1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm nguyên hàm

19 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm nguyên hàm tham khảo

Trang 1

I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I.1 Mức độ nhận biết

I.1.1 Lý thuyết và nguyên hàm cơ bản

Câu 1 Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

Câu 2 Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?

cos

dx

x C

ln

x

a

1

x

Câu 3 Mệnh đề nào sau đây sai?

A.  f x dx( )   f x( )

B NếuF x( ) là một nguyên hàm củaf x( ) trên  a b và C là hằng số thì; f x dx( ) F x( )C

C Mọi hàm số liên tục trên  a b; đều có nguyên hàm trên a b ;

D. F x( )là một nguyên hàm của f x( )trên  a b; F x( ) f x( ),  x  a b;

Câu 4 Trong các khẳng định sau, khăng định nào sai?

B. là một nguyên hàm của

C là một nguyên hàm của

D

Câu 5 Tìm công thức sai?

ln

x

a

Câu 6 Chof x dx( ) F x( )C Khi đó với a  0, ta có  f(ax b dx ) bằng:

A. 1F(ax b) C

a   B F(ax b) C C.aF(ax b) C D. 1 (a ) C

2a F x b 

Câu 7 Cho hai hàm số là hàm số liên tục, có lần lượt là nguyên hàm của

Xét các mệnh đề sau :

(I): là một nguyên hàm của

(II): là một nguyên hàm của

(III): là một nguyên hàm của

Mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?

1

ln

1

x dxx  C

dx  x C

 

F x G x  f x  F x   G xC

 

   

f x1  f x dx2   f x dx1   f x dx2 

( ), ( )

( ) ( )

 

.F

( ) ( )

Trang 2

A I và II B I C II D I, II, III

Câu 8 Nguyên hàm của hàm số là:

Câu 9 Tìm nguyên hàm 2x 1dx

Câu 10 Họ nguyên hàm của là:

2 cos 2

2 cos 2

x x

sin 2

C

Câu 11 Biểu thức nào sau đây bằng với ?

Câu 12 Tìm họ nguyên hàm của hàm số ?

Câu 13 Gọi I 2017x dxF x C , với C là hằng số Khi đó hàm số F x bằng  

ln 2017

x

D 2017x1

Câu 14 Nguyên hàm của hàm số   (2 2 )

cos

x

x

A.F x   2e x-tanxC B.F x   2e xtanxC

Câu 15 Tính

5 3

1

x dx x

 ta được kết quả nào sau đây?

A

6

4

6 4

x x C x

C

3 2

1

3 2

x

C x

Câu 16 Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết f x( )tan2x

A

3

tan 3

x C

cos

C x

D Đáp án khác Câu 17 Tính sin cos 2 d x x x

A 1cos 3 1cos

  2sin cos

2cosx sinx C

1

2x C 2x 1 ln 2 C

1

2

ln 2

2

ln 2

x C

2

sin x

2

sin 3xdx

(x sin 3x) C

2 3  1(x 1sin 6x) C

2 6  1(x 1sin 6x) C

2 6  1(x 1sin 3x) C

( )

( )

F xxxxC ( ) 2 32 1 13 4 54

F xxxxC

4

3

( )

F xxxxC ( ) 2 23 4 43 5 54

F xxxxC

Trang 3

C 1sin 3 1sin

Câu 18 Tính

.ln

dx

A ln x CB ln | |xC C ln(lnx)C D. ln | lnx | C

Câu 19 Nguyên hàm của hàm số   2 2

1 sin cos

f x

A tanxcotx CB. tanxcotx x C

Câu 20 Nguyên hàm của hàm số   3

f xx trên là

4

4

x C

4

x

x C

 

Câu 21 Nguyên hàm của hàm số f x  2x3  9

2xxC B 4x4 9x CC 1 4

4xC D 4x3 9x C

Câu 22 Nguyên hàm của hàm số   2

2

3

f x x

x x

   

A

3

3 1 5ln

x

x x C x

3

3 1 5ln

x

x x C x

   

3

x

5 3

x x

Câu 23 Nguyên hàm của hàm số   2

2

3

f x x x

  

