Foxpro Màn h ình tạo lập CSDL xuất hiện: nh tạo lập CSDL xuất hiện: Tên tr ờng Kiểu tr ờng Độ rộng trường ộ rộng tr ờng Độ rộng trường /rộng phần thập ph ân n - Tạo xong cấu trúc của t
Trang 1ChươngưII:ư ThaoưtácưvớiưtệpưCSDL
Bài 1: tạo lập, đóng mở, xem sửa cấu trúc tệp CSDL
Và định vị con trỏ bản ghi
Foxpro
1 Tạo lập tệp cơ sở dữ liệu (*.dbf) ữ liệu (*.dbf) liệu (*.dữ liệu (*.dbf).bf).
a Chức năng : Dùng để tạo lập một tệp csdl và ể tạo lập một tệp csdữ liệu (*.dbf).l và
l u tệp trên để tạo lập một tệp csdl và ĩa từ
b Cú pháp :
CREATE ổ để tạo lập một tệp csdl và ĩa để tạo lập một tệp csdl và ờng dữ liệu (*.dbf).ẫn <tên tệp csdữ liệu (*.dbf).l>
Trang 2Trong để tạo lập một tệp csdl và ó:
ổ để tạo lập một tệp csdl và ĩa , để tạo lập một tệp csdl và ờng dữ liệu (*.dbf).ẫn : Là tên ổ để tạo lập một tệp csdl và ĩa, để tạo lập một tệp csdl và ờng dữ liệu (*.dbf).ẫn để tạo lập một tệp csdl và ể chỉ ra
nơi sẽ chứa tệp csdữ liệu (*.dbf).l cần tạo lập.
- <tên tệp csdữ liệu (*.dbf).l>: Là tên của tệp csdữ liệu (*.dbf).l cần tạo lập.
Trang 3Ví dụ : Tạo tệp QLCB.DBF để tạo lập một tệp csdl và ể quản lý nhữ liệu (*.dbf).ng
cán bộ trong 1 cơ quan.
Foxpro
Màn h ình tạo lập CSDL xuất hiện: nh tạo lập CSDL xuất hiện:
Tên tr ờng Kiểu tr ờng Độ rộng trường ộ rộng tr ờng Độ rộng trường /rộng phần
thập ph ân n
- Tạo xong cấu trúc của tệp csdữ liệu (*.dbf).l bạn nhấn: Ctrl-W
Foxpro đưa ra dòng thông báo sau: đưa ra dòng thông báo sau: đưa ra dòng thông báo sau:a đưa ra dòng thông báo sau:ra đưa ra dòng thông báo sau:dòng đưa ra dòng thông báo sau:thông đưa ra dòng thông báo sau:báo đưa ra dòng thông báo sau:sau:
Input Data Records Now?
<Yes> <No>
Trang 4Chú ý:
Khi nhập d ữ liệu cho các trường: liệu cho các tr ờng:
- Tr ờng Logic: T., F.
- Tr ờng Date: m c đ nh là mm/dữ liệu (*.dbf).dữ liệu (*.dbf)./yy ặc định là ịnh là
- Tr ờng Memo: Ctrl+PageUp, Ctrl+Home để tạo lập một tệp csdl và ể mở cửa sổ
để tạo lập một tệp csdl và ể ghi tr ữ liệu (*.dbf) và quay ra nhập dữ liệu (*.dbf) ữ liệu (*.dbf) liệu cho bản ghi kế tiếp.
!
Trang 5c Các thao tác sửa đổi cấu trúc tệp:
Foxpro
Trang 62 Mở tệp cơ sở dữ liệu (*.dbf).ữ liệu (*.dbf) liệu:
b Cú pháp:
use ổ để tạo lập một tệp csdl và ĩa để tạo lập một tệp csdl và ờng dữ liệu (*.dbf).ẫn <tên tệp csdữ liệu (*.dbf).l>
Ví dụ: use c:\ fpd26 \ qlhs
(mở tệp qlhs.dbf trong th mục Fpd26 trên ổ C:).
Trang 7Chú ý:
Foxpro
+ Khi mở một tệp csdữ liệu (*.dbf).l th ình tạo lập CSDL xuất hiện: tệp csdữ liệu (*.dbf).l để tạo lập một tệp csdl và ang để tạo lập một tệp csdl và ợc mở tr c đ ú ước đ
sẽ bị để tạo lập một tệp csdl và óng lại.
