Giáo án lớp 1Bài 4: Tính Nêu yêu cầu đề bài Củng cố về cách đặt tính Học sinh làm bài vào vởa: 3 phép tính đầu b: 3 phép tính đầuIII.Củng cố- Dặn dò -Nhận xét tiết học -Về nhà xem lại bà
Trang 1- Tìm 1 thành phần cha biết của phép tính cộng, trừ
- Rèn kĩ năng vẽ hình vuông, tam giác bằng cách nối các điểm cho sẵn
II Đồ dùng :
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.KTBC: *Viết các số: 6, 4, 8, 2 theo thứ tự:
-Bé đến lớn-Lớn đến bé
*Đọc từ 0 -10; 10 - 0-Nhận xét
đổi-Nêu cách làm phần (b)
-Học sinh làm bài vào vở-Chữa bài- Nhận xét
Bài 3: Số
(Cột 1, 2 ) làm vở -Nêu yêu cầuCủng cố về tìm 1 thành phần cha
biết của phép cộng , trừ
Học sinh làm bàiChữa- Nhận xét
Bài 4: Nối GV chuyển thành trò chơi
Phần (b) có thể vẽ nhiều cách Học sinh chơiIII Củng cố-Dặn dò Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài
sau
Tuần: 33 Toán
Tiết 130: Ôn tập các số đến 10 (tiết 3)
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10
- Củng cố khái niệm giải toán có lời văn
II Đồ dùng:
- Bảng phụ, phấn màu
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 2Giáo án lớp 1
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.KTBC: -Gọi HS đọc thuộc các bảng cộng
đã ôn-Nhận xét
Phân tích đầu bài : -cho biết?
-Tìm gì?
Muốn biết còn? thuyền làm nh thếnào?
Học sinh nêu tóm tắtCủng cố: giải toán có lời văn
-Học sinh đọcHọc sinh: -Tóm tắt bàitoán;
-Giải toán vào vởChữa bài- Nhận xét
Bài 4: Vẽ đoạn thẳng Nêu yêu cầu
Củng cố: cách vẽ 1 đoạn thẳng có
độ dài cho trớc
-Học sinh vẽ-Học sinh làm vở-Nhận xét
III.Củng cố- Dặn dò Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài
- Mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
- Giải toán có lời văn
II Đồ dùng :
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
nội dung hoạt động
dạy học
phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tng ứng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.KTBC: -GV nêu yêu cầu phép tính Học
sinh đọc nhanh kết quả
Củng cố: Các bảng trừ đã họcNêu yêu cầu
Củng cố về mối quan hệ giữa phép
Học sinh làm phiếu
Đọc kĩ từng cột- nhận xétHọc sinh làm bài
Chữa bài- Nhận xét
Trang 3Giáo án lớp 1
cộng, trừ VD: 5 + 4 = Nhận xét về:
9 + 4 = +Kết quả
9 – 5 = + Vị trí các sốbài 3: tính
Làm vở cột 1
Bài 4: Làm vở
Củng cố về cách thực hiệnGọi học sinh đọc đề
Củng cố về giải toán có lời văn
Bài giải:
Số con vịt có là: 10 – 3 = 7 (con) Đáp số: 7 con
-Học sinh làm bài-Chữa – Nhận xét-Học sinh đọc đề bàiPhân tích
tóm tắtGiải
III.Củng cố- Dặn dò -Gv nhận xét tiết học
-Xem lại bài, thuộc bảng trừ đã ôn-Chuẩn bị bài sau: ôn tập các số
đến 100(Về đếm từ 1 - 100)
-Chơi trò chơi xì điện
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
nội dung hoạt động
dạy học
phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tng ứng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Đặt tính -Tính
7 + 3; 10 - 3; 6 + 3; 10 - 6 Học sinh làm bảng lớp-Nhận xétII.Bài mới:
Số lớn nhất, số bé nhất
-Học sinh làm bài miệng-Chữa bài
Bài 2: Viết số vào dới
mỗi vạch của tia số Nêu yêu cầu đề bài Học sinh làm bài vào vởChữa bài- Nhận xét
Bài 3: Viết (Theo
mẫu) Nêu yêu cầu đề bàiCủng cố về cấu tạo số có 2 chữ số Học sinh làm bài vào vởcột 1, 2
Chữa bài – Nhận xét
Trang 4Giáo án lớp 1
Bài 4: Tính Nêu yêu cầu đề bài
Củng cố về cách đặt tính Học sinh làm bài vào vởa: 3 phép tính đầu
b: 3 phép tính đầuIII.Củng cố- Dặn dò -Nhận xét tiết học
-Về nhà xem lại bài-Chuẩn bị bài sau: Ôn tập các số
- Hiểu nội dung bài: Cây bàng rất thân thiết với học sinh Mỗi mùa cây bàng có đặc
điểm riêng
- Học sinh nói chủ đề: Kể tên những cây trồng ở sân trờng em
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh “cây bàng” Bộ chữ TV
III Hoạt động chủ yếu:
nội dung hoạt
ma -Yêu cầu HS đọc bài “Sau cơn m-a” và hỏi: Sau trận ma rào, muôn
vật thay đổi nh thế nào?
