Bằng thí nghiệm khẳng định đợc rằng ta nhận biết đợc ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta và ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các vật truyền vào mắt ta - Phân biệt đợc nguồn
Trang 11 Bằng thí nghiệm khẳng định đợc rằng ta nhận biết đợc ánh sáng khi có
ánh sáng truyền vào mắt ta và ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các vật truyền vào mắt ta - Phân biệt đợc nguồn sáng và vật sáng
Mỗi nhóm: - 1 hộp kín có dán sẵn giấy trắng; bóng đèn gắn trong hộp
- Pin, dây nối, công tắc
Cho HS quan sát hình và đoán chữ ở đầu chơng, đọc 6 câu hỏi
2 Triển khai bài.
Kết luận: ánh sáng.
b) Hoạt động 2:
- HS làm TN theo nhóm trả lời câu hỏi C2
?Ta nhìn thấy miếng giấy khi nào? Vì sao
? Kết luận
II Nhìn thấy một vật.
1 Thí nghiệm.
2 Kết luận: ánh sáng từ vật đó c) Hoạt động 3
Trang 2Giáo viên - Học sinh Nội dung
- HS suy nghĩ làm câu C3, giáo viên gợi ý
học sinh điền từ phần kết luận SGK
? Thế nào là nguồn sáng
? Thế nào là vật sáng
II Nguồn sáng - vật sáng:
C3: Dây tóc - tự phát ánh sáng mảnh giấy -> hắt ánh sáng
IV Củng cố:
? Khi nào ta nhận biết đợc ánh sáng
? Khi nào ta nhìn thấy 1 vật
Trang 3Ngày dạy
A Mục tiêu:
- Biết thực hiện một TN đơn giản để xác định đờng truyền của ánh sáng - phát biểu đợc định luật về sự truyền thẳng của ánh sáng Nhận biết 3 loại chùm sáng - hội tụ - // - phân kì
- Rèn kỉ năng vận dụng sự truyền thẳng của ánh sáng
? Khi nào ta nhìn thấy đợc một vật
(III) Bài mới:
? Định luật truyền thẳng của ánh sáng
GV nêu một số vận ví dụ để HS thấy rõ môi
trờng trong suốt và đồng tính
I Đờng truyền của ánh sáng
Trang 4? Ta biểu diễn 1 tia sáng ntn.
- GV làm TN H2.4 và thông báo về hình ảnh
của tia sáng (đờng truyền ánh sáng)
- GV làm TN cho HS quan sát 3 loại chùm
c) Loe rộng ra
Chùm sáng song song
Chùm sáng hội tụChùm sáng phân kì
Trang 5? Nêu định luật truyền thẳng của ánh sáng
(III) Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
? Vì sao có hiện tợng nhật thực - nguyệt thực
2 Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
- GV hớng dẫn - HS làm TN SGK
- Chỉ ra vùng sáng, vùng tối
Qua thí nghiệm học sinh nêu nhận xét
I Bóng tối - Bóng nữa tối
1 Thí nghiệm: SGK
2 Nhận xét:
Trên màn chắn đặt phía sau vật cản có một vùng không nhận đ-
ợc ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới gọi là bóng tối
- GV hớng dẫn HS thay bóng đèn
? Từng nhóm chỉ ra vùng bóng tối và vùng
sáng mờ
? Vì sao vòng đó sáng mờ nh vậy
? Em có nhận xét gì về nguồn sáng chiếu tới
trong 2 trờng hợp
3 Thí nghiệm: SGK
4 Nhận xét:
Trên màn chắn đặt phía sau vật cản có vùng chỉ nhận đợc từ một phần của nguồn sáng tới gọi là bóng nữa tối
b) Hoạt động 2:
Trang 6Giáo viên - Học sinh Nội dung
- Đèn ống -> mặt bàn nằm trong vòng nữa tối, vì vẫn nhận đợc 1 phần ánh sáng
IV Củng cố:
? Bóng tối, bóng nữa tối
? Nhật thực - Nguyệt thực
V Dặn dò:
- Xem lịch để quan sát hiện tợng nhất thực - nguyệt thực
- Hớng dẫn HS quan sát chiều cao cột đèn
Ngày soạn:
Ngày dạy
A Mục tiêu:
Trang 7- Nắm đợc phơng pháp thí nghiệm đờng đi của tia phản xạ trên gơng biết xác định tia tới, tia phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, phát biểu đợc định luật phản xạ ánh sáng.
