- Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách: liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trng của tập hợp.. - Vận dụng các khái niệm tập con,hai tập hợp bằng nhau vào giải bài t
Trang 1Tiết 3: tập hợp Ngày soạn:
Ngày dạy:
A/Mục tiêu:
1/Kiến thức:
- Hiểu đợc khái niệm tập hợp,tập con,hai tập hợp bằng nhau
2/Kỹ năng:
- Sử dụng đúng các ký hiệu \ ,, , , , , C A E .
- Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách: liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trng của tập hợp
- Vận dụng các khái niệm tập con,hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập
3/T duy:
- Biết t duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để cho một tập hợp
4/Thái độ:
- Cẩn thận,chính xác
B/Chuẩn bị:
- GV: Cần chuẩn bị một số kiến thức mà học sinh đã học ở lớp
d-ới về tập hợp để hỏi Hs trong quá trình học
- HS : Cần ôn lại một số kiến thức đã học ở lớp dới,các tính chất
đã học về tập hợp
C/Ph ơng pháp:
- Gợi mở,vấn đáp
- Điêù khiển quá trình t duy của học sinh
D/Tiến trình bài giảng:
I/ổn định lớp
II/Kiểm tra bài cũ :
III/Bài mới :
Hoạt động 1
Gv:Hãy đa ra VD về tập hợp?
Hs:Tập số tự nhiên,tập số nguyên tập
số hữu tỉ,tập số thực…
Gv: Hãy điền các kí hiệu ,
vào những chỗ trống sau đây:
(a)3……Z;
(b)3……Q;
(c) 2 ……Q;
(d) 2 ……R
Hs: (a) & (c) điền ;
(b) & (d) điền
I/Khái niệm tập hợp
1/Tập hợp và phần tử.
VD: Tập số tự nhiên N
Tập số nghuyên Z Tập số hữu tỉ Q Tập số thực R
HĐ1 :
a)3 là một số nguyên : 3Z b) 2 ko phải là số hữu tỉ: 2 Q
*Giả sử đã cho tập hợp A.Để chỉ a là một phần tử của tập hợp A,ta viết a
A.Để chỉ phần tử a không phải là một phần tử của A ta viết aA
2/Cách xác định tập hợp
Để liệt kê các phần tử của tập hợp
ta viết các phần tử của nó trong 2
Trang 2Gv : Yêu cầu Hs thực hiện HĐ2.
Số a là ớc của 30 thì nó phải thoả
mãn Đk gì ?
Hs : a phải thoả mãn 30 a
Gv : Hãy liệt kê tất cả các ớc
nguyên dơng của 30?
Hs : {1;2;3;5;6;15;30}
Gv : Y/c Hs thực hiện HĐ3
Trớc hết hãy XĐ các nghiệm của
ptrình 2x2 5x 3 0 ?
Hs : Các nghiệm của ptrình
2
2x 5x 3 0 là x và 1 1 x 2 32
Gv: Hãy biểu diễn các nghiệm của
ptrình đã cho thành tập hợp?
Hs : B = {1; 3
2}
Gv : Qua HĐ3 ta thấy một tập hợp
có thể đợc XĐ bằng mấy cách ?
Hs : Bằng 2 cách
Gv : Đó là những cách nào?
Hs : Liệt kê các phần tử của tập hợp
hoặc chỉ ra tính chất đặc trng cho
các phần tử của tập hợp đó
Gv : XĐ nghiệm của ptrình :
x ?x
Hs : Ptrình vô nghiệm
Gv : Nh vậy tập hợp A các nghiệm
của phơng trình đã cho có mấy phần
tử?
Hs : Không có phần tử nào
Gv : Tập A nh thế chúng ta gọi là
tập rỗng.Vậy tập rỗng là tập ntn?
Hs : Nêu ĐN(Sgk/11)
Gv : Nếu tập A không phải là tập
rỗng thì số phần tử của A ntn?