-GV NX- Cho điểm
-Gọi 2 HS đọc bài: Mỗihọc sinh đọc 1 đoạn
-1 HS đọc toàn bài vàTLCH
*GV giải nghĩa từ khó: sừngsững, khẳng khiu, trụi lá, lộc non,chi chít
+Luyện đọc tiếng, từ ngữ
-GV ghi từ ngữ: sừng sững, khẳngkhiu, trụi lá, chi chít lên bảng+Luyện đọc câu
+Luyện đọc đoạn, bàiYêu cầu HS đọc đoạn 1, 2
-HS nhắc lạiđề bài
-3 HS đọc- Cả lớp đọc
đồng thanh-HS đọc nối tiếp Mỗi HS
đọc 1 câu (Chú ý ngắt hơinhi có dấu phẩy)
-3 HS đọc đoạn 1-3 HS đọc đoạn 2
Trang 5Giáo án lớp 1
-Cả lớp đọc đồng thanh-Yêu cầu HS đọc toàn bài- GV
NX và cho điểm
Cả lớp đọc đồng thanh
3.Ôn các vần
oang, oac *Yêu cầu HS tìm tiếng trong bàicó vần oang -Tiếng có vần oang:khoảng
*Tìm tiếng ngoài bài có vần oang,oac
-GV ghi các từ lên bảng yêu cầu
HS đọc
*Nói câu chứa tiếng có vần oang,oac
-HD HS quan sát tranh và đọcmẫu câu trong SGK
-GV NX- Bổ sung
-HS tìm tiếng ngoài bài cóvần oang, oac
-HS đọc các từ, tiếng cóvần oang, oác
-Đọc mẫu câu và tìm tiếngchứa vần oang- oac
+Vào mùa xuân, cây bàng thay
Gọi 1 học sinh đọc bài và TLCH:
-Con thích cây bàng vào mùa nào?
Vì sao?
-Học sinh đọc toàn bài vàTLCH
-HS đọc đoạn 1, đoạn 2.Mỗi HS TL một câu hỏi
-1 HS đọc toàn bài
b.Luyện nói -HS nêu đề tài luyện nói: Kể tên
các cây trồng ở sân trờng em
-Câu hỏi gợi ý: Tranh trong SGK
vẽ gì? Con hãy kể các cây trồng ởsân trờng?
-ở sân trờng con trồng cây gì?
-Cây có đặc điểm gì? ích lợi của nó
-GV cho HS xem một số bứctranh về cây bóng mát
-Học sinh đọc bài-Lắng nghe và thực hiện
Trang 6Giáo án lớp 1
- Đọc đúng các từ ngữ luyện đọc trong “SGK” Ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ 3/ 2/
- Tìm đợc tiếng có vần ăng trong bài và nói câu chứa tiếng có vần ăng
- Hiểu nội dung bài Chủ động nói theo bức tranh
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ Tiếng Việt
- Tranh minh hoạ bài
III Hoạt động chủ yếu:
nội dung hoạt
động dạy học
phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học t
-ơng ứng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.KTBC: Cây bàng Gọi HS đọc bài “Cây bàng” và
TLCH+Vào mùa xuân cây bàng có gì
đẹp?
