4 chữ cái đầu của lệnh

+ Tham số: Tuỳ theo từng lệnh mà có tham số hay

không, nếu có tham số thì các tham số đ ợc viết cách nhau bởi ít nhát 1 dấu cách

VD: DISP ALL Fields Ten,NS For NS={5/23/1979}

Trang 5

C Hàm:

 - Khái niệm: Hàm là một ch ơng trỡnh đ ợc lập sẵn để tính toán những giá trị hay gặp trong khi làm việc với

FOX Ví dụ: SQRT(x), MAX(x1, x2, x3 )

 - Cú pháp chung của hàm:

 Tên hàm: Mỗi hàm có một tên do Foxpro tự đặt Các tham số có thể có hoặc không Nếu có thì các tham số đ

ợc viết cách nhau bởi dấu phảy.

Trang 6

- Một số hàm hay dùng:

+ Hàm số học:

1 Hàm SQRT(X): Kết quả là căn bậc 2 của số X

1 Ví dụ: SQRT(9) = 3.

2 Hàm ABS(X) Kết quả cho trị tuyệt đôi của X.

3 Hàm INT(X ) kết quả cho phần nguyên của số X

1 Ví dụ: INT(2.45) = 2.

4 .Hàm MOD(X,Y ) Kết quả hàm là phần d của X/Y

1 Ví dụ: MOD(4,3) = 1.

5 .Hàm ROUND(X,n ) Kết quả là số X đã đ ợc làm tròn với n chữ

sô thập phân.

6 .Hàm MIN(X1, X2, X3 ) Kết quả hàm cho số nhỏ nhất

1 Ví dụ: MIN(2,4.8) = 2.

Trang 7

+ Hàm kí tự:

độ dài dãy kí tự

quả là một dãy kí tự gồm N kí tự đ ợc trích từ bên trái của dãy kí tự S

Ví dụ: LEFT('viet nam',4)= 'viet'

quả là một dãy kí tự gồm N kí tự đ ợc trích từ bên phải của dãy kí tự S

Ví dụ: RIGHT('viet nam',5)= 't nam'

Trang 8

4 Hàm SUBSTR(S,K,N) K, N là nh ng số nguyên d ơng

Kết quả là một dãy kí tự gồm N kí tự đ ợc trích trong dãy kí tự S kể từ kí tự bên trái thứ K

Ví dụ: SUBSTR('ha noi', 2, 4) = 'a noi'

5 SPACE(N) N là một số nguyên d ơng Kết quả là một

dãy kí tự gồm N dấu cách

Ví dụ: 'ha' + SPACE(3) + 'noi' = 'ha noi'

6 UPPER(S) Kết quả là dãy kí tự nh ng nh ng ch th ững chữ thư ững chữ thư

ờng đ ợc đổi sang ch in ững chữ thư

Ví dụ: LOWER('Ha Noi') = HA NOI'.‘HA NOI'.

Trang 9

7 LOWER(S) Kết quả là dãy kí tự nh ng nh ng ch in ững chữ thư ững chữ thư

đ ợc đổi sang ch th ờng Ví dụ: LOWER('Ha Noi') = ững chữ thư 'ha noi'

một sô Kết quả là một số đ ợc đổi từ dãy kí tự S Ví dụ: Val('12.5') + 0.5 = 13

Trang 10

+ Hµm ngµy th¸ng :

qu¶ hµm lµ mét sè ® îc biÓu diÔn th¸ng trong D VÝ dô: MONTH({5/23/89} = 5

hµm lµ mét sè ® îc biÓu diÔn ngµy trong D VÝ dô: DAY({5/23/89} = 23

hµm lµ mét sè ® îc biÓu diÔn n¨m trong D VÝ dô: YEAR({5/23/89} = 1989

Trang 11

4 DATE( ) Kết quả hàm là ngày hiện tại

Ví dụ: DATE( ) = {2/23/2001}

kiểu ngày Kết quả là một giá trị kiểu ngày đ ợc đổi

từ dãy kí tự S

Ví dụ: CTOD('5/23/2001') = {5/23/2001}

một giá trị kí tự đ ợc đổi từ giá trị kiểu ngày D

Ví dụ: DTOC({5/23/2001}) = '5/23/2001'

Trang 12

1 Hµm IFF (<BTL>, <BT1>,<BT2>)

Hµm cho gi¸ trÞ lµ BT1 khi BTL cho gi¸ trÞ T., cho gi¸ trÞ lµ BT2 khi BTL lµ F

+ Hµm Logic

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w