Hs : Nếu A không rỗng thì A chứa ít
nhất một phần tử
Hoạt động 2:
Gv : Cho a Z.Khi đó ta co thể nói
dấu móc {… }
VD : A={1;2;3;4;5}
HĐ2:
Tập các ớc nguyên dơng của 30 là {1;2;3;5;6;15;30}
HĐ3:
Tập hợp B các nghiệm của phơng trình 2x2 5x 3 0 là :
B = {1; 3
2}
*Các cách XĐ một tập hợp
Một tập hợp có thể XĐ bằng 1 trong 2 cách sau :
+Liệt kê các phần tử của nó
+Chỉ ra tính chất đặc trng cho các phần tử của nó
*Tập hợp thờng đợc minh hoạ bằng một hình phẳng đợc bao bởi một đ-ờng kín,gọi là biểu đồ Ven
Hình 1
3/Tập hợp rỗng HĐ4:
Tập A không có phần tử nào
A=
ĐN:tập hợp rỗng,kí hiệu là ,là tập hợp không chứa phần tử nào.
A x:x A
II/Tập hợp con
HĐ5
B
Trang 3a Q không ?
Hs : Có.
Gv : Cho a Q.Khi đó a có thuộc Z
không ?
Hs : Cha chắc rằng a Z
Gv : Nh vậy ta có thể nói gì về qhệ
giữa tập Z và tập Q?
Hs : Tập Q chứa tập Z.
Gv : Có thể nói số nguyên là số hữu
tỉ không?
Hs : Có.
Gv : Mỗi số nguyên đều là một số
hữu tỉ vì thế ngời ta gọi tập số
nguyên là tập hợp con (hay tập con )
của tập số hữu tỉ
Vậy tập hợp con đợc ĐN nh thế
nào ?
Hs : Nêu ĐN tập hợp con
Hoạt động 3:
Gv : Y/c Hs thực hiện HĐ6
Hs : Đọc nội dung HĐ6
Gv : Hãy nêu tính chất mỗi phần tử
của A ?
Hs : n6 nên n3.mà theo gt n4 nên
n12
Gv : Nêu tính chất mỗi phần tử của
B ?
Hs : n12
Gv : Từ kquả đó hãy ktra 2 KL
a&b?
Hs : AB và BA
Gv : Khi đó ta nói tập hợp A bằng
tập hợp B,viết là A=B
Em nào có thể phát biểu lại ĐN
hai tập hợp bằng nhau?
Hs : Nêu ĐN (Sgk/12)
Gv : Hãy đa ra VD 2 tập hợp bằng
nhau?
Hs : Tập M các bội của 6 và 8 và tập
N các bội của 24 là 2 tập hợp bằng
Hình 2 Biểu đồ minh hoạ trong hình 2 cho
ta thấy tập số hữu tỉ Q chứa tập số nguyên Z
Có thể nói rằng : mỗi số nguyên là một số hữu tỉ
* ĐN tập hợp con (Sgk/12).
*Kí hiệu : A là tập con của B ta viết
AB hoặc BA(đọc là B chứa A hay B bao hàm A)
Nh vậy :
AB x ( x A x B)
Nếu A không phải là một tập con của B ta viết AB
*Tính chất:
a) AA với mọi tập hợp A b)Nếu AB và BC thì AC
c) A với mọi tập A.
III/Tập hợp bằng nhau
HĐ6:
Cho hai tập hợp A & B nh sau : A={ n N : n là bội của 4 và 6} n
B ={ n N : n là bội của 12}
Khi đó : AB và BA
*ĐN (Sgk/12)
Nh vậy :Hai tập hợp bằng nhau thì mọi phần tử thuộc tập này đều thuộc tập kia va ngợc lại
Ta có thể viết:
A=B x ( x A x B)
Trang 4Gv : Nhận xét VD
IV/Luyện tập – củng cố: củng cố:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Làm bài tập sau :
Bài 1: Liệt kê các phần tử của mỗi
tập hợp sau :
a) A 3 k 2 : k 0,1, 2,3, 4,5 ;
b)B x N x : 12
c)C 1 :n n N
Bài 2:Xét mối quan hệ bao hàm giữa
các tập hợp sau :
A là tập hợp các hình tứ giác;
B là tập hợp các hình bình hành;
C là tập hợp các hình thang;
D là tập hợp các hình chữ nhật;
E là tập hợp các hình vuông;
G là tập hợp các hình thoi
Bài 1 a)A 2,1, 4,7,10,13 ; b)B 0,1, 2,3, 4,5,6,7,8,9,10,11,12 ; c)C 1,1
Bài 2 + EDBCA + EGBCA
V/H ớng dẫn về nhà :
- Làm các bài 1,2,3(Sgk/13)
- Đọc trớc bài “Các phép toán tập hợp “
E/Rút kinh nghiệm