1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm chương hàm mũ toán 12 có đáp án

11 1,2K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm chương hàm mũ toán 12 có đáp án

Trang 1

Luỹ thừa Câu1: Tính: K =

4 0,75

3

    , ta đợc:

Câu2: Tính: K =

3 1 3 4

0

3 2

2 2 5 5

10 :10 0,25

+

− , ta đợc

( )

3 3

3 0

3 2

1

2 : 4 3

9 1

5 25 0,7

2

 

 

 

 

, ta đợc

A 33

8

5

2 3

Câu4: Tính: K = ( ) 1,5 ( ) 2

3

0, 04 − − 0,125 − , ta đợc

Câu5: Tính: K = 9 2 6 4

7 7 5 5

8 : 8 −3 3 , ta đợc

Câu6: Cho a là một số dơng, biểu thức a23 a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A 7

6

5 6

6 5

11 6 a

Câu7: Biểu thức a43: a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:3 2

A 53

a B a23 C 58

7 3 a

Câu8: Biểu thức x x x (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:3 6 5

A 73

5 2

2 3

x D x53 Câu9: Cho f(x) = 3x x Khi đó f(0,09) bằng:6

Câu10: Cho f(x) = 3 2

6

x x

x Khi đó f

13 10

 

  bằng:

Câu11: Cho f(x) = 3 x x x Khi đó f(2,7) bằng:4 12 5

Câu12: Tính: K = 43 + 2.21 − 2 : 24 + 2, ta đợc:

Câu13: Trong các phơng trình sau đây, phơng trình nào có nghiệm?

A x16 + 1 = 0 B x 4 5 0− + = C x15+ −(x 1)16 =0 D x14 − =1 0

Câu14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

11− 2 > 11− 2 7

C ( ) (3 )4

4− 2 < −4 2

Câu15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A 4− 3 >4− 2 B 3 3 <31,7 C

1,4 2

  < 

e

π

  < 

 ữ  ữ

   

Câu16: Cho πα > πβ Kết luận nào sau đây là đúng?

A α < β B α > β C α + β = 0 D α.β = 1

Trang 2

Câu17: Cho K =

1 2

1 1

    biểu thức rút gọn của K là:

Câu18: Rút gọn biểu thức: 81a b , ta đợc:4 2

A 9a2b B -9a2b C 9a b2 D Kết quả khác

Câu19: Rút gọn biểu thức: 4 8( )4

x x 1+ , ta đợc:

A x4(x + 1) B x x 12 + C - 4( )2

x x 1+ D x x 1( + )

Câu20: Rút gọn biểu thức: x x x x : x1116, ta đợc:

Câu21: Biểu thức K = 3 2 2 23

3 3 3 viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

5 18 2

3

 

 ữ

1 12 2 3

 

 ữ

1 8 2 3

 

 ữ

1 6 2 3

 

 ữ

 

Câu22: Rút gọn biểu thức K = ( x−4x 1+ )( x+4 x 1 x+ )( − x 1+ ) ta đợc:

A x2 + 1 B x2 + x + 1 C x2 - x + 1 D x2 - 1

Câu23: Nếu 1( )

2

α+ −α = thì giá trị của α là:

Câu24: Cho 3α <27 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A -3 < α < 3 B α > 3 C α < 3 D α∈ R

Câu25: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 3 13

5− 2 ta đợc:

A 325 310 3 4

3

5+ 2 C 375+315+3 4 D 35+3 4

Câu26: Rút gọn biểu thức

2 1

2 1 a a

 

 ữ

  (a > 0), ta đợc:

Câu27: Rút gọn biểu thức ( )2

3 1 2 3

b − : b− (b > 0), ta đợc:

Câu28: Rút gọn biểu thức 4 2 4

xπ x : x π (x > 0), ta đợc:

Câu29: Cho 9x+9−x =23 Khi đo biểu thức K = 5 3xx 3xx

+ +

− − có giá trị bằng:

A 5

2

3

Câu30: Cho biểu thức A = ( ) (1 ) 1

a 1+ − + +b 1 − Nếu a = ( ) 1

2+ 3 − và b = ( ) 1

2− 3 − thì giá trị của A là:

Hàm số Luỹ thừa Câu1: Hàm số y = 3 2

1 x− có tập xác định là:

A [-1; 1] B (-∞; -1] ∪ [1; +∞) C R\{-1; 1} D R

Câu2: Hàm số y = ( 2 ) 4

4x −1 − có tập xác định là:

Trang 3

A R B (0; +∞)) C R\ 1 1;

2 2

1 1

;

2 2

Câu3: Hàm số y = (4 x− 2 5)3 có tập xác định là:

A [-2; 2] B (-∞: 2] ∪ [2; +∞) C R D R\{-1; 1}

Câu4: Hàm số y = ( 2 )e

xπ+ x −1 có tập xác định là:

A R B (1; +∞) C (-1; 1) D R\{-1; 1}

Câu5: Hàm số y = ( 2 )2

3 x +1 có đạo hàm là:

A y’ = 3 4x2

3 x +1 B y’ = ( 2 )2

3

4x

3 x +1 C y’ = 2x x3 2+1 D y’ = ( 2 )2

3 4x x +1

Câu6: Hàm số y = 32x2− +x 1 có đạo hàm f’(0) là:

A 1

3

Câu7: Cho hàm số y = 42x x− 2 Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:

A R B (0; 2) C (-∞;0) ∪ (2; +∞) D R\{0; 2}

Câu8: Hàm số y = 3 3

a bx+ có đạo hàm là:

A y’ = 3 bx 3

3 a bx+ B y’ = ( )

2 2 3 3

bx

a bx+ C y’ = 3bx 3a bx+ 3 D y’ =

2

3bx

2 a bx+

Câu9: Cho f(x) = x 3 x Đạo hàm f’(1) bằng:2

A 3

Câu10: Cho f(x) = 3 x 2

x 1

− + Đạo hàm f’(0) bằng:

32 D 4

Câu11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?

A y = x-4 B y =x−34 C y = x4 D y = 3 x

Câu12: Cho hàm số y = ( ) 2

x 2+ − Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0

Câu13: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng

B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

C Đồ thị hàm số có hai đờng tiệm cận

D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

Câu14: Trên đồ thị (C) của hàm số y = x2π lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có phơng trình là:

A y = x 1

2

π − +π C y = x

1

Câu15: Trên đồ thị của hàm số y = 1

2

xπ+ lấy điểm M0 có hoành độ x0 =

2

2π Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có

hệ số góc bằng:

A π + 2 B 2π C 2π - 1 D 3

Lôgarít Câu1: Cho a > 0 và a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log x có nghĩa với a ∀x B loga1 = a và logaa = 0

C logaxy = logax.logay D n

log x =n log x (x > 0,n ≠ 0)

Trang 4

Câu2: Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dơng Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a

a

log x x

log

a

log

x =log x

C log x ya( + ) =log x log ya + a D log x log a.log xb = b a

Câu3: 4

4

log 8 bằng:

A 1

5

Câu4: 1 3 7

a

log a (a > 0, a ≠ 1) bằng:

A -7

2

5

Câu5: 1 4

8

log 32 bằng:

A 5

4

Câu6: log 0,125 bằng:0,5

Câu7:

3 5

2 2 4

a 15 7

log

a

bằng:

9

Câu8: 49log 2 7 bằng:

Câu9: 1log 102

2

64 bằng:

Câu10: 102 2 lg7+ bằng:

Câu11: 1log 3 3log 52 8

2

Câu12: a3 2 log b− a (a > 0, a ≠ 1, b > 0) bằng:

A a b3 −2 B a b3 C a b2 3 D ab2

Câu13: Nếu log 243 5x = thì x bằng:

Câu14: Nếu 3

x log 2 2= −4 thì x bằng:

A 31

2

3log log 16 +log 2 bằng:

Câu16: Nếu log xa 1log 9 log 5 log 2a a a

2

= − + (a > 0, a ≠ 1) thì x bằng:

A 2

3

Câu17: Nếu log xa 1(log 9 3log 4)a a

2

= − (a > 0, a ≠ 1) thì x bằng:

Câu18: Nếu log x 5 log a 4 log b2 = 2 + 2 (a, b > 0) thì x bằng:

A a b5 4 B a b4 5 C 5a + 4b D 4a + 5b

Trang 5

Câu19: Nếu 2 3

log x 8log ab= −2 log a b (a, b > 0) thì x bằng:

A a b4 6 B a b2 14 C a b6 12 D a b8 14

Câu20: Cho lg2 = a Tính lg25 theo a?

Câu21: Cho lg5 = a Tính lg 1

64 theo a?

Câu22: Cho lg2 = a Tính lg125

4 theo a?

Câu23: Cho log 5 a2 = Khi đó log 500 tính theo a là:4

A 3a + 2 B 1(3a 2)

Câu24: Cho log 6 a2 = Khi đó log318 tính theo a là:

A 2a 1

a 1

a

Câu25: Cho log25 a; log 5 b= 3 = Khi đó log 5 tính theo a và b là:6

A 1

ab

Câu26: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2 log a b2( + ) =log a log b2 + 2 B 2 log2a b log a log b2 2

3

a b log 2 log a log b

3

6

Câu27: log 8.log 81 bằng:3 4

Câu28: Với giá trị nào của x thì biểu thức ( 2)

6 log 2x x− có nghĩa?

