trắc nghiệm chương hàm mũ toán 12 có đáp án
Trang 1Luỹ thừa Câu1: Tính: K =
4 0,75
3
, ta đợc:
Câu2: Tính: K =
3 1 3 4
0
3 2
2 2 5 5
10 :10 0,25
+
− , ta đợc
( )
3 3
3 0
3 2
1
2 : 4 3
9 1
5 25 0,7
2
−
−
−
, ta đợc
A 33
8
5
2 3
Câu4: Tính: K = ( ) 1,5 ( ) 2
3
0, 04 − − 0,125 − , ta đợc
Câu5: Tính: K = 9 2 6 4
7 7 5 5
8 : 8 −3 3 , ta đợc
Câu6: Cho a là một số dơng, biểu thức a23 a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A 7
6
5 6
6 5
11 6 a
Câu7: Biểu thức a43: a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:3 2
A 53
a B a23 C 58
7 3 a
Câu8: Biểu thức x x x (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:3 6 5
A 73
5 2
2 3
x D x53 Câu9: Cho f(x) = 3x x Khi đó f(0,09) bằng:6
Câu10: Cho f(x) = 3 2
6
x x
x Khi đó f
13 10
bằng:
Câu11: Cho f(x) = 3 x x x Khi đó f(2,7) bằng:4 12 5
Câu12: Tính: K = 43 + 2.21 − 2 : 24 + 2, ta đợc:
Câu13: Trong các phơng trình sau đây, phơng trình nào có nghiệm?
A x16 + 1 = 0 B x 4 5 0− + = C x15+ −(x 1)16 =0 D x14 − =1 0
Câu14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
11− 2 > 11− 2 7
C ( ) (3 )4
4− 2 < −4 2
Câu15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A 4− 3 >4− 2 B 3 3 <31,7 C
1,4 2
<
e
π
<
ữ ữ
Câu16: Cho πα > πβ Kết luận nào sau đây là đúng?
A α < β B α > β C α + β = 0 D α.β = 1
Trang 2Câu17: Cho K =
1 2
1 1
−
biểu thức rút gọn của K là:
Câu18: Rút gọn biểu thức: 81a b , ta đợc:4 2
A 9a2b B -9a2b C 9a b2 D Kết quả khác
Câu19: Rút gọn biểu thức: 4 8( )4
x x 1+ , ta đợc:
A x4(x + 1) B x x 12 + C - 4( )2
x x 1+ D x x 1( + )
Câu20: Rút gọn biểu thức: x x x x : x1116, ta đợc:
Câu21: Biểu thức K = 3 2 2 23
3 3 3 viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:
A
5 18 2
3
ữ
1 12 2 3
ữ
1 8 2 3
ữ
1 6 2 3
ữ
Câu22: Rút gọn biểu thức K = ( x−4x 1+ )( x+4 x 1 x+ )( − x 1+ ) ta đợc:
A x2 + 1 B x2 + x + 1 C x2 - x + 1 D x2 - 1
Câu23: Nếu 1( )
2
α+ −α = thì giá trị của α là:
Câu24: Cho 3α <27 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A -3 < α < 3 B α > 3 C α < 3 D α∈ R
Câu25: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 3 13
5− 2 ta đợc:
A 325 310 3 4
3
5+ 2 C 375+315+3 4 D 35+3 4
Câu26: Rút gọn biểu thức
2 1
2 1 a a
−
ữ
(a > 0), ta đợc:
Câu27: Rút gọn biểu thức ( )2
3 1 2 3
b − : b− (b > 0), ta đợc:
Câu28: Rút gọn biểu thức 4 2 4
xπ x : x π (x > 0), ta đợc:
Câu29: Cho 9x+9−x =23 Khi đo biểu thức K = 5 3xx 3xx
−
−
+ +
− − có giá trị bằng:
A 5
2
3
Câu30: Cho biểu thức A = ( ) (1 ) 1
a 1+ − + +b 1 − Nếu a = ( ) 1
2+ 3 − và b = ( ) 1
2− 3 − thì giá trị của A là:
Hàm số Luỹ thừa Câu1: Hàm số y = 3 2
1 x− có tập xác định là:
A [-1; 1] B (-∞; -1] ∪ [1; +∞) C R\{-1; 1} D R
Câu2: Hàm số y = ( 2 ) 4
4x −1 − có tập xác định là:
Trang 3A R B (0; +∞)) C R\ 1 1;
2 2
1 1
;
2 2
Câu3: Hàm số y = (4 x− 2 5)3 có tập xác định là:
A [-2; 2] B (-∞: 2] ∪ [2; +∞) C R D R\{-1; 1}
Câu4: Hàm số y = ( 2 )e
xπ+ x −1 có tập xác định là:
A R B (1; +∞) C (-1; 1) D R\{-1; 1}
Câu5: Hàm số y = ( 2 )2
3 x +1 có đạo hàm là:
A y’ = 3 4x2
3 x +1 B y’ = ( 2 )2
3
4x
3 x +1 C y’ = 2x x3 2+1 D y’ = ( 2 )2
3 4x x +1
Câu6: Hàm số y = 32x2− +x 1 có đạo hàm f’(0) là:
A 1
3
Câu7: Cho hàm số y = 42x x− 2 Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:
A R B (0; 2) C (-∞;0) ∪ (2; +∞) D R\{0; 2}
Câu8: Hàm số y = 3 3
a bx+ có đạo hàm là:
A y’ = 3 bx 3
3 a bx+ B y’ = ( )
2 2 3 3
bx
a bx+ C y’ = 3bx 3a bx+ 3 D y’ =
2
3bx
2 a bx+
Câu9: Cho f(x) = x 3 x Đạo hàm f’(1) bằng:2
A 3
Câu10: Cho f(x) = 3 x 2
x 1
− + Đạo hàm f’(0) bằng:
32 D 4
Câu11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?