A

3

x x

C x

C x

3

x x

C x

D

3 1 3

x C x

Câu 24 Nguyên hàm của hàm số f x  3x

4

x

F x  C B   3 3

4

x x

F x  C C   43

3

x

F x C

x

4 3

x

x

Câu 25 Nguyên hàm của hàm số   1

f x

x x

A   2

F x C

x

x

2

x

F x  C D  

2

x

F x   C

Câu 26 Nguyên hàm của hàm số   x x 2 x

f x

x

A   2x 1

x

2

2 x 1

x

C   2 3 x

x

x

Câu 27 5 x3 dx

x

 bằng:

Trang 4

A 5ln 2 5

5

xxC B 5ln 2 5

5

x x C

  

5

x x C

5

xxC

Câu 28  3x 4xdx bằng:

A 3 4

ln 3 ln 4

C

ln 4 ln 3

C

ln 3 ln 4

C

ln 3 ln 4

C

Câu 29  3.2xx dx bằng:

ln 2 3

x

x C

ln 2 3

x

x C

3.ln 2 3

x

x C

  D 3. 2 3

ln 2

x

x C

Câu 30 Nguyên hàm của hàm số   3 2

2 3x x

f x  là:

3ln 2 2 ln 3

F x  C B   72

ln 72

x

F x  C

C   2 33 2

ln 6

F x  C D   ln 72

72x

F x  C

Câu 31 Nguyên hàm của hàm số   3

.3

x x

f xe là:

A    

 

3

3

3.

ln 3.

x

e

e

 

3

3

3.

ln 3.

x e

e

 

 3

3.

ln 3.

x

e

e

  D    3 3

ln 3

x

e

F x  C

Câu 32 Nguyên hàm của hàm số   1 2 3

3 x.2 x

f x   là:

8 9 8 ln 9

x

 

 

 

9 8 3 8 ln 9

x

 

 

 

8 9 3 8 ln 9

x

 

 

 

  D  

8 9 3 9 ln 8

x

 

 

 

Câu 33 Nguyên hàm của hàm số   3 1

4

x x

f x

 là:

4 3 3 3 ln 4

x

 

 

 

  B  

3 4 3 ln 4

x

 

 

 

  C  

2

x

3 4 3 3 ln 4

x

 

 

 

Câu 34 Tính  5

3x 1 dx

bằng

A 1  6

3 1

18 x C B  6

3 1 6

x

C

C  6

3 1 6

x

C

  D  6

3 1 18

x

C

Câu 35 Tính  4

2x dx



bằng

2 5

x C

 

  B  5

2 10

x C



  C  5

2 5

x C



D. 5

2 10

x C

 

Câu 36

1

5 3

dx

x

 bằng:

Trang 5

A

 1 

5 5x 3 C

C 5x1 3C

D  5 5 x1 3C

Câu 37 3

2x5dx

 bằng:

A 2 ln 2x 5 C B.3ln 2 5

2 x C C 3ln 2x 5 C D 3ln 2 5

2 x C

Câu 38

2 3

dx x

 bằng:

A

1

2 3

C x

B  2

3

2 3

C x

C

1

ln 2 3

   D 1ln 3 2

Câu 39 e 1 3xdx bằng:

A   1 33

x

e

3

x

e

x

e

e

3 x

e

e

Câu 40

2 5

1

x dx

e

 là:

A   2 55

x

e

x

e

5

x

e

   D   52

5

x

e

F x C

e

Câu 41 1 2 32

3

A 1 18

3 ln18

x x

e  C B 1 2

3 ln 2

x x

e  C C 1 3

3 ln 3

x x

e  C D 1 9

3 ln 9

x x

e  C

3cosx 3xdx

ln 3

x

x C B 3sin 3

3ln 3

x

   C 3sin 3

ln 3

x

x C D 3sin 3

3ln 3

x

x C

Câu 43 Nguyên hàm của hàm số   1 2 1 3

sin 3 2 3

f xx 

A 1 cos 72

x

cos

x

x

cos

x

Câu 44 Nguyên hàm của hàm số   22

3sin

os

f x x

c x

2 cos 2 tan

2 cos 2 tan

2 cos 2 tan

Câu 45 Nguyên hàm của hàm số   2 1 2

sin os

f x

x c x

A tanxco xt C B tanxco xt C C 1 1

tanx cotxC D

tan x cot xC

Câu 46 Nguyên hàm của hàm số   2 1 2

sin os

f x

x c x

A 2 tan 2xC B -2cot 2xC C 4cot 2xC D 2cot 2xC

Trang 6

Câu 47 Tính

2

3 sin

x

x

A 3e xco x Ct  B 3e x tanx CC 3e xco x Ct  D.3 12

cot

x

x

Câu 48 Tính cos 2 2

3 x dx

2

2

Câu 49 Tính sin 3

3

xdx

A 1sin 3

1 cos 3

  C cos 3x 3 C

  D

1 cos 3

Câu 50 Nguyên hàm của 2x1 3  x3 là:

A x2xx3C B x21 3  x2C C 2x x x3C D

3

1 5

x

x   C

Câu 51 Tính 2 2

1 2

xx dx

1 2

xxC B 1 3 3

1 2

   C 4x1 2  xC D.

15

x x x

C

Câu 52

2 1 3

3

x

x dx

A

2

3 ln 3

ln 3 3

x

3

3 ln 3 3 ln 3

x

2ln 3 2.9 ln 3

x

2ln 3 9

x

Câu 53 Tínhe x1 2  exdxbằng

A e x 2x CB e x 2e2xC C e xx 2exC D e xx 2exC

Câu 54 Tính  x 1xx  1dxbằng

A 5 2

2x x  x C B 2 2

5x x x C C 2

5x x x C D 5

2x x x C

Câu 55 Tính

2

x x x

dx x

A   2x 1

x

2

2 x 1

x

x

x

Câu 56 Tính

2

2

3x 2x 3

dx x

A 3x 2 lnx 3 C

x

2

3 3

x x x

C x

3

3 x x 3x

C x

D.  2 

3

3 x x 3x

C x

Câu 57 Tính  2

cosx sinx dx

Trang 7

A  2

sinx cosxC B  3

sin cos 3

x x

C

C 2 cos 2

2

x x

C

D 1cos 2

2

xxC

Câu 58 Tính  2

2 sin x dx

A 18 16 cos sin 2

4

C

2 cos 3

x x

C

3

x x

C

2 cos 3

x x

C

Câu 59 Tính  4 4 

cos x sin x dx

A 1sin 2

  B 1sin 2

2 xC C 4cos5x 4sin5x CD 5sin5x 5cos5x C

Câu 60 Tínhcos 2xdx2 bằng

A.1 1sin 4

3 2sin 2 3

x C

C.1 1sin 4

cos 4

2x 2 xC

Câu 61 os2 2

3

x

 bằng:

A.3 os4 2

x

x

cC C. 3sin4

C

  D. 4 os4

Câu 62 Tínhcos xdx4 bằng

A 1sin5

2 cos

3 xxC

C 3 1sin 2 1 sin 4

8x 4 x 32 xC D 3 sin 2 1sin 4

2xx 8 xC

Câu 63 Tínhsin 3xdx2 bằng

A.1 1 sin 6

2x 12 xC B.

3

2 cos 3 3

x C

C.1 1sin 3

cos 6

2x 2 xC

Câu 64 Tínhsin xdx4 bằng

A 1cos5

2sin 2

5 xxC

C 3 1sin 2 1 sin 4

8x 4 x 32 xC D 3 sin 2 1sin 4

2xx 8 xC

Câu 65 Tínhtan xdxbằng

A ln cos xC B.ln cos xC C.ln cos x C D ln cos x C

Câu 66 Tínhcot xdxbằng

A ln sin xC B ln sin xC C.ln sin x C D ln sin x C

Câu 67 Tínhtan xdx2 bằng

A t anx  x C B.cotx  x C C.t anx - xC D.cot x x C

Câu 68 Tínhcot xdx2 bằng

A cot xxC B cotx  x C C cot xxC D.cot x x C

Trang 8

Câu 69 Tínhcos3 cosx xdxbằng

A 1sin 2 1sin 4

4 x 8 xC B 1sin 2 1sin 4

2 x 4 xC

C 1sin 2 1sin 4

8 x 4 xC D 1sin 2 1sin 4

4 x 8 xC

Câu 70 Tínhsin 2 sin 3x xdxbằng

A 1sin 1sin 5

2 x 5 xC B 1sin 1sin 5

2 x 5 xC C.1sin 1 sin 5

2 x 10 xC D.1sin 1 sin 5

2 x 10 xC

Câu 71 Tínhsin 2 cosx xdxbằng

A 1cos 1cos 3

   B 1cos 1cos 3

   C 1cos 1cos 3

6 x 2 xCD.1cos 1cos 3

2 x 6 xC

Câu 72  cos4 cosx xsin 4 sinx x dx bằng:

A 1sin 5

3 x C

C 1sin 4 1 os4

sin 4 os4

4 x cxC

Câu 73 cos8 sinx xdx bằng:

A 1sin 8 cos

C 1 cos 7 1 cos 9

18 x14 x C

Câu 74 sin 2xdx2 bằng:

A 1 1sin 4

2x8 x CB 1sin 23

3 x CC 1 1sin 4

2x8 x C D 1 1sin 4

2x4 x C

sin 2xcos 2x dx

 bằng:

sin 2 os2 3

C

2

os2 sin 2

 

C 1sin 2

2

4

xc x C

Câu 77 Cho hàm số 4

2

5 2

f x

x

 Khi đó:

A.

3

( )

3

x

x

3

( )

3

x

x

C

3

2

2

3

x

( ) 2

x

Câu 78 Họ nguyên hàm của hàm sốy(2x1)5là:

2 sin 2

x

sin

Trang 9

A 10(2x1)4C B 1 6

(2 1)

6 x C C. 1 (2 1)6

12 x C

D

6

1 (2 1)

2 x C

Câu 79 Tìm nguyên hàm: (x3 2 x dx)

x

 

4xx 3 xC

4xx 3 xC

Câu 80 Tìm nguyên hàm: (5 x3)dx

x

5

5

xxC

5

5

Câu 81 Hàm nào không phải nguyên hàm của hàm số

2

2 ( 1)

y x

1

x

1 1

x x

1 1

x x

 

2 1

x

Câu 82 Tính (x2 3x 1)dx

x

3 2 2

3 2

x

x

C.

3 2

3

ln | |

3 2

x

3 2

3 ln

3 2

x

Câu 83 Một nguyên hàm của hàm số là:

2

x

x

Câu 84 Cho hàm số f x( )tan2x Một nguyên hàm của f x( )là:

A F( )x tanx4 B G x( )tanxx C.H x( )tanx2x D.P( )x tanx x 3

Câu 85 Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosxlà:

A. 1 1sin 6 1sin 4

C 1 sin 6 sin 4

Câu 86 Cho hàm số ( ) 2 1 5 1

10

x

f x

  

 Khi đó:

5 ln 5x 5.2 ln 2x

2 ln 5 ln 2

5 ln 5x 5.2 ln 2x

2 ln 5 ln 2

 sin 2 cos

2

cos 2x sinx

Trang 10

Câu 87 Cặp hàm số nào sau đây có tính chất: Có một hàm số là nguyên hàm của hàm số còn lại?

A sin 2xcos x2 B tan x2và

2 2

1

cos x

C. sin 2 xvàsin x2 D e xex

Câu 88 Cho hàm số f x( )3x24x1 Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của f x( ):

3

Câu 89 Một nguyên hàm của hàm số ysin 3x

A. 1 os3

3c x

3c x C 3 os3c x D 3 os3c x

Câu 90 Họ các nguyên hàm của hàm số ysin 2xlà:

A cos 2x CB 1cos 2

2 x CC cos 2x CD. 1cos 2

Câu 91 Nguyên hàm của hàm số   ( x 1)2

f x

x

x

2

x

Câu 92 Nguyên hàm của hàm số   x3 1

f x

x

A

3 3

5 2

( )

2 1

3 3

( )