A 0 < x < 2 B x > 2 C -1 < x < 1 D x < 3

Câu29: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức ( 3 2 )

5 log x − −x 2x có nghĩa là:

A (0; 1) B (1; +∞) C (-1; 0) ∪ (2; +∞) D (0; 2) ∪ (4; +∞)

Câu30: log 3.log 36 bằng:6 3

Hàm số mũ - hàm số lôgarít Câu1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)

B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)

C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D Đồ thị các hàm số y = ax và y =

x 1 a

 

 ữ

  (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Câu2: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x > 0

B 0 < ax < 1 khi x < 0

C Nếu x1 < x2 thì ax 1 <ax 2

D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax

Câu3: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x < 0

B 0 < ax < 1 khi x > 0

C Nếu x1 < x2 thì ax 1 <ax 2

D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax

Câu4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = log x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +a ∞)

B Hàm số y = log x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +a ∞)

Trang 6

C Hàm số y = log x (0 < a a ≠ 1) có tập xác định là R

D Đồ thị các hàm số y = log x và y = a 1

a

log x (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Câu5: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log x > 0 khi x > 1a

B log x < 0 khi 0 < x < 1a

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1 <log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận ngang là trục hoànha

Câu6: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log x > 0 khi 0 < x < 1a

B log x < 0 khi x > 1a

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1<log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận đứng là trục tunga

Câu7: Cho a > 0, a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R

B Tập giá trị của hàm số y = log x là tập Ra

C Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +∞)

D Tập xác định của hàm số y = log x là tập Ra

Câu8: Hàm số y = ( 2 )

ln − +x 5x 6− có tập xác định là:

A (0; +∞) B (-∞; 0) C (2; 3) D (-∞; 2) ∪ (3; +∞)

Câu9: Hàm số y = ln( x2+ − −x 2 x) có tập xác định là:

A (-∞; -2) B (1; +∞) C (-∞; -2) ∪ (2; +∞) D (-2; 2)

Câu10: Hàm số y = ln 1 sin x− có tập xác định là:

A R \ k2 , k Z

2

π

  B R \{π + π ∈k2 , k Z} C R \ k , k Z

3

π

Câu11: Hàm số y = 1

1 ln x− có tập xác định là:

A (0; +∞)\ {e} B (0; +∞) C R D (0; e)

Câu12: Hàm số y = ( 2)

5 log 4x x− có tập xác định là:

Câu13: Hàm số y = log 5 1

6 x− có tập xác định là:

Câu14: Hàm số nào dới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A y = ( )x

x 2 3

 

 ữ

x e

 

 ữπ

 

Câu15: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

A y = log x2 B y = log x3 C y = log xe

π D y = log xπ

Câu16: Số nào dới đây nhỏ hơn 1?

A

2 2

3

 

 ữ

Câu17: Số nào dới đây thì nhỏ hơn 1?

A log 0,7π( ) B log 53

3

e log 9

Câu18: Hàm số y = ( 2 ) x

x −2x 2 e+ có đạo hàm là:

A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D Kết quả khác

Trang 7

Câu19: Cho f(x) = ex2

x Đạo hàm f’(1) bằng :

Câu20: Cho f(x) = ex e x

2

− Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu21: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:

A 1

3

4 e

Câu22: Hàm số f(x) = 1 ln x

x+ x có đạo hàm là:

A ln x2

x

ln x

x D Kết quả khác

Câu23: Cho f(x) = ln x( 4+1) Đạo hàm f’(1) bằng:

Câu24: Cho f(x) = ln sin 2x Đạo hàm f’

8

π

 

 ữ

  bằng:

Câu25: Cho f(x) = ln t anx Đạo hàm f '

4

π

 

 ữ

  bằng:

Câu26: Cho y = ln 1

1 x+ Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0

Câu27: Cho f(x) = esin 2x Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu28: Cho f(x) = ecos x 2 Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu29: Cho f(x) = 2x 1x 1

− + Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu30: Cho f(x) = tanx và ϕ(x) = ln(x - 1) Tính ( )

( )

f ' 0 ' 0

ϕ Đáp số của bài toán là:

Câu31: Hàm số f(x) = ( 2 )

ln x+ x +1 có đạo hàm f’(0) là:

Câu32: Cho f(x) = 2x.3x Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu33: Cho f(x) = x π πx Đạo hàm f’(1) bằng:

A π(1 + ln2) B π(1 + lnπ) C πlnπ D π2lnπ

Câu34: Hàm số y = ln cos x sin x

cos x sin x

+

− có đạo hàm bằng:

A 2

2

Câu35: Cho f(x) = ( 2 )

2 log x +1 Đạo hàm f’(1) bằng:

A 1

Câu36: Cho f(x) = lg x Đạo hàm f’(10) bằng:2

5 ln10 C 10 D 2 + ln10

Câu37: Cho f(x) = x 2

e Đạo hàm cấp hai f”(0) bằng:

Trang 8

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu38: Cho f(x) = x ln x Đạo hàm cấp hai f”(e) bằng:2

Câu39: Hàm số f(x) = xe−x đạt cực trị tại điểm:

Câu40: Hàm số f(x) = x ln x đạt cực trị tại điểm:2

e

Câu41: Hàm số y = e (a ax ≠ 0) có đạo hàm cấp n là:

A y( )n =eax B y( ) n =a en ax C y( )n =n!eax D y( )n =n.eax

Câu42: Hàm số y = lnx có đạo hàm cấp n là:

A ( )n

n

n!

y

x

n

n 1 !

x

n

1 y x

n 1

n!

y

x +

=

Câu43: Cho f(x) = x2e-x bất phơng trình f’(x) ≥ 0 có tập nghiệm là:

Câu44: Cho hàm số y = sin x

e Biểu thức rút gọn của K = y’cosx - yinx - y” là:

Câu45: Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có phơng trình là:

Phơng trình mũ và phơng trình lôgarít Câu1: Phơng trình 43x 2− =16 có nghiệm là:

A x = 3

Câu2: Tập nghiệm của phơng trình: x 2 x 4 1

2

16

A Φ B {2; 4} C { }0; 1 D {−2; 2}

Câu3: Phơng trình 2x 3 4 x

4 + =8 − có nghiệm là:

A 6

2

4

Câu4: Phơng trình

x 2x 3 2 0,125.4

8

=  ữữ

  có nghiệm là:

Câu5: Phơng trình: 2x +2x 1 − +2x 2 − = −3x 3x 1 − +3x 2 − có nghiệm là:

Câu6: Phơng trình: 22x 6 + +2x 7 + =17 có nghiệm là:

Câu7: Tập nghiệm của phơng trình: 5x 1 − +53 x − =26 là:

A { }2; 4 B { }3; 5 C { }1; 3 D Φ

Câu8: Phơng trình: x x x

3 +4 =5 có nghiệm là:

Câu9: Phơng trình: x x x

9 +6 =2.4 có nghiệm là:

Câu10: Phơng trình: 2x = − +x 6 có nghiệm là:

Câu11: Xác định m để phơng trình: 4x−2m.2x + + =m 2 0 có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:

A m < 2 B -2 < m < 2 C m > 2 D m ∈ Φ

Câu12: Phơng trình: l o g x l o g x 9+ ( − =) 1 có nghiệm là:

Câu13: Phơng trình: lg 54 x( − 3) = 3lgx có nghiệm là:

Câu14: Phơng trình: ln x ln 3x 2+ ( − ) = 0 có mấy nghiệm?

Trang 9

C©u15: Ph¬ng tr×nh: ln x 1( + +) ln x 3( + =) ln x 7( + )

C©u16: Ph¬ng tr×nh: log x log x log x 112 + 4 + 8 = cã nghiÖm lµ:

C©u17: Ph¬ng tr×nh: log x 3log 2 42 + x = cã tËp nghiÖm lµ:

A { }2; 8 B { }4; 3 C {4; 16} D Φ

C©u18: Ph¬ng tr×nh: lg x( 2−6x 7+ =) lg x 3( − ) cã tËp nghiÖm lµ:

A { }5 B { }3; 4 C { }4; 8 D Φ

C©u19: Ph¬ng tr×nh: 1 2

4 lg x 2 lg x+

− + = 1 cã tËp nghiÖm lµ:

A {10; 100} B {1; 20} C 1 ; 10

10

C©u20: Ph¬ng tr×nh: x− + 2 logx =1000 cã tËp nghiÖm lµ:

A {10; 100} B {10; 20} C 1 ; 1000

10

C©u21: Ph¬ng tr×nh: log x log x 32 + 4 = cã tËp nghiÖm lµ:

A { }4 B { }3 C { }2; 5 D Φ

C©u22: Ph¬ng tr×nh: log x2 = − +x 6 cã tËp nghiÖm lµ:

A { }3 B { }4 C { }2; 5 D Φ

HÖ ph¬ng tr×nh mò vµ l«garÝt C©u1: HÖ ph¬ng tr×nh:

x y

x y

2 + 8

 + =

=

 víi x ≥ y cã mÊy nghiÖm?