+Vào mùa đông cây bàng nh thếnào?
+Vào mùa hè cây bàng có gì đẹp?
Mùa thu cây bàng có gì đẹp?
GC NC- Cho điểm
4 HS đọc kết hợp TLCH(mỗi học sinh trả lời 1câu)
II.Bài mới
1.GTB -GV giới thiệu bài- Ghi đề bài lên
2.HD HS luyện đọc
a.GV đọc mẫu lần 1
b.HD HS luyện đọc
-GV đọc mẫu giọng đọc nhẹnhàng, nhí nhảnh, vui tơi
*Luyện đọc tiếng, từ ngữ: lên
n-ơng, tới lớp, hơng rừng, nớc suối
*Giải thích từ: nơng, suối, nằmlặng
-HS lắng nghe và theo dõi-HS đọc cá nhân- tập thể
-HS dùng bộ chữ TV đểghép các tiếng
-HS đọc từng câu theocách đọc nối tiếp
-3 HS đọc một khổ thơ-2 HS đọc toàn bàiCả lớp đọc đồng thanh3.Ôn các vần: ăn,
ăng *Tìm tiếng trong bài có vần ăngvà phân tích -Tiếng trong bài có vầnăng (lăng, nắng, vắng…)
*Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn,
ăng-GV ghi các tiếng HS tìm đợc lênbảng và yêu cầu HS đọc
-HS phân tích tiếng vừatìm đợc
-Chia từng tổ thi tìm tiếngngoài bài có vần ăn, ăng-Đại diện phát biểu-Các nhóm khác bổ sung-Đọc các tiếng vừa tìm Tiết 2
Trang 7Giáo án lớp 1
4.Tìm hiểu bài đọc
và luyện nói
a.Tìm hiểu bài đọc
-GV đọc mẫu lần 2- yêu cầu HS
đọc toàn bài thơ
-Đọc khổ thơ 1 và TLCH+Hôm qua em tới trờng cùng ai?
+Hôm nay em tới trờng cùng ai?
-Đọc khổ thơ 2:
+Trờng bạn nhỏ ở đâu?
-Đọc khổ thơ 3: +Trên đờng đếntrờng có gì đẹp?
-Yêu cầu HS đọc toàn bài thơ
-Gọi HS đọc toàn bài vàTLCH
-3 HS đọc khổ thơ 1 vàTLCH
-3 HS đọc khổ thơ 2 vàTLCH
-3 HS đọc khổ thơ 3 vàTLCH
-2 HS đọcb.Luyện nói: “thi
+Tranh 2: Cô giáo… rất hay+Tranh 3: Hơng rừng… thì thầm+Tranh 4: Cọ xoè ô… em điYêu cầu HS đọc nội dung từngbức tranh
-HS nêu đề tài “Luyệnnói”
-HS quan sát tranh và nóicâu thơ ứng với ND từngbức tranh
-Cả lớp đọc đồng thanhIII.Củng cố- Dặn
dò -Gọi HS đọc lại bài và TLCH:Cảnh đến trờng có những gì đẹp?
-Chuẩn bị bài sau: Nói dối hạithân (trang 133)
-2 HS đọc và TLCH-HS lắng nghe và thựchiện
- Điền đúng vần: oang, oac, chữ g hay gh
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
II Đồ dùng :
- Chép đoạn từ “Cây bàng … đến hết bài” và 2 bài tập
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
nội dung hoạt động
dạy học
phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 8Giáo án lớp 1
I.KTBC: -Yêu cầu HS viết từ ngữ của bài tr-ớc: tra, tiếng chim, bóng râm
-GV NX- Cho điểm
-2 HS viết trên bảng-Cả lớp viết bảng conII.Bài mới
1.GTB:
2.HD HS tập chép
-GTG- Ghi đề lên bảng-Cho HS đọc bài viết trên bảng-Tìm tiếng khó viết: sừng sững,khẳng khiu, trụi lá, chi chít
-Cho học sinh viết từ khó viết-HD học sinh chép bài vào vở-GV đọc lại bài viết
-GV chấm bài- Nhận xét
-2 HS nhắc lại đề-3- 5 HS đọc bài viết-Gọi 1 HS viết trên bảng, cả lớp viết bảng con-Học sinh chép bài-HS soát lỗi chính tả-Thu 4 – 5 vở chấm3.HD HS làm bài tập
Hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?