A y = x-4 B y =x−34 C y = x4 D y = 3 x
Câu12: Cho hàm số y = ( ) 2
x 2+ − Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0
Câu13: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng
B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)
C Đồ thị hàm số có hai đờng tiệm cận
D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng
Câu14: Trên đồ thị (C) của hàm số y = x2π lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có phơng trình là:
A y = x 1
2
π − +π C y = x
1
Câu15: Trên đồ thị của hàm số y = 1
2
xπ+ lấy điểm M0 có hoành độ x0 =
2
2π Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có
hệ số góc bằng:
A π + 2 B 2π C 2π - 1 D 3
Lôgarít Câu1: Cho a > 0 và a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A log x có nghĩa với a ∀x B loga1 = a và logaa = 0
C logaxy = logax.logay D n
log x =n log x (x > 0,n ≠ 0)
Trang 4Câu2: Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dơng Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
a
a
log x x
log
a
log
x =log x
C log x ya( + ) =log x log ya + a D log x log a.log xb = b a
Câu3: 4
4
log 8 bằng:
A 1
5
Câu4: 1 3 7
a
log a (a > 0, a ≠ 1) bằng:
A -7
2
5
Câu5: 1 4
8
log 32 bằng:
A 5
4
Câu6: log 0,125 bằng:0,5
Câu7:
3 5
2 2 4
a 15 7
log
a
bằng:
9
Câu8: 49log 2 7 bằng:
Câu9: 1log 102
2
64 bằng:
Câu10: 102 2 lg7+ bằng:
Câu11: 1log 3 3log 52 8
2
Câu12: a3 2 log b− a (a > 0, a ≠ 1, b > 0) bằng:
A a b3 −2 B a b3 C a b2 3 D ab2
Câu13: Nếu log 243 5x = thì x bằng:
Câu14: Nếu 3
x log 2 2= −4 thì x bằng:
A 31
2
3log log 16 +log 2 bằng:
Câu16: Nếu log xa 1log 9 log 5 log 2a a a
2
= − + (a > 0, a ≠ 1) thì x bằng:
A 2
3
Câu17: Nếu log xa 1(log 9 3log 4)a a
2
= − (a > 0, a ≠ 1) thì x bằng:
Câu18: Nếu log x 5 log a 4 log b2 = 2 + 2 (a, b > 0) thì x bằng:
A a b5 4 B a b4 5 C 5a + 4b D 4a + 5b
Trang 5Câu19: Nếu 2 3
log x 8log ab= −2 log a b (a, b > 0) thì x bằng:
A a b4 6 B a b2 14 C a b6 12 D a b8 14
Câu20: Cho lg2 = a Tính lg25 theo a?
Câu21: Cho lg5 = a Tính lg 1
64 theo a?
Câu22: Cho lg2 = a Tính lg125
4 theo a?
Câu23: Cho log 5 a2 = Khi đó log 500 tính theo a là:4
A 3a + 2 B 1(3a 2)
Câu24: Cho log 6 a2 = Khi đó log318 tính theo a là:
A 2a 1
a 1
−
a
Câu25: Cho log25 a; log 5 b= 3 = Khi đó log 5 tính theo a và b là:6
A 1
ab
Câu26: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?
