1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai giang Tin ung dung

24 434 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tin Học Ứng Dụng
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Tin Học Ứng Dụng
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 235 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ChươngưI:ưGiới thiệu Foxpro và các khái niệm.. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu:  Khái niệm : Làư mộtư hệư thốngư cácư chươngư... Một số khái niệm cơ bản1.Tệp cơ sở dữ liệu Database File Khá

Trang 2

Mục đích:

Trangưbịưchoưhọcưsinhưnhữngưkiếnưthứcưcơưbảnư vềư hệư QTư CSDLư Foxpro,ư đõy làư mộtư phầnư mềmư

màưhiệnưcácưngânưhàngưđangưsửưdụngưđểưquảnưlýư

cácưhoạtưđộngưcủaưmình.

Tạoư choư họcư sinhư cóư kiếnư thứcư cơư sởư đểư họcư cácưmônưhọcưliênưquanưkếưtiếp,ưtạoưkỹưnăngưlàmư việcưsauưnàyưtạiưnơiưcôngưtác.

Trang 3

Yêu cầu:

Nắmưbắtưcácưnộiưdungưcơưbản,ưthaoưtácưthànhưthạoưcácưlệnhưcơưbản,ưtừưđóưcóưthểưvậnưdụngưgiảiưquyếtưcácưbàiưtoánưmangưtínhưquảnưlí

Thời gian: 75 tiết (45LT + 30TH).

ChươngưI:ư7ưtiếtưLTư+ư6ưtiếtưTH

ChươngưII:ư21ưtiếtư(LT)ư+ư18ưTH

ChươngưIII:ư15ưtiếtưLTư+ư6ưtiếtưTH

Kiểmưtra:ưHS1-1ưbài,ưHS2-2ưbài

Trang 4

ChươngưI:ưGiới thiệu Foxpro

và các khái niệm.

I Giới thiệu Foxpro

1 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu:

Khái niệm : Làư mộtư hệư thốngư cácư chươngư

Trang 5

Tổ chức l u trữ dữ liệu thông qua tệp CSDL (*.DBF)

Xử lý (cập nhật, tìm kiếm, thay thế, sắp xếp, tính toán ), kết xuất dữ liệu theo yêu cầu của ng ời quản lý.

Kết nối giữa các tệp CSDL hay với các ứng dụng khác (Ví du: excel) để tạo kết quả tổng hợp hơn.

Tạo lập các ch ơng trình nhằm giải quyết các bài toán cụ thể Ví dụ; Bài toán quản lý cán bộ, quản lý tiền gửi tiết kiệm

 Các vấn đề hệ QTCSDL giải quyết:

Trang 9

VÝ­dô:

D Êu nh¾c hÖ thèng hiÖn ®ang lµ: C:\>_ ­

C:\>_­­­­­­­­­CD Fpd26

C:\Fpd26>_ ­­­­­­­FOXPRO.EXE

Trang 10

Cã nhiÒu c¸ch kh¸c nhau: Tõ Menu Start, Tõ Windows explorer hay tõ Shortcut cña Fox trªn mµn h×nh nÒn.

Trang 11

- Màn hình khởi động của Foxpro gồm:

Trang 12

Thông tin trên thanh trạng thái, gồm:

Tên ổ đĩa đang làm việc, tình trạng các phím insert, Numlock, Capslock

Bật tắt thanh trạng thái bằng lệnh:

Set status <on> / <off>

Trang 13

b Tho¸t khái:

- Tõ cöa sæ lÖnh Command dïng lÖnh: Quit

- HoÆc dïng lÖnh Quit trong Menu File

Trang 14

ii Một số khái niệm cơ bản

1.Tệp cơ sở dữ liệu (Database File)

Khái niệm: Nội dung tệp là một tập hợp các dữ liệu phản

ánh về một tập hợp các đối t ợng quản lý thông qua các

thuộc tính quản lý

Bản ghi (Record): Là tập hợp dữ liệu phản ánh về một đối t ợng quản lý cụ thể

Trang 15

Tr ờng (Field):

 Khái niệm : Mỗi thuộc tính quản lý trong tệp dữ liệu đ ợc gọi là một tr ờng

Các yếu tố của một tr ờng:

oTên tr ờng (Field name): Để dịnh danh thuộc tính quản lý t ơng ứng.

oKiểu tr ờng (Type): Là kiểu dữ liệu mà tr ờng l u trữ.

