HÀM SUM Cú pháp: SUM danh sách đối số Trong đó danh sách đối số có thể là một hằng, khoảng các ô chứa số hoặc một hàm trả về giá trị kiểu số... Hàm Average Cú pháp : Averagedanh sách đối
Trang 21 HÀM SUM Cú pháp: SUM( danh sách đối số)
Trong đó danh sách đối số có thể là một hằng, khoảng các ô chứa số
hoặc một hàm trả về giá trị kiểu số
Công dụng: tính tổng các tham đối
có mặt trong danh sách đối số
Ví dụ: Sum(4,5)= 9
Sum(A2:A15) tính tổng các ô từ
A2 đến A15
2 Hàm Max
Cú pháp : Max( danh sách đối số)
Công dụng : trả lại giá trị lớn nhất trong danh sách đối số:
Ví dụ Max(2,9,6)=9
Trang 33 HÀM MIN
Cú pháp : Min( danh sách đối số)
Công dụng : trả lại kết quả là giá trị
nhỏ nhất trong danh sách đối số
Ví dụ Min(2,9,6)=2
4 Hàm Average
Cú pháp : Average(danh sách đối số) Công dụng: trả lại kết quả là giá trị
trung bình cộng của các số trong danh sách đối số
Ví dụ: Average(3,5,7)=5
Trang 45 HÀM ROUND
Cú pháp: Round(số, số chữ số)
Công dụng: trả lại giá trị số ( kiểu số
thực) đã được làm tròn đến độ chính xác tùy thuộc vào ‘số chữ số’ nếu:
Số chữ số >0 : làm tròn phần lẽ
Ví dụ: Round(21.546,2)=21.55
Số chữ số =0: lấy số nguyên gần
nhất : Ví dụ: Round(21.546,0)=22
Số chữ số <0: làm tròn phần nguyên
Ví dụ: Round(21.546,-1)
Trang 56 HÀM INT
Cú pháp: Int(số)
Công dụng: Trả lại phần nguyên của số
( làm tròn số đến số nguyên gần bằng nhất)
Ví dụ: Int(2.57)=2
7 HÀM MOD
Cú pháp: Mod(số, số chia)
Công dụng: trả lại phần dư trong phép
chia nguyên của số với số bị chia
Ví dụ: Mod(13,4)=1 vì 13 chia 4 bằng 3
dư 1
Trang 68 HÀM COUNT
Cú pháp : Count( danh sách đối số)
Trong đó danh sách đối số có thể là số, ngày , logic, chuổi .hoặc một danh sách tham chiếu
Công dụng: đếm các giá trị kiểu
số( hoặc giá trị có thể chuyển tự
động thành kiểu số như kiểu ngày,
chuổi số, logic có mặt trong danh sách đối số
Ví dụ: Count(13,”432”,”abc”)=2 vì chuổi
432 được chuyển thành giá trị số
Trang 79 Hàm CountA
Cú pháp: CountA( danh sách đối số)
Công dụng: đếm số các giá trị có mặt
trong danh sách đối số và chỉ bỏ qua
không đếm các ô rổng trong khoảng tham chiếu
Ví dụ: xét 4 ô A1:D1 như sau:
e Khi đó CountA(A1:D1)=3 vì B1 rổng
Trang 810: HÀM RANK
Cú pháp: Rank( số cần xếp hạng, Danh
sách số, phương pháp sắp xếp)
Công dụng: Trả lại thứ hạng của số
cần xếp hạng theo các giá trị danh sách số
Nếu phương pháp sắp bằng 0 ( hoặc bỏ qua) thì danh sách số được sắp theo thứ tự giảm dần
Nếu phương pháp sắp bằng 1 thì danh sách số được sắp theo thứ tự tăng
dần
Trang 9Biểu thức logic là biểu thức chỉ nhận một trong hai giá trị đúng hoặc sai Các hàm logic thường tạo ra các biểu thức logic
1 HÀM AND
Cú pháp : And( danh sách biểu thức
logic)
Công dụng : Trả lại giá trị True nếu
tất cả các biểu thức logic đều đúng
Trả lại giá tri False nếu có một biểu thức Logic sai
Ví dụ: And(1>3,2)= False
And(3>1, 2+4=6) = True
Trang 102 HÀM OR
Cú pháp: Or( Biểu thức Logic)
Công dụng: trả lại giá trị True nếu có
một biểu thức logic đúng
Trả lại giá trị False nếu tất cả các biểu thức logic đều sai