A 2 log a b2( + ) =log a log b2 + 2 B 2 log2a b log a log b2 2
3
a b log 2 log a log b
3
6
Câu27: log 8.log 81 bằng:3 4
Câu28: Với giá trị nào của x thì biểu thức ( 2)
6 log 2x x− có nghĩa?
A 0 < x < 2 B x > 2 C -1 < x < 1 D x < 3
Câu29: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức ( 3 2 )
5 log x − −x 2x có nghĩa là:
A (0; 1) B (1; +∞) C (-1; 0) ∪ (2; +∞) D (0; 2) ∪ (4; +∞)
Câu30: log 3.log 36 bằng:6 3
Hàm số mũ - hàm số lôgarít Câu1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)
B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)
C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
D Đồ thị các hàm số y = ax và y =
x 1 a
ữ
(0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
Câu2: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A ax > 1 khi x > 0
B 0 < ax < 1 khi x < 0
C Nếu x1 < x2 thì ax 1 <ax 2
D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax
Câu3: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A ax > 1 khi x < 0
B 0 < ax < 1 khi x > 0
C Nếu x1 < x2 thì ax 1 <ax 2
D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax
Câu4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = log x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +a ∞)
B Hàm số y = log x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +a ∞)
Trang 6C Hàm số y = log x (0 < a a ≠ 1) có tập xác định là R
D Đồ thị các hàm số y = log x và y = a 1
a
log x (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
Câu5: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A log x > 0 khi x > 1a
B log x < 0 khi 0 < x < 1a
C Nếu x1 < x2 thì log xa 1 <log xa 2
D Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận ngang là trục hoànha
Câu6: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A log x > 0 khi 0 < x < 1a
B log x < 0 khi x > 1a
C Nếu x1 < x2 thì log xa 1<log xa 2
D Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận đứng là trục tunga
Câu7: Cho a > 0, a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R
B Tập giá trị của hàm số y = log x là tập Ra
C Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +∞)
D Tập xác định của hàm số y = log x là tập Ra
Câu8: Hàm số y = ( 2 )
ln − +x 5x 6− có tập xác định là:
A (0; +∞) B (-∞; 0) C (2; 3) D (-∞; 2) ∪ (3; +∞)
Câu9: Hàm số y = ln( x2+ − −x 2 x) có tập xác định là:
A (-∞; -2) B (1; +∞) C (-∞; -2) ∪ (2; +∞) D (-2; 2)
Câu10: Hàm số y = ln 1 sin x− có tập xác định là:
A R \ k2 , k Z
2
π
B R \{π + π ∈k2 , k Z} C R \ k , k Z
3
π
Câu11: Hàm số y = 1
1 ln x− có tập xác định là:
A (0; +∞)\ {e} B (0; +∞) C R D (0; e)
Câu12: Hàm số y = ( 2)
5 log 4x x− có tập xác định là:
Câu13: Hàm số y = log 5 1
6 x− có tập xác định là:
Câu14: Hàm số nào dới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A y = ( )x
x 2 3
ữ
x e
ữπ
Câu15: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
A y = log x2 B y = log x3 C y = log xe
π D y = log xπ
Câu16: Số nào dới đây nhỏ hơn 1?
A
2 2
3
ữ
Câu17: Số nào dới đây thì nhỏ hơn 1?
A log 0,7π( ) B log 53
3
e log 9
Câu18: Hàm số y = ( 2 ) x
x −2x 2 e+ có đạo hàm là:
A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D Kết quả khác
Trang 7Câu19: Cho f(x) = ex2
x Đạo hàm f’(1) bằng :
Câu20: Cho f(x) = ex e x
2
−
− Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu21: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:
A 1
3
4 e
Câu22: Hàm số f(x) = 1 ln x
x+ x có đạo hàm là:
A ln x2
x
ln x
x D Kết quả khác
Câu23: Cho f(x) = ln x( 4+1) Đạo hàm f’(1) bằng:
Câu24: Cho f(x) = ln sin 2x Đạo hàm f’
8
π
ữ
bằng:
Câu25: Cho f(x) = ln t anx Đạo hàm f '
4
π
ữ
bằng:
Câu26: Cho y = ln 1
1 x+ Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:
A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0
Câu27: Cho f(x) = esin 2x Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu28: Cho f(x) = ecos x 2 Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu29: Cho f(x) = 2x 1x 1
− + Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu30: Cho f(x) = tanx và ϕ(x) = ln(x - 1) Tính ( )
( )
f ' 0 ' 0
ϕ Đáp số của bài toán là:
Câu31: Hàm số f(x) = ( 2 )
ln x+ x +1 có đạo hàm f’(0) là:
Câu32: Cho f(x) = 2x.3x Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu33: Cho f(x) = x π πx Đạo hàm f’(1) bằng:
A π(1 + ln2) B π(1 + lnπ) C πlnπ D π2lnπ
Câu34: Hàm số y = ln cos x sin x
cos x sin x
+
− có đạo hàm bằng:
A 2
2
Câu35: Cho f(x) = ( 2 )
2 log x +1 Đạo hàm f’(1) bằng:
A 1
Câu36: Cho f(x) = lg x Đạo hàm f’(10) bằng:2
5 ln10 C 10 D 2 + ln10
Câu37: Cho f(x) = x 2
e Đạo hàm cấp hai f”(0) bằng:
Trang 8A 1 B 2 C 3 D 4
Câu38: Cho f(x) = x ln x Đạo hàm cấp hai f”(e) bằng:2
Câu39: Hàm số f(x) = xe−x đạt cực trị tại điểm:
Câu40: Hàm số f(x) = x ln x đạt cực trị tại điểm:2
e
Câu41: Hàm số y = e (a ax ≠ 0) có đạo hàm cấp n là:
A y( )n =eax B y( ) n =a en ax C y( )n =n!eax D y( )n =n.eax
Câu42: Hàm số y = lnx có đạo hàm cấp n là:
A ( )n
n
n!