C©u2: HÖ ph¬ng tr×nh:

y 1 x

+

A (3; 4) B ( )1; 3 C ( )2; 1 D (4; 4)

C©u3: HÖ ph¬ng tr×nh: x y 2

4 + 16

+ = −



=

 cã mÊy nghiÖm?

C©u4: HÖ ph¬ng tr×nh: 1

y

x 2

2x y 4

2 4 + 64

+ =



cã nghiÖm lµ:

A ( )2; 1 B (4; 3− ) C ( )1; 2 D (5; 5− )

C©u5: HÖ ph¬ng tr×nh: x y 7

lg x lg y 1

+ =

 víi x ≥ y cã nghiÖm lµ?

A (4; 3) B ( )6; 1 C (5; 2) D KÕt qu¶ kh¸c

C©u6: HÖ ph¬ng tr×nh: lg xy 5

lg x.lg y 6

=

 víi x ≥ y cã nghiÖm lµ?

A (100; 10) B (500; 4) C (1000; 100) D KÕt qu¶ kh¸c

C©u7: HÖ ph¬ng tr×nh:

2 2

log x log y 3

 víi x ≥ y cã nghiÖm lµ:

A (3; 2) B (4; 2) C (3 2; 2) D KÕt qu¶ kh¸c

Trang 10

Câu8: Hệ phơng trình:

x y

2 4 64 log x log y 2

A (4; 4 , 1; 8) ( ) B (2; 4 , 32; 64) ( ) C (4; 16 , 8; 16) ( ) D ( ) (4; 1 , 2; 2)

Câu9: Hệ phơng trình: x y 6

ln x ln y 3ln 6

− =

A (20; 14) B (12; 6) C ( )8; 2 D (18; 12)

Câu10: Hệ phơng trình: 3lg x 2 lg y 5

4 lg x 3lg y 18

A (100; 1000) B (1000; 100) C (50; 40) D Kết quả khác

Bất phơng trình mũ và lôgarít Câu1: Tập nghiệm của bất phơng trình:

x 1

  < 

    là:

A ( )0; 1 B 1; 5

4

  C (2;+∞) D (−∞;0)

Câu2: Bất phơng trình: ( )x 2 2x ( )3

2 − ≤ 2 có tập nghiệm là:

A (2;5) B [−2; 1] C [−1; 3] D Kết quả khác

Câu3: Bất phơng trình: 3 2 x 3 x

  ≥ 

    có tập nghiệm là:

A [ ]1; 2 B [−∞; 2] C (0; 1) D Φ

Câu4: Bất phơng trình: 4x <2x 1+ +3 có tập nghiệm là:

A ( )1; 3 B (2; 4) C (log 3; 52 ) D (−∞;log 32 )

Câu5: Bất phơng trình: x x

9 − − <3 6 0 có tập nghiệm là:

A (1;+∞) B (−∞;1) C (−1;1) D Kết quả khác

Câu6: Bất phơng trình: 2x > 3x có tập nghiệm là:

A (−∞;0) B (1;+∞) C ( )0;1 D (−1;1)

Câu7: Hệ bất phơng trình:

x 1 6 2x 4x 5 1 x

 có tập nghiệm là:

A [2; +∞) B [-2; 2] C (-∞; 1] D [2; 5]

Câu8: Bất phơng trình: log 3x 22( − >) log 6 5x2( − ) có tập nghiệm là:

A (0; +∞) B 1;6

5

1

;3 2

  D (−3;1)

Câu9: Bất phơng trình: log x 74( + >) log x 12( + ) có tập nghiệm là:

A ( )1;4 B (5;+∞) C (-1; 2) D (-∞; 1)

Câu10: Để giải bất phơng trình: ln 2x

x 1− > 0 (*), một học sinh lập luận qua ba bớc nh sau:

Bớc1: Điều kiện: 2x 0

x 1>

x 0

x 1

<

 >

 (1)

Bớc2: Ta có ln 2x

x 1− > 0 ⇔ ln

2x

x 1− > ln1 ⇔

2x 1

x 1>

− (2)

Bớc3: (2) ⇔ 2x > x - 1 ⇔ x > -1 (3)

Kết hợp (3) và (1) ta đợc 1 x 0

x 1

− < <

 >

Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: (-1; 0) ∪ (1; +∞)

Ngày đăng: 23/09/2016, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu45: Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có phơng trình là: - trắc nghiệm chương hàm mũ toán 12 có đáp án
u45 Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có phơng trình là: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w