1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 9- on tap chuong 3

14 361 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 439,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các góc với đ ờng tròn.. Tứ giác nội tiếp, đ ờng tròn ngoại tiếp, đ ờng tròn nội tiếp đa giác đều 4.. Các đại l ợng liên quan đến đ ờng tròn.. Các góc với đ ờng tròn.. Hệ thống các kiến

Trang 1

Trang 2

Các nội dung chính của ch ơng III

1 Liên hệ giữa cung, dây và đ ờng kính

2 Các góc với đ ờng tròn.

3 Tứ giác nội tiếp, đ ờng tròn ngoại tiếp, đ ờng tròn nội tiếp đa giác đều

4 Các đại l ợng liên quan đến đ ờng tròn.

5 Cung chứa góc

2 Các góc với đ ờng tròn.

4 Các đại l ợng liên quan đến đ ờng tròn.

Trang 3

TiÕt 55: ¤n tËp ch ¬ng III

1 ¤n tËp vÒ c¸c gãc víi ® êng trßn

Trang 4

d) O

c)

O

O

b)

O

e) O

a)

Hãy nêu tên mỗi góc trong các hình d ới đây

a) Góc ở tâm

b) Góc nội tiếp

c) Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

d) Góc có đỉnh ở bên trong đ ờng tròn

e) Góc có đỉnh ở bên ngoài đ ờng tròn

Tiết 55: Ôn tập ch ơng III

Trang 5

Hệ thống các kiến thức về góc với đ ờng tròn

Tiết 55: Ôn tập ch ơng III

Góc ở tâm

Góc nội tiếp

Góc tạo bởi tia

tiếp tuyến và

dây cung

Góc có đỉnh ở

bên trong đ ờng

tròn

Góc có đỉnh ở

bên Ngoài đ

ờng tròn

O

b) O

c) O

d ) O

e) O

Góc có đỉnh trùng với tâm đ ờng tròn đ ợc gọi là góc ở tâm

Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đ ờng tròn và hai cạnh chữa hai dây cung của đ ờng tròn đó

Góc có đỉnh nằm trên đ ờng tròn, một cạnh là một tia tiếp tuyến còn cạnh kia chữa dây cung

Góc có đỉnh nằm bên trong đ ờng tròn đ ợc gọi là góc có đỉnh bên trong đ ờng tròn

Góc có đỉnh nằm bên ngoài đ ờng tròn đ ợc gọi là góc có đỉnh bên trong đ ờng tròn

Trang 6

* Bài tập 89 (Sgk Tr104- H67)

1

2 ADB ACB

d SdSdSd

ã ã

1 ) AEB ( AmB RQ)

2 AEB ACB

a SdSd

) ACB AmB 30

2

b SdSd

2

Tiết 55: Ôn tập ch ơng III

Trong hình 67 cung AmB có số đo là 600.

Hãy:

a) Vẽ góc ở tâm chắn cung AmB Tính

góc AOB

b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AmB

Tính góc ACB

c) Vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Bt và dây

cung BA Tính góc ABt

d) Vẽ góc ADB có đỉnh D ở bên trong

đ ờng tròn So sánh góc ADB với góc ACB.

e) Vẽ góc AEB có đỉnh E ở bên ngoài đ ờng

tròn (E và C cùng phía đối với AB) So sánh

góc AEB với góc ACB.

O

C

t

D

N P E

Trang 7

Hệ thống các kiến thức về góc với đ ờng tròn

Tiết 55: Ôn tập ch ơng III

Góc ở tâm

Góc nội tiếp

Góc tạo bởi tia

tiếp tuyến và

dây cung

Góc có đỉnh ở

bên trong đ ờng

tròn

Góc có đỉnh ở

bên Ngoài đ

ờng tròn

O

b) O

c) O

d ) O

e) O

Góc có đỉnh trùng với tâm đ ờng tròn đ ợc gọi là góc ở tâm

Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đ ờng tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đ ờng tròn đó

Góc có đỉnh nằm trên đ ờng tròn, một cạnh là một tia tiếp tuyến còn cạnh kia chứa dây cung

Góc có đỉnh nằm bên trong đ ờng tròn đ ợc gọi là góc có đỉnh bên trong đ ờng tròn

Góc có đỉnh nằm bên ngoài đ ờng tròn đ ợc gọi là góc có đỉnh bên trong đ ờng tròn

Số đo của góc ở tâm bằng

số đo của cung bị chắn

Số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn

Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn

Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đ ờng tròn bằng nửa tổng số đo của hai cung bị chắn

Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đ ờng tròn bằng nửa hiệu số đo của hai cung bị chắn

Trang 8

Tiết 55: Ôn tập ch ơng III

1 Ôn tập về các góc với đ ờng tròn

2 Ôn tập về các đại l ợng có liên quan

đến đ ờng tròn

Trang 9

Tiết 55: Ôn tập ch ơng III

Công thức tính các đại l ợng liên quan đến đ

ờng tròn

độ dài đ ờng tròn

đ ộ dài cung tròn

Diện tích hỡnh tròn

Diện tích hỡnh quạt tròn

2

C   R

180

Rn

l  

2

2

R n lR

S   hay S

Trang 10

* Bài tập 91 (Sgk Tr104- H68)

0

)

75

a

Sd AqB Sd AOB

Sd

Theo giả thiết ta có :

AqB

b l     cm

ApB

.2.285 19

l     cm

2

2 ( )

OAqB

c Squạt     cm

2 ( ) ApB

OAqB

R

Squạtl     cm

Hoặc:

p

2 cm

75  O

A

B

q

Tiết 55: Ôn tập ch ơng III

Trong hình 68, đ ờng tròn tâm O có

bán kính R = 2cm Góc AOB = 750

a) Tính số đo cung ApB.

b) Tính độ dài hai cung AqB và ApB.

c) Tính diên tích hình quạt tròn OAqB.

Trang 11

* Bµi tËp 92 (Sgk Tr104- H69, 70, 71)

1,5

1,5

1,5

1,5

80  r =1

R=1,5

r =1 R=1,5

2 2 2

1 1,25 ( )

S   R   r   cm

TiÕt 55: ¤n tËp ch ¬ng III

H·y tÝnh diÖn tÝch miÒn g¹ch säc trong c¸c h×nh sau:

Trang 12

Cđng cè – LuyƯn TËp LuyƯn TËp

Câu 1 : Cho hình vẽ biết Ta có số đo cung nhỏ

AB bằng :

xAB = 45

0

90 75 0

0

45

0

60

Câu 2 Cho hình vẽ Biết , OM = 2 DiƯn tÝch h×nh qu¹t

OMmN lµ

TiÕt 55: ¤n tËp ch ¬ng III

60

m

A

2

 B 2

3

3

C

4

Trang 13

Tiết 55: Ôn tập ch ơng III

H ớng dẫn về nhà

- Nắm chắc hai nội dung lý thuyết vừa ôn tập.

- Hoàn thiện các bài tập đã chữa vào vở bài tập.

SGK – Luyện Tập trang 104, 105

- Tiếp tục ôn tập ba nội dung còn lại của ch ơng

1 Liên hệ giữa cung, dây và đ ờng kính

2 Tứ giác nội tiếp, đ ờng tròn ngoại tiếp, đ ờng tròn nội tiếp đa giác đều

3 Cung chứa góc

Trang 14

Tr©n

träng CÁM ƠN

DỰ GIỜ

LỚP CHÚNG EM

Ngày đăng: 16/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w