- Rèn kĩ năng quan sát, thí nghiệm, vận dụng
(III) Bài mới:
? Nêu định luật truyền thẳng của ánh sáng
1 Đặt vấn đề: SGK - GV làm TN.
2 Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
- Cho HS quan sát hình mình ở trong gơng và
? Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng nào
- GV làm TN thay đổi góc tới SIN (i) học
sinh xác định độ lớn góc phản xạ i' (NIR)
I Định luật phản xạ ánh sáng.
Thí nghiệm: SGK
1, Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng nào?
S N R
i i'
Trang 8? Từ 2 kết luận trên em hãy rút ra định luật
phản xạ ánh sáng giáo viên đa ra 1 số hình vẽ
2 Góc phản xạ, góc tới
Góc tới: iGóc phản xạ: i'
Kết luận:
Góc phản xạ luôn luôn bằng góc tới
3 Định luật phản xạ ánh sáng.
- Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng cha tia tới và đờng pháp tuyến của gơng ở điểm tới
- Góc phản xạ bằng góc tới
4 Biểu diễn gơng phẳng và các tia sáng trên hình vẽ.
Trang 9- HS đa tấm bìa dùng làm màu chắn đặt sau
gơng trả lời câu hỏi C1
ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng không hứng đợc trên màn chắn, gọi ảnh ảo
b) Hoạt động 2:
- Giáo viên giới thiệu về tấm kính màu
c) Hoạt động 3
Trang 10Giáo viên - Học sinh Nội dung
đó đến gơng.
Kết luận: Khoảng cách từ một
điểm của vật đến gơng bằng khoảng cách từ ảnh của điểm đó
đến gơng
d) Hoạt động 4
- HS thảo luận nhóm làm câu C4
- Giáo viên vẽ hình theo sự trả lời của học
Trang 12? Đặc điểm của vật tạo bởi gơng phẳng.
(III) Bài mới:
- GV kiểm tra các nhóm chấm điểm
- Cá nhân HS vẽ ảnh của vật lên giấy GV thu
chấm 1 số bài
I Nội dung thực hành:
1 Xác định ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng.
b) Hoạt động 2:
2 Xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng.
- Giáo viên hớng dẫn HS cách xác định bề rộng vùng nhìn thấy của gơng
- HS thực hành theo nhóm, trả lời câu hỏi C2
- GV vẽ H3 lên bảng HS vẽ vào vở -> lên bảng vẽ tia phản xạ
Trang 13IV Cñng cè:
- Gi¸o viªn thu c¸c b¸o c¸o thÝ nghiÖm, nhËn xÐt, nh¾c nhì HS
V DÆn dß:
- Lµm tiÕp c¸c bµi tËp 5.3; 5.4 vµo buæi tèi
- Xem bµi míi g¬ng cÇu låi vµo buæi s¸ng
Trang 14(II) Bài cũ: Tính chất ảnh tạo bởi gơng phẳng
(III) Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
- HS quan sát ảnh mình trong 2 gơng
? ảnh của mình trong 2 gơng có giống nhau không
2 Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
- HS đọc C1, bố trí TN và quan sát trả lời câu
ơng phẳng có cùng kích thớc
III Vận dụng:
C3: Giúp ngời lái xe nhìn thấy
Trang 15C4: Nhìn đợc trong gơng cầu lồi
xe cộ và ngời bị vật cản bên ờng che khuất
đ-IV Củng cố:
? Đặc điểm ảnh tạo bởi gơng cầu lồi
? Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi so với gơng phẳng
V Dặn dò:
- Xem phần có thể em cha biết
- Làm các bài 7.1 -> 7.3 vào buổi tối
Trang 16? Nêu các tính chất của ảnh tạo bởi gơng cầu lồi.