+ Lệnh use (không tham số) sẽ để tạo lập một tệp csdl và óng tệp csdữ liệu (*.dbf).l để tạo lập một tệp csdl và ang mở.
+ Có thể nhận biết để tạo lập một tệp csdl và ợc tệp CSDL để tạo lập một tệp csdl và ang mở thông qua
dữ liệu (*.dbf).òng trạng thái.
!
Trang 83 Xem, sửa cấu trúc của tệp csdữ liệu (*.dbf).l:
3.1 Xem cấu trúc tệp:
a Chức năng: Đưa ra màn hình các trường của tệp csdl a ra màn h ình tạo lập CSDL xuất hiện: nh các tr ờng của tệp csdữ liệu (*.dbf).l
để tạo lập một tệp csdl và ang mở theo một thứ tự nhất để tạo lập một tệp csdl và ịnh, mỗi tr ờng gồm:
Tên tr ờng, kiểu tr ờng, để tạo lập một tệp csdl và ộ rộng tr ờng, để tạo lập một tệp csdl và ộ rộng phần thập ph ân (nếu là trường số) n (nếu là tr ờng số).
Trang 9b Có ph¸p:
Foxpro
- LÖnh 1: list structure
- LÖnh 2: display structure
+ VÝ d÷ liÖu (*.dbf).ô:
use c:\thuctap \ qlcb
list stru (hay nhÊn phÝm: f5)
Trang 103.2 Sửa đổi cấu trúc của tệp:
để tạo lập một tệp csdl và ộ rộng, kiểu của các tr ờng hay thêm - bớt hoặc dữ liệu (*.dbf).i chuyển các tr ờng.
b Cú pháp:
modify structure
Trang 11c Các thao tác sửa để tạo lập một tệp csdl và ổi khi khai báo cấu trúc: Foxpro
+ Sửa để tạo lập một tệp csdl và ổi xong cấu trúc ta nhấn phím: Ctrl - W
Trang 124 Đưa ra màn hình các trường của tệp csdl ịnh vị con trỏ bản ghi:
+ Chức năng : Dùng để tạo lập một tệp csdl và ể để tạo lập một tệp csdl và a con trỏ bản ghi tới để tạo lập một tệp csdl và ịnh vị (nằm) ở một bản ghi bất kỳ trong tệp csdữ liệu (*.dbf).l để tạo lập một tệp csdl và ể làm việc
với bản ghi để tạo lập một tệp csdl và ó Bản ghi mà con trỏ bản ghi để tạo lập một tệp csdl và ang để tạo lập một tệp csdl và ịnh
Trang 13+ Cú pháp: Gồm các lệnh sau.
Foxpro
- Goto n hay Go n ( Đưa ra màn hình các trường của tệp csdl a con trỏ bản ghi về để tạo lập một tệp csdl và ịnh vị ở bản ghi số hiệu n, n là số hiệu của một bản ghi)
- Go top ( để tạo lập một tệp csdl và a con trỏ về để tạo lập một tệp csdl và ịnh vị ở bản ghi để tạo lập một tệp csdl và ầu tiên của tệp).
- Go bottom ( để tạo lập một tệp csdl và a con trỏ về để tạo lập một tệp csdl và ịnh vị ở bản ghi cuối cùng).
- Skip + / - <n> (n là một số nguyên dữ liệu (*.dbf) ơng Đưa ra màn hình các trường của tệp csdl ịnh vị con
Nếu không có n th ình tạo lập CSDL xuất hiện: coi nh để tạo lập một tệp csdl và ịnh vị tiến 1 bản ghi).
Trang 14Go 4 Đưa ra màn hình các trường của tệp csdl a con trỏ bản ghi về để tạo lập một tệp csdl và ịnh vị tại bản ghi số 4.
Skip 2 Đưa ra màn hình các trường của tệp csdl ịnh vị tiến 2 bản ghi so với bản ghi hiện thời ( bản số 4) tức bản số 6 sẽ trở thành bản ghi hiện thời.
+ Chú ý: Bạn có thể dữ liệu (*.dbf).ùng hàm Recno ( ) để tạo lập một tệp csdl và ể xác để tạo lập một tệp csdl và ịnh bản ghi hiện thời Kết quả hàm cho số hiệu của bản ghi
hiện thời Ví dữ liệu (*.dbf).ụ: GO 6 th ình tạo lập CSDL xuất hiện: RECNO( ) = 6