C F x x53 x23 C D Đáp số khác

Câu 93 Nguyên hàm của hàm số f x e e xx1 là

A 1 2

2

x x

e  e C B 2e2xe xC C 2e2xe xC D 1 2

2

ee C

Câu 94 Nguyên hàm của hàm số   2 2

cos

x

x

A 2e xtanx CB e xtanx CC 2e xcotx CD 1 1

x

x

Câu 95 Nguyên hàm của hàm số f x 2a x3x

A 2a x..lna3 ln 3x B 1

2 ln 3 ln 2

x x

a

ln ln 3

a

C

a  D 2a x3xC

Câu 96 Nguyên hàm của hàm số   3x1

f xe  là

3e x C C e 3x2x D 1 3 1

3

x

e  C

Câu 97 Nguyên hàm của hàm số   2cos 2 2

sin cos

x

f x

A tanxcotx CB cotxtanx C C tanxcotx CD tan2xcot2xC

Câu 98 Nguyên hàm của hàm số f x  x2 – 3 x 1

x

Trang 11

A F(x) =

3 3 2

ln

x C

3 3 2

ln

C F(x) =

3 ln

x C

3 ln

Câu 99 Họ nguyên hàm F(x) của hàm số 2

( ) sin

f xx

A ( ) 1(2 sin 2 )

4

2

C ( ) 1( sin 2 )

x

Câu 100 Tìm nguyên hàm: (3 x2 4)dx

x

5 xxC C 53 5 4 ln

3 xxC D 33 5 4 ln

5 xxC

I.1.2 Nguyên hàm hàm hữu tỷ

Câu 101 Nguyên hàm của hàm số

1

2x1 là

A. 1

2 4xC

1

4x 2C

1

2 1

C x

1

2x 1 C

Câu 102 Họ nguyên hàm F(x) của hàm số

2

1 ( )

( 2)

f x

x

 là:

A. ( ) 1

2

x

1 ( )

2

x

1 ( )

( 2)

x

D Đáp số khác

Câu 103 Tính nguyên hàm 1

2x1dx

 ta được kết quả sau:

A 1ln 2 1

Câu 104

2

1

dx x

 bằng:

A

2

2 ln 1 2

x

2

ln 1 2

x

2

2 ln 1 2

x

    D x2 ln x 1 C

Câu 105 Tính

3 1 2

x dx x

 bằng

A

3

4 7 ln 2 3

x

3

7 ln 2 3

x

C

3 2

4 7 ln 2 3

x

3 2

4 7 ln 2 3

x

Câu 106 3 1

2

x

dx x

 bằng:

A 3x7 ln x 2 C B.3xln x 2 C C.3xln x 2 C D.3x7 ln x 2 C

Câu 107 2 1

x

dx

 bằng:

Trang 12

A 3ln x 2 2ln x 1 C B 3ln x 2 2ln x 1 C

Câu 108 Tính

2

12 6

x

dx

x x

 

bằng

A 3ln x 3 2 ln x 2 C B 2 ln x 3 3ln x 2 C

Câu 109 Tính 2

3 2

x dx

xx

bằng

A 2 ln x 2 ln x 1 C B ln x 2 2 ln x 1 C

Câu 110

x11x2dx

A.ln x 1 ln x 2 C B ln 1

2

x

C x

C ln x 1 C D ln x 2 C

Câu 111 2 1

4 5dx

xx

bằng:

1

x C x

B

5 6ln

1

x C x

C

ln

x C x

ln

x C x

Câu 112 Tính

2

1

6 9

x dx

x x

3

x

2

ln 3

3

x

C

2

ln 3

3

x

D

1

2 ln 3

3

x

Câu 113 2 1

6 9dx

xx

A. 1

3 C

x

1

3 C

1

3 C

x

1

3 xC

Câu 114 Họ nguyên hàm F(x) của hàm số

2

2 ( )

x

f x

  là

A. ( ) 1ln | 2 4 3 |

2

2

F x   xx C

C.F x( )ln |x24x 3 | C D.F x( )2 ln |x24x 3 | C

Câu 115 Họ nguyên hàm của f(x) = 1

( 1)

x x là:

A F(x) = 1ln

x C

x C

x

Câu 116 Họ nguyên hàm F(x) của hàm số ( ) 2 1

1

f x

x

 

A.

