1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 12_ Bài vật liệu Polime(nhiều ứng dụng)

46 1,1K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vật liệu Polime (nhiều ứng dụng)
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 324 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

POLIME - COMPOZIT- Do kim loại và hợp kim bị ăn mòn, nguồn khoáng sản ngày càng cạn kiệt nên một trong các giải pháp là điều chế vật liệu polime.. - Vật liệu Polime-Composite là vật liệu

Trang 3

Chất dẻo là gì?

Tơ là gì?

Vật liệu compozit !?

Vì sao cần vật liệu compozit !?

Trang 4

POLIME - COMPOZIT

- Do kim loại và hợp kim bị ăn mòn, nguồn

khoáng sản ngày càng cạn kiệt nên một trong

các giải pháp là điều chế vật liệu polime

- Vật liệu Polime-Composite là vật liệu được chế tạo tổng hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau nhằm mục đích tạo ra một vật liệu mới có tính

năng ưu việt hơn hẳn vật liệu ban đầu

- Một trong các ứng dụng có hiệu quả nhất đó là Composite polime, đây là vật liệu có nhiều tính

Trang 5

- Ví dụ chất dẻo:

Polietilen; Poli(vinyl clorua); Poli(metyl metacrylat);

Poli(phenol-formandehit)

Trang 6

Thủy tinh hữu cơ

(Thủy tinh Plexiglas)

Poli(phenol-formandehit)

Polietilen ( CH2 CH2)n

Trang 7

CH2OH

CH2

n

Trang 8

( CH2 CH2 )n

Trang 10

(Thủy tinh Plexiglas)

- chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua gần 90%

- ứng dụng: thủy tinh plexiglas cho kính ô tô, máy bay, kính bảo hiểm, răng giả, xương giả,…

Trang 11

CH2

n

novolac rezol

OH

CH2OH

CH2

n

Trang 12

- novolac: + rắn, dễ nóng chảy, dễ tan trong

dmôi hữu cơ

+ ứng dụng: sơn , bột ép, vecni

- rezol: + rắn, dễ nóng chảy, tan nhiều trong

dmôi hữu cơ

+ ứng dụng: sơn , keo, nhựa rezit

- rezit: + dạng rắn, không nóng chảy, không

tan trong nhiều dmôi hữu cơ

+ ứng dụng: chế tạo vỏ máy, dụng cụ cách điện,

Poli(phenol-formandehit)

Trang 13

b) Vật liệu compozit

- Là vật liệu hỗn hợp, gồm ít nhất hai thành phần phân tán vào nhau mà không tan vào nhau

- Thành phần gồm:

+ Chất nền: polime

+ Chất độn: sợi hoặc bột

+ Phụ gia:

Trang 14

Chất nền: polime

- Là chất kết dính, tạo môi trường phân tán,

truyền ứng suất sang độn khi có ngoại lực tác

Trang 15

sợi Bo, sợi cacbua silic, sợi amit

•Độn dạng hạt: thường được sử dụng là : silica, CaCO3, vẩy mica, vẩy kim loại, độn khoáng, cao lanh, đất sét, bột talc, hay graphit, cacbon

- Cũng có thể là sợi tự nhiên (sợi đay, sợi gai, sợi lanh, xơ dừa, xơ tre, bông…), hoặc là sợi nhân

tạo (sợi thuỷ tinh, sợi vải, sợi poliamit…)

Trang 17

Bài tập: Viết PTHH điều chế chất dẻo

a)Trùng hợp polietilen

b)Trùng hợp polivinylclorua

c)Trùng hợp poli(metylmetacrylat) hay thủy tinh hữu cơ - thủy tinh Plexiglas

d) Từ phenol điều chế nhựa novolac

e)Từ nhựa rezol và nhựa nhựa novolac đều chế nhựa rezit (bakelit)

Trang 19

2 Phân loại tơ:

- Tơ thiên nhiên

- Tơ hóa học

- + Tơ tổng hợp

- + Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo

Trang 20

Tơ thiên nhiên và tơ bán tổng hợpBông, len, tơ tằm,…

C6H7O2

OCOCH3OCOCH3OCOCH3 C6H7O2

OCOCH3OCOCH3OH

Các loại tơ axetat:

Trang 21

3 Một số loại tơ tổng hợp thường gặp:a) Tơ nilon-6,6

b) Tơ nitron (hay olon)

Trang 22

a) Tơ nilon-6,6

- có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm, nước, giặt mau khô

- kém bền với nhiệt, với axit và kiềm

- dùng dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, bít tất, dây cáp, dây dù, đan lưới

- điều chế từ hexametilendiamin với axit adipic-(-NH-[CH2]6NH-CO-[CH2]4-CO-)n-

poli(hexametilen adipipamit) hay nilon-6,6

Trang 23

b) Tơ nitron

- có tính dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt

- không bền môi trường axit và baz

- dùng dệt vải may quần áo ấm, len

CN

CN n

Trang 24

Bài tập: Viết PTHH điều chế tơ

a) Trùng ngưng hexametylendiamin với axit

adipic > tơ nilon-6,6

b)Trùng hợp vinyl xianua hay acrilonitrin > tơ

nitron hay olon

c) Trùng ngưng: axit terephatalic + etilen glicol

> poli(etilen-terephtalat) hay tơ lapsan

Trang 25

III CAO SU

1 Khái niệm cao su

- Là loại vật liệu polime có tính đàn hồi

2 Phân loại:

a) Cao su thiên nhiên

b) Cao su tổng hợp

Trang 26

a) Cao su thiên nhiên

- Từ mủ cây cao su (Hevea)

- Tính đàn hồi, không dẫn điện và nhiệt, không thấm khí và nước

- Không tan trong nước, etanol, axeton nhưng tan trong xăng, benzen

Trang 27

- Bị depolime hóa bởi nhiệt thành monome ban đầu

a) Cao su thiên nhiên

- Tham gia phản ứng của liên kết bội (cộng

- Tác dụng với lưu huỳnh cho cao su lưu

hóa.

Trang 29

IV KEO DÁN TỔNG HỢP

1 Khái niệm keo dán

- Là loại vật liệu có khả năng kết dính 2 mảnh vật liệu rắn giống nhau hoặc khác nhau mà không

làm biến đổi bản chất của các vật liệu được kết

Ngày đăng: 18/09/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với - Giáo án 12_ Bài vật liệu Polime(nhiều ứng dụng)
ch ất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với (Trang 9)
- Là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh, - Giáo án 12_ Bài vật liệu Polime(nhiều ứng dụng)
nh ững vật liệu polime hình sợi dài và mảnh, (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w