Kiểu kí tự Character C Tối đa là 254 Kiểu số Numeric N Tối đa là 20 Kiểu ngày Date D Luôn luôn là 8 Kiểu Logic Logical L Luôn luôn là 1 Kiểu kí ức Memo M Không hạn chế.

oĐ ộ rộng tr ờng (Width): Là số vị trí cần thiết để l u trữ dữ liệu của tr ờng

Cấu trúc tệp dữ liệu (Structure): Là một tổ hợp các tr ờng đ ợc sắp xếp theo một thứ tự nhất định Mỗi tệp có một cấu trúc duy nhất.

Các tệp CSDL của Fox pro có phần mở rộng ngầm định là DBF

Trang 16

2 Các kiểu dữ liệu

- Kiểu dữ liệu: Là một tập hợp các giá trị mà một biến thuộc kiểu dữ liệu đó có thể nhận đ ợc, trên tập hợp các giá trị đó

có thể thực hiện một số phép toán

- Một số kiểu dữ liệu mà Foxpro xử lý:

+ Dữ liệu kiểu số (Numeric):

+ Dữ liệu kiểu ký tự (Character):

+ Kiểu dữ liệu kiểu ngày (Date):

+ Dữ liệu kiểu Logical:

Trang 17

+ D÷ liÖu kiÓu sè (Numeric):

-> Gồm các số thực có độ dài không quá 20 ký tự (kể cả các dấu âm -, dương + và dấu chấm thập phân)

->Một số phép toán: +, - , *, /, luỹ thừa (**)

VD: 2**3 =23

Trang 18

+ D÷ liÖu kiÓu ký tù (Character):

Trang 19

 Gồmưcácưgiáưtrịưdữưliệuưđượcưviếtưdướiưcácưdạngưsau:ư{MM/DD/YY}ưhayư{DD/ MM/YY}ưhoặcư{MM/DD/YYYY}ưhayư{DD/MM/YYYY}.

 Mộtưsốưphépưtoán:ư

o Cộngưmộtưgiáưtrịưkiểuưngàyưvớiưmộtưsốưnguyên.ưVíưdụ:ư{4/25/79}ư+ư3ư=ư

{4/28/79}ưhayưư{4/25/79}ư+ư30ư=ư{5/25/79}.

o Phépưtrừưmộtưgiáưtrịưkiểuưngàyưvớiưmộtưsốưnguyên.ưVíưdụ:ư{4/25/79}ư-ư3ư=ư {4/22/79}ưhayưư{4/25/79}ư-ư30ư=ư{3/26/79}.

o Phépưtrừưhaiưgiáưtríưkiểuưngày:ưVíưdụ:ư{5/23/79}ư-ư{5/20/79}ư=ư5.

Trang 21

-ưTênưbiến:ưMỗiưmộtưbiếnưcóưmộtưtênưriêng.ưTênưbiếnưlàưmộtưdãyưkýưtựưgiốngưnhưư tênưtrường.

Trang 24

+ Tham sè: Tuú theo tõng lÖnh mµ cã tham sè hay

kh«ng, nÕu cã tham sè th× c¸c tham sè ® îc viÕt c¸ch

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Gồm các giá trị ký tự trong bảng mã ASCII và các dãy ký tự. Độ dài tối đa của một dẫy ký tự là 254 - Bai giang Tin ung dung
m các giá trị ký tự trong bảng mã ASCII và các dãy ký tự. Độ dài tối đa của một dẫy ký tự là 254 (Trang 18)
 bảng kết quả các phép toán logic - Bai giang Tin ung dung
b ảng kết quả các phép toán logic (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w