(III) Bài mới:
1 Đặt vấn đề: SGK
2 Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
- HS quan sát ảnh của cây nến trong gơng trả
lời câu C1
- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm C2
? Độ lớn của ảnh tạo bởi gơng cầu lõm so với
gơng phẳng
- HS thảo luận làm phần kết luận
I ảnh tạo bởi gơng cầu lõm
1 Thí nghiệm:
2 Kết luận:
Đặt một vật gần sát gơng cầu lõm nhìn vào gơng thấy một ảnh
ảo không hứng đợc trên màn chắn và lớn hơn vật
b) Hoạt động 2:
- GV làm TN HS quan sát
? HS thảo luận làm phần kết luận
- HS quan sát H8.3 trả lời câu C4
- GV làm TN HS quan sát
- HS làm câu kết luận
II Sự phản xạ ánh sáng trên gơng cầu lõm.
1 Đối với chùm tia tới song song.
a) Thí nghiệm:
Kết luận: Chiếu một chìm tia tới
song song lên một gơng cầu lõm
ta thu đợc một chùm tia phản xạ hội tụ tại một điểm ở trớc gơng
2 Đối với chùm tia tới phân kì.
a) Thí nghiệm:
Kết luận:
Một nguồn sáng nhỏ S đặt trớc gơng cầu lõm ở một vị trí thích hợp có thể cho một chùm tia sáng song song
Trang 17IV Cñng cè:
? ¶nh t¹o bëi g¬ng cÇu lâm
? Sù ph¶n x¹ ¸nh s¸ng trªn g¬ng cÇu lâm
V DÆn dß:
- Lµm bµi tËp 8.1 vµ 8.3 vµo tèi thø 2
- Xem bµi «n tËp ch¬ng, kÎ s½n « ch÷ vµo vë
Trang 18- HS phân nhóm thảo luận từ câu số 1-> số 9
SGK
- GV tổ chức cho HS trả lời theo hình thức ai
trả lời nhanh -> GV chấm điểm cho nhóm trả
Câu 4: a) Tia tới; pháp tuyến b) Góc tới
Câu 5: ảnh ảo có độ lớn cân bằng vật cách gơng 1 khoảng cách từ vật đến gơng
Câu 6: Giống: ảnh ảoKhác: ảnh tạo bởi gơng cầu lồi nhỏ hơn
Câu 7: Khi 1 vật ở gần sát gơng
ảnh này lớn hơn vật
C8: SGKC9: Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gơng phẳng có cùng kích th-ớc
b) Hoạt động 2:
- Giáo viên vẽ lên bảng HS vẽ vào giấy nháp
- Gọi 1 HS lên bảng vẽ
Trang 19C2: ảnh trong 3 gơng là ảnh ảo-ảnh gơng cầu lồi<gơng phẳng.
- Gơng phẳng nhỏ hơn<gơng cầu lõm
C3: An - Thanh; An - HảiThanh - hải - Hữu Hà
IV Củng cố:
- Giáo viên cho HS chơi phân ô chữ và củng cố hệ thống kiến thức trong chơng
V Dặn dò:
- Xem câu phần điền từ đã học ở SGK
- Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm ở SBT
- Vẽ tia phản xạ trong 1 số trờng hợp đã học
- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Trang 20D Khi giữa vật và mắt không có khoảng tối.