2

( ) ln | 1|

2

x

Trang 13

C ( ) 1

1

x

Câu 117 Tính nguyên hàm 1

1 2 x dx

 ta được kết quả sau:

(1 2 )xC

Câu 118 Tìm 2

dx

xx

2 ln 1

x

C x

1 ln 2

x

C x

D ln(x2)(x 1) C

Câu 119 Họ nguyên hàm F(x) của hàm số

2

1 ( )

f x

A. ( ) 1ln | 3|

x

x

3 ( ) ln | |

1

x

x

x

x

2

( ) ln | 4 3 |

F xxx C

Câu 120 Tìm

3 2

? 4

dx x

A

2

ln 2 2

x

x C

2

ln 2 2

x

x C

   C

3

ln 2 3

x

x C

3

ln 2 3

x

Câu 121 Một nguyên hàm của   2 2x 3

1

x

f x

x

 là

A

2

3x 6 ln 1 2

x

x

2

3x+6 ln 1 2

x

x

C

2

3x-6 ln 1 2

x

x

2

3x+6 ln 1 2

x

x

Câu 122 Tính

2

x 2x 3

d

x

C x

ln

x

C x

ln

x

C x

ln

x C x

Câu 123 Hàm số ( ) 2 3

2 1

x

f x

x

là nguyên hàm của hàm nào trong các hàm sau:

A.

2

8 F( )

(2 1)

x x

C.H x( ) x 2 ln | 2x 1| C D.

2

4 P( )

(2 1)

x x

Câu 124 Nguyên hàm của hàm số ( ) 21

1

f x

x

 là

x C x

 

ln

x C x

ln

x C x

1

2 ln

1

x C x

Câu 125 Nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2

9

f x

x

Trang 14

A ln x2 9 C B 1ln 3

6 3

x

C x

2

1

6 x  C D 1ln 3

x C x

Câu 126 Nguyên hàm của hàm số: 22 3

x

 

5 x 2 x C

C 2ln 2 1 5ln 1

I.1.3 Nguyên hàm dùng phương pháp đổi biến số

Câu 127 Họ nguyên hàm là :

Câu 128 Nguyên hàm của hàm số   2 ln

, 0

x x

x

A

2

ln x

C

2 ln xx lnx C D 2lnx 1 C

Câu 129 Tính , kết quả là:

Câu 130 Một nguyên hàm của hàm số là:

2 1 1 2

Câu 131 Một nguyên hàm của hàm số: f x( )x 1x2 là:

2

1

2

2

1

3

2

2

x

2

1

3

Câu 132 x x( 1)10dxcó kết quả là

A

( 1) ( 1)

C

( 1) ( 1)

C

C

( 1) ( 1)

C

D

( 1) ( 1)

C

Câu 133 3

( 1)

xdx

x

 có kết quả là

1 x2(1 x) C

3

1

3

3

C

3

3

C

d 1

x x

2

C

3 (2x 1) 1 2x

2

Trang 15

C. 1 1 2

1 x2(1 x) C

Câu 134 2 5

( 1)

xdx

x

 có kết quả là

A 21 4

8(x 1) C

1 4(x 1) C

1 2(x 1) C

1 16(x 1) C

Câu 135

2

(1 )

dx

xx

 có kết quả là

1 xC

2

2 1

x C x

2 1

x C x

Câu 136 (x35)4x dx2 có kết quả là

A

3 5

( 5) 3

x

C

B

3 5

( 5) 15

x

C

C

3 5

( 5) 5

x

C

D

3 5

( 5) 15

x

C

Câu 137 x e x21dxcó kết quả là

A 1 2 1

2

x

e  C B.2e x21C C e x21C D 1e x3 x C

x

 

Câu 138

tan 2

cos

x e

dx x

 có kết quả là

A.e tan xC B.e tan xC C tan x etanxC D tan x2

eC

Câu 139 cosxesinx dxcó kết quả là

A.e sin xC B e cos xC C.sin x ecosxC D. sin x

eC

Câu 140  (2x1)e x2 x 1dxcó kết quả là

A x2 x 1

e   C B (x2x e) x2 x 1C C. x3 x2 x

3 2

3 2

x x x

e   C

Câu 141

x e

dx x

 có kết quả là

A 1

2

x

2

x

eC C 2.e xC D x e xC

Câu 142  210

1

xx dx

A  211

1 22

x C

1 22

x C

C  222

1 11

x

C

1 11

x C

Câu 143

 2

1

x dx

x

 bằng:

1 C

x

1

ln 1

1

x

Câu 144

2

x dx

x

 bằng:

2 x  C B 1 2

2 x  C C 2x2   3 C D 2

2 2x   3 C

Ngày đăng: 02/01/2017, 14:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w