y
x
n
n 1 !
x
n
1 y x
n 1
n!
y
x +
=
Câu43: Cho f(x) = x2e-x bất phơng trình f’(x) ≥ 0 có tập nghiệm là:
Câu44: Cho hàm số y = sin x
e Biểu thức rút gọn của K = y’cosx - yinx - y” là:
Câu45: Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có phơng trình là:
Phơng trình mũ và phơng trình lôgarít Câu1: Phơng trình 43x 2− =16 có nghiệm là:
A x = 3
Câu2: Tập nghiệm của phơng trình: x 2 x 4 1
2
16
A Φ B {2; 4} C { }0; 1 D {−2; 2}
Câu3: Phơng trình 2x 3 4 x
4 + =8 − có nghiệm là:
A 6
2
4
Câu4: Phơng trình
x 2x 3 2 0,125.4
8
−
= ữữ
có nghiệm là:
Câu5: Phơng trình: 2x +2x 1 − +2x 2 − = −3x 3x 1 − +3x 2 − có nghiệm là:
Câu6: Phơng trình: 22x 6 + +2x 7 + =17 có nghiệm là:
Câu7: Tập nghiệm của phơng trình: 5x 1 − +53 x − =26 là:
A { }2; 4 B { }3; 5 C { }1; 3 D Φ
Câu8: Phơng trình: x x x
3 +4 =5 có nghiệm là:
Câu9: Phơng trình: x x x
9 +6 =2.4 có nghiệm là:
Câu10: Phơng trình: 2x = − +x 6 có nghiệm là:
Câu11: Xác định m để phơng trình: 4x−2m.2x + + =m 2 0 có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:
A m < 2 B -2 < m < 2 C m > 2 D m ∈ Φ
Câu12: Phơng trình: l o g x l o g x 9+ ( − =) 1 có nghiệm là:
Câu13: Phơng trình: lg 54 x( − 3) = 3lgx có nghiệm là:
Câu14: Phơng trình: ln x ln 3x 2+ ( − ) = 0 có mấy nghiệm?
Trang 9C©u15: Ph¬ng tr×nh: ln x 1( + +) ln x 3( + =) ln x 7( + )
C©u16: Ph¬ng tr×nh: log x log x log x 112 + 4 + 8 = cã nghiÖm lµ:
C©u17: Ph¬ng tr×nh: log x 3log 2 42 + x = cã tËp nghiÖm lµ:
A { }2; 8 B { }4; 3 C {4; 16} D Φ
C©u18: Ph¬ng tr×nh: lg x( 2−6x 7+ =) lg x 3( − ) cã tËp nghiÖm lµ:
A { }5 B { }3; 4 C { }4; 8 D Φ
C©u19: Ph¬ng tr×nh: 1 2
4 lg x 2 lg x+
− + = 1 cã tËp nghiÖm lµ:
A {10; 100} B {1; 20} C 1 ; 10
10
C©u20: Ph¬ng tr×nh: x− + 2 logx =1000 cã tËp nghiÖm lµ:
A {10; 100} B {10; 20} C 1 ; 1000
10
C©u21: Ph¬ng tr×nh: log x log x 32 + 4 = cã tËp nghiÖm lµ:
A { }4 B { }3 C { }2; 5 D Φ
C©u22: Ph¬ng tr×nh: log x2 = − +x 6 cã tËp nghiÖm lµ:
A { }3 B { }4 C { }2; 5 D Φ
HÖ ph¬ng tr×nh mò vµ l«garÝt C©u1: HÖ ph¬ng tr×nh:
x y
x y
2 + 8
+ =
=
víi x ≥ y cã mÊy nghiÖm?
