1. Trang chủ
  2. » Đề thi

BÀI 1 lũy THỪA THPT

14 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Rút gọn biểu thức ta được kết quả:A. 3B. 4C. 5D. 6Câu 2: Rút gọn biểu thức ta được kết quả:A. 8B. 9C. 10D. 11Câu 3: Kết quả dưới dạng luỹ thừa của là:A. B. C. D. Câu 4: Viết số dưới dạng lũy thừa là:A. B. C. D. Câu 5: Viết số dưới dạng căn bậc là:A. B. C. D. Câu 6: Số nghiệm của phương trình là:A. 0B. 1C. 2D. 3Câu 7: Số nghiệm của phương trình làA. 0B. 1C. 2D. 3Câu 8: Biểu thức có kết quả rút gọn là:A. B. C. D.

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM 2017

BÀI 1 LŨY THỪA

I PHẦN NHẬN BIẾT:

Câu 1: Rút gọn biểu thức 4 82 25 5 ta được kết quả:

Câu 2: Rút gọn biểu thức 144 : 934 34 ta được kết quả:

Câu 3: Kết quả dưới dạng luỹ thừa của a13 a là:

Câu 4: Viết số 3 7

2 dưới dạng lũy thừa là:

Câu 5: Viết số 527 dưới dạng căn bậc là:

Câu 6: Số nghiệm của phương trình x 21 3 là:

Câu 7: Số nghiệm của phương trình x 10 228 là

Câu 8: Biểu thức 33 3 có kết quả rút gọn là:

Câu 9: Biểu thức 787  16 có kết quả rút gọn là:

2

Câu 10: Cho  3 1   a  3 1  b khi đó:

Câu 11: Với a34  a56 , điều kiện cơ số a là:

Câu 12: Giá trị của biểu thức 10 2 1

0,0001

là:

100

Câu 13: Giá trị của biểu thức   4 2

0, 2  25

là:

Trang 2

Câu 14: Giá trị của biểu thức

10 3

1 27 3

 

 

  là:

Câu 15: Giá trị của biểu thức

9

128

2

 

  là:

Câu 16: Giá trị của biểu thức 3

2

1

.a

a là:

a

1

Câu 17: Giá trị của biểu thức 9 7

a a

là:

a

1

Câu 18: Giá trị của biểu thức a a2:  5 là:

Câu 19: Giá trị của biểu thức 3

5

1 :

a

a là:

Câu 20: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A a   aa

Câu 21: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

   

   

   

D

e

   

   

   

Câu 22: Cho a là một số thực dương Rút gọn biểu thức 1 22 2 1 2

aa  được kết quả là:

Câu 23: Cho x y, là hai số thực dương và m n, là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây là sai?

A x x m n x m n

Câu 24: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

C Với a 1 thì a a    D Cho 0 a b  và số thực m, ta có: a mb mm0

Câu 25: Vớia b, 0, ,  là những số thực tuỳ ý Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trang 3

A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cõu 26: Vớia b, 0, ,  là những số thực tuỳ ý Trong cỏc mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a a

 ( )a a a

Cõu 27: Với a 0 Trong cỏc mệnh đề sau, mệnh đề nào đỳng?

A aa

Câu 28: Cho  >  Kết luận nào sau đây là đúng?

Cõu 29: Chọn đỏp ỏn đỳng:

A

3

3

3

3

Cõu 30: Chọn đỏp ỏn đỳng:

A 2 3 6

8

6

Cõu 31: Chọn đỏp ỏn sai:

A 0 3 0

3

 

 

3 1

27 3

 

 

3 9

Cõu 32: Chọn đỏp ỏn đỳng:

A

3

3

3

3

Cõu 33: Giỏ trị của biểu thức

3 2

1 2 2

 

 

  là:

1 8

Cõu 34: Giỏ trị của biểu thức

3

3 3

 

  là:

1 243

Cõu 35: Số 4 cú 2 căn bậc hai là:

4

Cõu 36: Số 4 cú 1 căn bậc ba là:

A 3

4

Trang 4

Câu 37: Số 81 có 2 căn bậc bốn là:

Câu 38: Số - 32 có 1 căn bậc năm là:

2

Câu 39: Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:

A n a b:n =n ab B n a b:n =n a b : C n a b:n =ab n D n a b:n =a b: n

Câu 40: Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:

A    n a m= m a n B  n a m=m a n C  n a m=n a m D  n a m=mn a

II PHẦN THÔNG HIỂU

Câu 1: K = 8 : 897 27  3 365 45 có kết quả là:

Câu 2: K = 3 2 1 2 4 2

4  2 : 2  có kết quả là:

Câu 3: Cho a là một số thực dương Rút gọn biểu thức 1 22 2 1 2

aa  được kết quả là:

Câu 4: Cho a là một số dương, biểu thức a23 a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

Câu 5: Rút gọn biểu thức:  3 1 3 1

5 3 1 5

a P

a a

 a 0 được kết quả là:

a

Câu 6: Rút gọn biểu thức  5 1 5 1

5 1 3 5

x I

Trang 5

Câu 6: Biểu thức 3 6

:

b b viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

Câu 8: Giá trị của biểu thức 42 2 5  3 :1635 là:

Câu 9: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

11 2 11 2

2  2  2  2 D   3 4

4  2  4  2

Câu 10: K =

4 0,75

3

có kết quả là:

Câu 11: K =

 

0

Câu 12: K = 0, 041,5 0,12523 có kết quả là:

Câu 13: A9 2725 25 có kết quả là:

 

3 3

3 0

1

2 : 4 3

9 1

5 25 0, 7

2

 

 

 

 

có kết quả là:

A 33

3

Câu 15:

 

  

 

2

1

0, 25 16

Câu 16: Rút gọn

A a a a 

, ta được kết quả là:

Câu 17: Rút gọn

2 7

10

2 5

A

Câu 18: Khẳng định nào sau đây sai ?

Trang 6

A 21 2> 2 3 B ( 2–1) 2016 > ( 2–1) 2017

C (1–

2

2

) 2018 < (1–

2

2

Câu 19: Cho a  Mệnh đề nào sau đây là đúng?1

a

1

a

a

Câu 20: Giá trị của biểu thức  

3 0,75

A

là:

Câu 21: Giá trị của biểu thức

2 1

6

125

G

là:

A 73

2

Câu 22: Rút gọn biểu thức 4 2 4

x x : x  (x > 0), ta được:

Câu 23: Rút gọn biểu thức

2 1

a a

 

 

 

(a > 0), ta được:

Câu 24: Rút gọn biểu thức  2

b  : b (b > 0), ta được:

Câu 25: K = 3 2  0

10 10  0, 001 có kết quả là:

Câu 26: Giá trị của biểu thức a 2 1  a1  2 là:

a

1

Câu 27: Giá trị của biểu thức (a 2 1  ) 2 1  là:

a

1

Câu 28: Giá trị của biểu thức a 3:a 3 1  là:

Trang 7

A 0 B

a

1

Câu 29: Kết quả a 52 a 0là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây?

3

a a

5

5

4 a a

Câu 30: Biểu thức 5 3

2 2 2 viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

3 10

7 10

7 30 2

Đáp án:

Câu 22 23 24 25 26 27 28 29 30

III PHẦN VẬN DỤNG THẤP

Câu 1: Rút gọn biểu thức

được kết quả là:

Hướng dẫn giải:

 

1

2 4

1

1 1

a a

a

Câu 2: Rút gọn biểu thức

a b a b

ta được kết quả là:

A

 2

3

1

 

3

1

Hướng dẫn giải:

2 2

3 3

1

a b

a b

a b b a

a b

a b a b

ab

Câu 3: Rút gọn biểu thức

:

a b

a b

+

ta được kết quả là:

Trang 8

A b B a

Hướng dẫn giải:

1

A

-Câu 4: Cho a12  a b13; 23  b34 Khi đó:

Hướng dẫn giải:

1

1

3

2

1

Câu 5: Với 0   x 1, ta có  4

2

1 1

1

x

x

1

x

4 1 1

x

 3

4 1 1

x

41 1

x x

Hướng dẫn giải:

4

1

Câu 6: Rút gọn biểu thức 5 x2.15x4 có kết quả là:

3 2

Hướng dẫn giải:

5 x 15xx x5. 15  x15  x3 3 x

3

 

 

       

a b

A

3

6

25

9

a

5 3

25 9

a

6 3

9 25

a

6 3

25 9

a b

Hướng dẫn giải:

3

 

 

       