Câu 2: Trong môi trờng trong suốt và đồng tính áng sáng truyền đi theo
A Theo mọi phía và nhiều đờng khác nhau
B Theo đờng giúp khúc
C Theo đờng thẳng
D Theo đờng cong
Câu 3: ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
Câu 1: Một tia sáng SI chiếu lên một gơng phẳng, góc tạo bởi tia SI với mặt
g-ơng bằng 300 Hãy vẽ tiếp tia phản xạ và tính góc phản xạ
Câu 3: Hãy dùng lập luận để chứng tỏ rằng ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng cầu
lồi luôn luôn bé hơn ẳnh ảo của vật đó tạo bởi gơng cầu lõm
IV Dặn dò:
Trang 21- Xem l¹i bµi lµm
- A, B, lµ ¶nh ¶o g¬ng cÇu låi
- A2, B2 lµ ¶nh ¶o g¬ng cÇu lâm
- Ta cã: A, B < AB
A2 B2 > AB
A2B2 > AB > A1B1 => A2B2 > A1B1
Trang 22Nhóm: Dây cao su, lọ nhỏ
Thìa + cốc thuỷ tinh
Âm thoa + búa
1 bóng đèn
Trang 23- Đặt vấn đề vào bài nh SGK.
2 Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
- HS im lặng lắng nghe âm thanh xung
quanh
HS: Nêu các nguồn âm, (âm thanh) mà các
em nghe đợc
- GV nêu thông báo về nguồn âm
? Khái niệm nguồn âm
Kể tên một số nguồn âm
I Nhận biết nguồn âm:
- Vật phát ra âm gọi là nguồn
âm một số nguồn âm thờng gặp:+ Dây đàn
+ Mặt đàn+ Mặt trống+ Sáo trúc
b) Hoạt động 2:
- 2 HS làm 1 thí nghiệm
- GV hớng dẫn HS nghe và quan sát
? Mô tả điều mà em nhìn thấy và nghe
- Thí nghiệm 2: HS làm theo nhóm trả lời câu
hỏi
? Em thấy thành cốc thuỷ tinh ntn
- Hớng dẫn HS nêu phơng án kiểm tra sự
rung động của thành cốc thuỷ tinh
- Nhóm HS làm TN với sợi dây đàn
? Nhận xét
? Thế nào là dao động
- GV treo bảng con giới thiệu khái niệm về
dao động
- HS tìm cách kiểm tra sự dao động của âm
II Các nguồn âm có chung
b) Khái niệm dao động: SGK
4 Thí nghiệm: 4
Trang 24- GV giới thiệu các loài cây đàn "tam thập lục"
- Làm 1 dụng cụ nhạc bằng lá chuối tìm hiểu bộ phận nào phát ra âm
- Đọc và làm bài tập 10.3 và 10.5 vào buổi tối
- Bài 10.1 -> 10.2 làm buổi ngày
- Tìm hiểu thí nghiệm H12.2 + xem bài mới
Trang 25Qua đàn ghi -> HS phân biệt âm trầm, bổng.
2 Triển khai bài.
- Điền câu C3 vào vở
- Giáo viên làm TN3 HS quan sát
c) Hoạt động 3: Vận dụng
- Cho HS làm câu C5 vảo vở
- Dây căng âm phát ra cao - Tần
số lớn
Trang 27(II) Bài cũ:
? Nêu mối liên hệ giữa độ cao của âm và tần số dao động
(III) Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
- Sử dụng đàn ghi ta HS phân biệt âm to nhỏ
2 Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
- Giáo viên phát dụng cụ TN
- HS làm TN theo SGK và điền vào bảng 1
a) Thí nghiệm:
* Nhận xét: Đầu thớc lệch nhiều -> âm to
- Đầu thớc dao động yếu -> âm nhỏ
Trang 28C4 -> C7 C5: Âm to -> Biên độ dao động
màng loa lớn Âm nhỏ -> biên độ dao
Làm các bài tập 12.1 -> 12.3 vào buổi tối; HS giỏi 12.4, 12.5
Xem bài mới làm trớc TN H13.2
Ngày soạn:
Ngày dạy
A Mục tiêu:
- Phân biệt đợc một số môi trờng truyền âm và không truyền Nêu đợc ví dụ
sự truyền âm trong chất rắn, khí, lỏng
Trang 29a) Hoạt động 1:
- HS đọc SGK và làm TN1
- Trả lời các câu hỏi C1 và C2
HS: C1 - Lệch khỏi vị trí ban đầu - rung động
c) Hoạt động 3
- GV: làm TN H13.3 SGK
- HS: Làm câu hỏi C4 sau khi quan sát TN
? Âm đã truyền đến tai em qua môi trờng
Thí nghiệm:
Nhận xét: Chân không không phải là môi trờng truyền âm.Kết luận: SGK
c) Hoạt động 5
- Đọc SGK quan sát bảng và trả lời C6 vào
Trang 30Âm có thể truyền đợc trong những môi trờng nào.