-HD HS làm miệng và làm bài vào vở
Học sinh quan sát tranh
và TLCH
2 HS làm miệng và làm bàitrên bảng, HS làm miệngBài 3: Điền chữ g hay
-Học sinh làm bài rồichữa bài
-Học sinh làm vở-Học sinh nhắc lạiIII.Củng cố-Dặn dò -NX bài viết của HS-Tuyên dơng bài viết đẹp
-Viết lại lỗi chính tả mắc phảitrong bài
-Học sinh lắng nghe vàthực hiện
- Điền đúng vần ăn hay ăng: Chữ ng hay ngh
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
II Đồ dùng :
- Chép sẵn bài viết và bài tập
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 9Giáo án lớp 1
I.KTBC: -Yêu cầu HS viết: xuân sang,khoảng san, chùm quả, lộc non
-GV NX- Cho điểm
-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con:xuân, khoảng
-Phân tích chữ khó viết và viết lênbảng
-GV đọc cho HS chép bài vào vở-GV đọc lại bài- Đánh vần các chữ
khó viết-Chấm bài viết của HS
-Gọi 2 HS nhắc lại đề bài-Gọi 3- 5 HS đọc
-Cả lớp viết bảng con-Học sinh viết bài-Học sinh chữa bài-Học sinh thu vở chấm3.HD HS làm bài tập
Bài 1: Điền vần ăn
hay ăng
-Gọi 1HS đọc yêu cầu bài tập 1-Cho HS quan sát tranh trong SGKHỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?
-HD HS điền vần vào vở
-GV NX- Cho điểm
-HS QS tranh SGK vàTLCH
-Gọi 2 HS làm miệng-2 HS làm bài trên bảng-HS đọc đồng thanhBài 3: Điền chữ ng
hay ngh
-Tiến hành tơng tự nh trên-GV củng cố qui tắc chính tả nghchỉ ghép với e, ê, i
-HS đọc đề, nêu yêu cầu-HS làm bài vào vở, chữabài
-Cả lớp đọc đồng thanh
III.Củng cố- Dặn dò
-Khen một số HS viết đẹp, tiến bộDặn dò: HS ghi nhớ các qui tắcchính tả
-Chuẩn bị bài sau
Thứ ngày tháng năm 20
Tập đọc
Bài: Nói dối hại thân
I Mục tiêu:
- HS đọc đúng và nhanh bài: Nói dối hại thân
- Đọc đúng các từ ngữ luyện đọc trong SGK Ngắt nghỉ đúng sau dấu phẩy, dấu chấm Ôn các vần: it, uyt
- Hiểu đợc nội dung bài Luyện nói theo chủ đề: Nói lời khuyên với chú bé chăn cừu
II Đồ dùng dạy học:
-Bộ chữ Tiếng Việt
-Tranh minh họa bài
III Hoạt động chủ yếu:
phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học t ơng ứng
Trang 10Việc làm của cậu đúng hay sai?