Câu 8: Biến đổi 3 x54 xx  0  về dạng luỹ thừa ta được:

23 12

20 3

Hướng dẫn giải:

Trang 9

1 21 21

3 x 4 xx x 4  x4 x12

Câu 9: Viết dưới dạng luỹ thừa thì số 3 2 2 2 3

3 3 3 bằng:

A

5

18

3

2

B

7 2 3 2

C

3 27

3 2

 

 

 

D

9 18

3 2

 

 

 

Hướng dẫn giải:

Câu 10: Với giá trị thực nào của a thì

-=

1

1

2

Hướng dẫn giải:

1

1

2

Câu 11: Biểu thức x x x x x (x> 0) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A 3132

15 8

7 8

15 1

x

Hướng dẫn giải:

Câu 12: Cho biểu thức

-+

2 2

2 2

Hướng dẫn giải:

=

2

2 2 ( 2 2)( 2 2)

2 2

a a

a

Câu 13: Tính:

81

æç ö÷ æç ö÷ +çç ÷÷÷ - -çç ÷÷÷

Trang 10

A 80

27

27

27

Hướng dẫn giải:

æ öç ÷ æ öç ÷

81

12

80

Câu 14: Rút gọn : ( 5 3 4)5

a b

a b

ta được :

Hướng dẫn giải:

5

2

5

3 3

ab

a b

a b

a b

ç

Hướng dẫn giải:

ç

=

2

Câu 16: Rút gọn biểu thức: x x x x : x , ta được:1611

Hướng dẫn giải:

x x x x : x =1116

15 16

x :

11 16

x =

1 4 4

Câu 17: Biểu thức K = 3 2 3 2 2

3 3 3 viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

5

18

2

3

B   

1 2 2 3

1 8 2 3

D

1 6 2 3

Hướng dẫn giải:

1

2

3 3 3 3 3 3 3

 

 

Trang 11

Câu 18: Kết quả thu gọn biểu thức sau

a (a a ) D

a (a a )

( a > 0) là:

Hướng dẫn giải:

2

a a a

a a

a 1

a a a

Câu 19: Rút gọn biểu thức P b b b

1

5 2

2 3 3 3

( b>0, b1 ) ta được kết quả:

Hướng dẫn giải:

1

5

2

2 3

3

3

1 1

P

b

Câu 20: Rút gọn biểu thức P=a b b a

( a,b>0) ta được kết quả:

Hướng dẫn giải:

3

ab

IV PHẦN VẬN DỤNG CAO

Câu 1: Cho K =

1 2

x y 1 2

x x

    

biểu thức rút gọn của K là:

Hướng dẫn giải:

1

Trang 12

Câu 2: Rút gọn biểu thức: 4 8 

x x 1 D x x 1  

Hướng dẫn giải:

Do là căn bậc chẵn nên đưa x

8

ra ngoài căn bậc bốn ta được x

2

và (x+1)

4 = |x+1|

Câu 3: Cho (0, 5) 1

2

Hướng dẫn giải:

1

2

Câu 4: Nếu 1a a  1

2

  thì giá trị của là:

Hướng dẫn giải:

Câu 5: Cho 3 27 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hướng dẫn giải:

3

3 27 3 3        | | 3 3 3

Câu 6: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 3 13

5 2 ta được:

3

Hướng dẫn giải:

5 2 ( 5 2 )( 5 5.2 2 )

Câu 7: Cho x x

9 9 23 Khi đo biểu thức K =

2

2

D 2 Hướng dẫn giải:

Trang 13

x x 2x x x

K =

x

x x

1

5 3

1

3

Câu 8: Cho biểu thức A = a 1 1b 1 1 Nếu a =   1

là:

Hướng dẫn giải:

a + b = 2 3 1

1

1 4 1

+ +

Câu 9: Rút gọn biểu thức  1  3 1

1

x x

x 0 được kết quả là:

Hướng dẫn giải:

1

x

Câu 10: Giá trị của biểu thức M a b a b a : a b

b

ç

÷

là:

Hướng dẫn giải:

Trang 14

:

1 1

4 4

çç ÷÷ç ÷÷ ÷

ç

=çç - ÷÷ çç - ÷÷÷ ç=ç æ ö - ÷÷

÷

÷ ç

.

.

1 1

4 4

1

-æ öæ ö÷ ÷

Ngày đăng: 25/12/2016, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w