(III) Bài mới:
1 Đặt vấn đề: SGK
- Gõ 1 vật tạo âm vang
Trang 312 Triển khai bài.
- Cho HS thảo luận làm câu C1 -> C3
HS: - Tiếng vang trong phòng rộng
- Tiếng vang ở vùng núi
- Tiếng vang từ giếng nớc sâu
C2: GV giải thích cho HS sau khi gọi 1 vài
nhóm HS trả lời cho HS thảo luận C3 - GV
s
15
1
- Vật có bề mặt nhẵn thì phản xạ
âm tốt
- Vật có bề mặt gồ ghề thì âm phản xạ kém
c) Hoạt động 3
- Cho các nhóm HS lần lợt thảo luận trả lời
Trang 32TiÕt 16: Chèng « nhiÔm tiÕng ån
Trang 3315.1, 2, 3 SGK
- HS thảo luận trả lời câu C1
? Thế nào là tiếng ồn gây ô nhiễm
HS điền từ phần kết luận SGK
- Thảo luận câu C2 theo nhóm
* Kết luận: Tiếng ồn gây ô
nhiễm là tiếng ồn to và kéo dài làm ảnh hởng xấu đến sức khoẻ sinh hoạt của con ngời
âm truyền theo hớng khác
c) Hoạt động 3
? Hãy nêu phơng pháp chống tiếng ồn nêu ở
? Thế nào là ô nhiễm tiếng ồn
? Biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn
V Dặn dò:
- Chuẩn bị bài ôn tập chơng tự trả lời các câu C1 - C13
- Làm một số bài tập ở phần vận dụng
Trang 34Tiết 17: Tổng kết chơng II: âm nhạc
Ngày soạn:
Ngày dạy
A Mục tiêu:
- Ôn lại kiến thức về âm thanh, luyện tập chuẩn bị kiểm tra học kì I
- Rèn kĩ năng t duy lôgic, làm bài tập định tính
(II) Bài cũ: Chữa bài tập cho học sinh
(III) Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
- HS phân nhóm thảo luận làm các câu hỏi từ
Trang 35ghi vở.
- GV giải thích và lấy một số ví dụ
- Ôn lại các kiến thức lí thuyết liên quan đến
câu hỏi cho HS
Câu 2: Tần số dao động càng lớn âm phát ra càng nhỏ
Câu 2: CCâu 3: Mạnh - dày lệch nhiều -> âm to
Yếu -> dày lệch ít-âm nhỏCâu 5: A
Câu 7: Treo bảng, trồng cây, xây trờng
IV Củng cố:
HS chơi trò chơi ô chữ theo hình thức thi giữa các nhóm
V Dặn dò:
- Làm lại các câu trắc nghiệm ở SBT
- Xem lại các bài tập đã chữa -> GV ra đề cơng cho HS ôn tập
- Chuẩn bị thi HKI
Trang 36Tiết 18: Kiểm tra học kỳ i
Ngày kiểm tra:
A Đề bài:
I Trắc nghiệm khách quan:
Hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất
Câu 1: Khi nào ta nhìn thấy một vật?