Câu chuyện “Nói dối hại thân”
cho ta biết điều đó
*Giải nghĩa từ: giả vờ, kêu toáng,tức tốc, hốt hoảng
-Gọi HS đọc từng câu cho đến hếtbài
-GV uốn nắn cho các em
-Học sinh lắng nghe-HS luyện đọc CN- tập thểPhân tích các tiếng khó.Dùng bộ chữ HV đề ghép
-HS đọc liên tiếp
*Luyện đọc đoạn,
bài -Gọi HS đọc đoạn 1 “Từ đầu chẳng thấy Sói đâu”
-HS đọc đoạn 2: Phần còn lại-HS đọc toàn bài
-Cho HS thi đọc-GV nhận xét- Cho điểm
-Gọi HS đọc mỗi đoạn 3HS
-2 HS đọc-Mỗi tổ cử 1 HS đọc3.Ôn tập vần it, uyt
a.Tìm tiếng có vần
it, uyt
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Cho HS thi tìm tiếng có vần it,uyt ngoài bài
-GV ghi các tiếng chứa vần it, uytvừa tìm lên bảng và cho HS đọc-GC nhận xét- Cho điểm
-Tìm tiếng có vần it trongbài
HS phân tích tiếng có vần
it (thịt) Viết bảng con-HS tìm tiếng có vần it,uyt ngoài bài luyện đọcb.Điền vần it hay
uyt -Gọi HS nêu yêu cầu bài tập-Cho HS quan sát 2 bức tranh
trong SGK làm miệng-GV NX – Cho điểm
-Học sinh nêu yêu câu fbàitập
Làm bài- Rồi chữaTiết 2
4.Tìm hiểu bài đọc
và luyện nói -GV đọc mẫu lần 2Gọi HS đọc từng đoạn và TLCH -HS đọc và TLCH tìm hiểu
Trang 11Giáo án lớp 1
a.Tìm hiểu bài đọc
và luyện đọc +Cậu bé kêu cứu nh thế nào?+Khi đó ai đã chạy tới giúp?
Đ2: Khi Sói đến thật, chú bé kêucứu, có ai đến giúp chú không? Vì sao?
-Đọc toàn bài: +Câu chuyệnkhuyên chúng ta điều gì?
*GV rút ra ý nghĩa của câu chuyện
ND bài
b.Luyện nói -HS nói đề tài luyện nói: Nói lời
khuyên chú bé chăn cừu-GV tổ chức cho HS đóng vai và luyện nói
-GV tổng kết- Nhận xét- Cho điểm
-HS đóng vai và nói lờikhuyên chú bé chăn cừu-Cả lớp theo dõi- bổ sung
III.Củng cố- Dặn
dò -Gọi HS đọc lại toàn bài-Về nhà đọc nhiều lần và chuẩn bị
bài sau: “Bác đa th”
-1 HS đọc-Lắng nghe và thực hiện
II Đồ dùng :
-Su tầm một số tranh ảnh phục vụ bài
III Hoạt động dạy học chủ yếu
nội dung hoạt
động
dạy học
phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.KTBC: -Giáo viên cho HS ổn định tổ chức
-Hát bài: Đờng em đi, đi học về -HS ổn định nề nếp lớp-Hát 2 bài theo yêu cầuII.Bài mới
+Khi qua đờng các con cần chú ý
điều gì?
+Khi đi đờng gặp ngời quen con cầnlàm gì?
-Khi chia tay các con chào nh thế nào?
-Khi lạc đờng, muốn hỏi thăm đờngcon cần làm gì?
-Con cần xin lỗi, cảm ơn bạn khi nào?
-GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “ứng xử”
-2 HS nhắc lại đề bài-HS TL câu hỏi-Con đi trên vỉa hè-Con đi về bên phải-Con cần chú ý đèn hiệu
và đi vào vạch sơn-Con chào hỏi-Khi chia tay con chàotạm biệt
-Khi đó con cần phải lễphép Hỏi xong con nóilời cảm ơn-HS chơi tròchơi “ứng xử”
Trang 12lý các tình huống theo yêu cầu-Cho các nhóm nhận xét- bổ sung-GV khen ngợi các nhóm trả lời ứng
xử nhanh, đúng
-Các tổ hái hoa và TLtheo nội dung yêu cầu-Các nhóm thảo luận Cửbạn đại diện trả lời
-Các nhóm NX- Bổ sung-HS lắng nghe và thực hiện
- Giọng kể diễn cảm nôi cuốn ngời nghe
- Hiểu ý nghĩa chuyện: Ai không biết quí tình bạn, ngời ấy sẽ bị cô độc
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ câu chuyện
III Hoạt động chủ yếu:
nội dung hoạt
- GV kể lần 2: Kết hợp tranh minhhoạ
Trang 14* Treo chữ mẫu,yêu cầu HS quan sát, nhận xét : chữ U gồm mấy nét ? là những nét nào ?