C©u2: HÖ ph¬ng tr×nh:
y 1 x
+
A (3; 4) B ( )1; 3 C ( )2; 1 D (4; 4)
C©u3: HÖ ph¬ng tr×nh: x y 2
4 + 16
+ = −
=
cã mÊy nghiÖm?
C©u4: HÖ ph¬ng tr×nh: 1
y
x 2
2x y 4
2 4 + 64
+ =
cã nghiÖm lµ:
A ( )2; 1 B (4; 3− ) C ( )1; 2 D (5; 5− )
C©u5: HÖ ph¬ng tr×nh: x y 7
lg x lg y 1
+ =
víi x ≥ y cã nghiÖm lµ?
A (4; 3) B ( )6; 1 C (5; 2) D KÕt qu¶ kh¸c
C©u6: HÖ ph¬ng tr×nh: lg xy 5
lg x.lg y 6
=
víi x ≥ y cã nghiÖm lµ?
A (100; 10) B (500; 4) C (1000; 100) D KÕt qu¶ kh¸c
C©u7: HÖ ph¬ng tr×nh:
2 2
log x log y 3
víi x ≥ y cã nghiÖm lµ:
A (3; 2) B (4; 2) C (3 2; 2) D KÕt qu¶ kh¸c
Trang 10Câu8: Hệ phơng trình:
x y
2 4 64 log x log y 2
A (4; 4 , 1; 8) ( ) B (2; 4 , 32; 64) ( ) C (4; 16 , 8; 16) ( ) D ( ) (4; 1 , 2; 2)
Câu9: Hệ phơng trình: x y 6
ln x ln y 3ln 6
− =
A (20; 14) B (12; 6) C ( )8; 2 D (18; 12)
Câu10: Hệ phơng trình: 3lg x 2 lg y 5
4 lg x 3lg y 18
A (100; 1000) B (1000; 100) C (50; 40) D Kết quả khác
Bất phơng trình mũ và lôgarít Câu1: Tập nghiệm của bất phơng trình:
x 1
−
<
là:
A ( )0; 1 B 1; 5
4
C (2;+∞) D (−∞;0)
Câu2: Bất phơng trình: ( )x 2 2x ( )3
2 − ≤ 2 có tập nghiệm là:
A (2;5) B [−2; 1] C [−1; 3] D Kết quả khác
Câu3: Bất phơng trình: 3 2 x 3 x
−
≥
có tập nghiệm là:
A [ ]1; 2 B [−∞; 2] C (0; 1) D Φ
Câu4: Bất phơng trình: 4x <2x 1+ +3 có tập nghiệm là:
A ( )1; 3 B (2; 4) C (log 3; 52 ) D (−∞;log 32 )
Câu5: Bất phơng trình: x x
9 − − <3 6 0 có tập nghiệm là:
A (1;+∞) B (−∞;1) C (−1;1) D Kết quả khác
Câu6: Bất phơng trình: 2x > 3x có tập nghiệm là:
A (−∞;0) B (1;+∞) C ( )0;1 D (−1;1)
Câu7: Hệ bất phơng trình:
x 1 6 2x 4x 5 1 x
≥
có tập nghiệm là:
A [2; +∞) B [-2; 2] C (-∞; 1] D [2; 5]
Câu8: Bất phơng trình: log 3x 22( − >) log 6 5x2( − ) có tập nghiệm là:
A (0; +∞) B 1;6
5
1
;3 2
D (−3;1)
Câu9: Bất phơng trình: log x 74( + >) log x 12( + ) có tập nghiệm là:
A ( )1;4 B (5;+∞) C (-1; 2) D (-∞; 1)
Câu10: Để giải bất phơng trình: ln 2x
x 1− > 0 (*), một học sinh lập luận qua ba bớc nh sau:
Bớc1: Điều kiện: 2x 0
x 1>
x 0
x 1
<
>
(1)
Bớc2: Ta có ln 2x
x 1− > 0 ⇔ ln
2x
x 1− > ln1 ⇔
2x 1
x 1>
− (2)
Bớc3: (2) ⇔ 2x > x - 1 ⇔ x > -1 (3)
Kết hợp (3) và (1) ta đợc 1 x 0
x 1
− < <
>
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: (-1; 0) ∪ (1; +∞)