A Khi mắt ta hớng vào vật
B Khi mắt ta phát ra những tia sáng đến vật
C Khi giữa vật và mắt không có khoảng tối
D Khi có ánh sáng truyền từ vật đó đến mắt ta
Câu 2: Âm thanh đợc tạo ra từ một vật nhờ
Trang 37Câu 1: Hãy vẽ tia tới và xác định góc tới, góc phản xạ ở hình vẽ sau:
R
450
Câu 2: Nếu nghe thấy tiếng sét sau 2 giây kể từ khi nhìn thấy chớp em có thể
biết đợc khoảng cách từ nơi mình đứng đến chỗ sét đánh là bao nhiêu không?
Câu 3: Vẽ tia phản xạ: Xác định độ lớn góc phản xạ ở hình vẽ sau:
Trang 38- Mô tả một hiện tợng hoặc một thí nghiệm chứng tỏ vật bị nhiễm điện do
cọ xát, giải thích đợc một số hiện tợng nhiễm điện trong thực tế
Mỗi nhóm: - Thớc dẹt, mảnh ni long, phim nhựa
- Vụn giấy, ni long, quả cầu, giá treo
- Mảnh vải khô (lụa, len)
Trang 39(III) Bài mới:
- Đại diện nhóm trả lời
- GV thống nhất câu trả lời ở bảng
2 Thí nghiệm:
Kết luận: Nhiều vật sau khi bị
cọ xát có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện
* Vật có tính chất đã nêu ở 2 kết luận trên đợc gọi là vật nhiễm
điện hay vật mang điện tích
Trang 40TiÕt 20: Hai lo¹i ®iÖn tÝch
- RÌn kÜ n¨ng quan s¸t nhËn xÐt, t duy, lµm thÝ nghiÖm
- KÑp giÊy - Thanh thuû tinh
- Thanh nhùa - Trôc quay
Trang 41Nhận xét: Hai vật giống nhau
đ-ợc cọ xát nh nhau thì mang điện tích cộng lại và khi đợc đặt gần nhau thì chúng đẩy nhau
3 Kết luận:
2 loại - đẩy nhau - hút nhau.Quy ớc: SGK
c) Hoạt động 3
- HS đọc SGK tìm hiểu về cấu tạo nguyên tử
- GV hớng dẫn HS quan sát
? Nguyên tử đợc cấu tạo nh thế nào
- HS ghi vở 4 nội dung ở SGK
II Sơ lợc về cấu tạo nguyên tử: SGK.
Trang 42Tiết 21 : Dòng điện - nguồn điện
- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, nhận xét, mắc mạch điện đơn giản
- Thái độ trung thực, cẩn thận, kỷ luật
- Có bao nhiêu loại điện tích
- Nêu cấu tạo nguyên tử
(III) Bài mới:
Trang 43- Yêu cầu HS làm C1; C2 vào vở
? Em có nhận xét gì
? Nêu kết luận về nguồn điện
- HS mô tả lại sự tơng tự giữa dòng điện và
dòng nớc
C1: Nớc - chảyC2: Cọ xát mảnh phim nhựa để mảnh phim nhiễm điện
II Nguồn điện.
1 Các nguồn điện thờng dùng:
- Nguồn điện dùng để cung cấp
điện cho các thiết bị điện hoạt
động
2 Mạch điện có nguồn điện.
- Kiểm tra mạch điện: SGK
c) Hoạt động 3
- GV hớng dẫn lấy ví dụ HS làm câu C4; C5
điện chạy qua
C5: Đèn pin, rađiô, máy tính bỏ túi, máy ảnh tự động
C6: ấn lấy để núm xoay của nó tì sát vào vành xe đạp, quay cho bánh xe đạp quay Đồng thời nối
từ đinamô tới đèn không có chỗ hở