3 HÀM NOT
Cú pháp : Not( Biểu thức Logic)
Công dụng: Trả giá trị ngược với biểu
thức logic
Trang 114 HÀM IF
Cú Pháp: If( Biểu thức logic, giá trị đúng,
giá trị sai)
Công dụng : hàm trả về :
Giá trị đúng nếu biểu thức logic đúng
Giá trị sai nếu biểu thức logic nhận giá trị sai
Ví dụ: If( Mod(4,3)=0, “ chia hết cho
3”, “ không chia hết cho 3”)=không chia hết cho 3
Trang 121 HÀM LEN
Cú pháp: Len(Text)
Hàm trả lại giá trị là độ dài của Text Ký tự trống cũng được đếm như các ký tự khác
Ví dụL Len(“lop hoc “) = 7
2 Left
Cú pháp : Left(Text,n)
Công dụng: lây chuổi gồm n ký tự, lấy
từ bên trái sang của Text
Ví dụ: left(“AB12345”,2)=AB
Trang 133 HÀM RIGHT
Cú pháp: Right(Text,n)
Lấy chuổi gồm n ký tự, lấy từ bên
phải của Text
Ví dụ: Rìght( “AB12345”,5)=12345
4 HÀM MID
Cú pháp : Mid(Text,m,n)
Công dụng: lấy n ký tự ở trong Text
tính từ vị trí m
Ví dụ: Mid(“ Khối 4 Khe Sanh Hướng Hóa”8,8)= Khe Sanh
Trang 141 HÀM DAY
Cú pháp: Day ( dãy số kiểu ngày)
Công dụng: trả lại giá trị ngày trong dãy số kiểu ngày, nằm trong phạm vi từ
1 31
Dãy số kiểu ngày có thể là một chuổi ngày (“03/01/98”) hoặc tham chiếu đến ô chứa giá trị ngày
Ví dụ: Day(26/12/2006)=26
2 HÀM MONTH
Cú pháp : Month( dãy số kiểu ngày)
Công dụng : Trả lại tháng nằm trong
dãy số kiểu ngày, nằm trong phạm vi
từ 1 12
Ví dụ: Month( “26/12/2006”)=12
Trang 153 HÀM YEAR
Cú pháp: Year( dãy số kiểu ngày)
Hàm này trả lai giá trị năm của dãy số kiểu ngày
Ví dụ: Year(“26/12/2006”)=2006
4 HÀM NOW
Cú pháp: Now()
Hàm Now không có đối số:
Công dụng : Trả lại một dãy số gồm
ngày, Tháng, năm và giờ hiện tại đang được lưu trong đồng hồ máy tính
5.Hàm Today
Cú pháp: Today()
Trả lại dãy số gồm ngày, tháng, năm
Trang 161 HÀM VLOOKUP
Cú pháp: Vlookup( Giá trị tìm,bảng tìm,
cột trả về, phương thức tìm)
Bảng tìm là một bảng trong đó các cột được đánh số tự động bắt đầu từ
cột đầu tiên của bảng chứa những giá trị tương hợp với giá trị cần tìm
Phương thức tìm có hai giá trị
Nếu =1 thì cột đầu tiên trong bảng
tìm được sắp theo thứ tự tăng dần Nếu =0 thì cột đầu tiên của bảng tìm không yêu cầu sắp thứ tự
Trang 17Công dụng: Tìm giá trị tìm trong cột đầu
tiên của bảng tìm nếu tìm thấy trả kết
quả là giá trị tương ứng theo hàng của
cột trả về
Ví dụ: Vlookup( 2, bang_tim,4,0) tìm giá trị
2 ở cột đầu tiên của bảng_tim nếu tìm
thấy thì chiếu sang phải đến ô thứ 4 và lấy giá trị của ô đó cho hàm
Trang 182 Hàm Hlookup( giá trị tìm, bảng
tìm , hàng trả về , phương thức tìm)
Bảng tìm: trong hàm Hlookup là một bảng ngang hàng đầu tiên của bảng là hàng
chứa giá trị cần tìm tương ứng và hàng này được đánh số tự động là một
Công dụng : tìm giá trị ở trong hàng đầu tiên của bảng tìm nếu tìm thấy thì dóng xuống đến hàng trả về và lấy giá trị này cho hàm
Ví dụ: Hlookup( “b”, bang_ngang, 3,1) tìm giá trị b ở trong hàng đầu tiên của bảng ngang nếu tìm thấy thì dóng xuống đến hàng thứ 3 và lấy giá trị của ô này cho hàm Phương thức tìm bằng 1 nên trong bảng tìm yêu cầu phải được sắp xếp