- GV viết mẫu chữ U ( tô lại chữ mẫu) và hớng dẫn quy trình viết
- Cho HS tô, GV chỉnh sửa
*Chữ hoa Ư( tơng tự)
*Treo chữ mẫu,yêu cầu HS quan sát, nhận xét : chữ V gồm mấy nét ? là những nét nào ?
- GV viết mẫu chữ V ( tô lại chữ mẫu) và hớng dẫn quy trình viết
- Cho HS viết bảng con, GV quan sát , giúp đỡ, sửa sai
* Cho HS viết trong vở Tập viết
- GV nhắc nhở HS t thế cầm bút, t thế ngồi, cách tô liền nét
- Cho HS thực hành viết trong vở
- Quan sát chữ mẫu, nhớ quy trình viết
- Viết bảng con : oang, khoảngtrời, oac, áo khoác, ăn, khăn
đỏ, ăng, măng non
- Chỉnh sửa t thế ngồi, cầm bút
- Thực hành viết chữ trong vở Tập viết
- Quan sát, nhận xét
- Chú ý
Trang 15Giáo án lớp 1
4 Củng cố, dặn dò
Tuần: 33 Tự nhiên xã hội
Bài 33: Trời nóng, trời rét
I Mục tiêu: Sau bài học HS có thể:
- Nhận biết đợc trời nóng hay trời rét
- Biết mô tả cảm giác khi trời nóng
- Có ý thức ăn mặc phù hợp với trời nóng, trời rét
Giờ trớc con học bài gì?
Hỏi: Dựa vào dấu hiệu nào để biếttrời lặng gió hay trời có gió
GV NX - Đánh giá
GTB: GV ghi đề lên bảng
Bớc 1: GV nêu yêu cầu quan sáthình trong SGK và TL CH
+ Tranh nào vẽ cảnh trời nóng?
+Tranh nào vẽ cảnh trời rét? Vì
sao con biết
+ Khi trời nóng, trời rét con cảmthấy nh thế nào?
Bớc 2: Gọi một số HS chỉ tranh vàtrả lời CH đã nêu
- HS TL
- Các bạn khác bổ sung
- HS làm việc theo cặp 2em
Chỉ trên tranh và nói chonhau nghe tranh nào vẽcảnh trời nóng? Trời rét?Cảm giác của mình khitrời nóng, trời rét
- HS làm việc theo lớp
- HS nêu dấu hiệu khi trờinóng, trời rét
Trang 16* GV rút ra KL: Trời nóng thờngthấy ngời bức bối, toát mồ hôi Tamặc áo vải mỏng, ngắn tay, màusáng Để bớt nóng ta dùng điềuhoà nhiệt độ, quạt, ăn các thứ mát.
+ Trời rét làm cơ thể rét run lên, dasởn gai ốc, tay chân cóng Ta mặcquần áo dày: len, dạ… Cần có lòsởi, điều hoà tăng nhiệt độ ănuống thức ăn nóng
*Bớc 1: Yêu cầu HS đóng vai theocác tình huống Trời rét - Lan mặc
ít áo đi học Các con sẽ đoán xemchuyện gì sẽ xảy ra đối với Lan
* Bớc 2: Kiểm tra KQ hoạt động:
- Gọi một số nhóm lên dự đoántình huống của nhóm mình và cho
2 nhóm lên diễn lại tình huống đó
- GV NX: Khen ngợi các bạn sắmvai và các nhóm làm việc tích cực
- GV cho HS chơi trò chơi “Trờinóng -Trời rét”
MĐ: Hình thành thói quen ăn mặcphù hợp với thời tiết
- GV NX - Bổ sung
Hỏi: Vì sao các con phải ăn mặcphù hợp với thời tiết?
GV KL: Ăn mặc phù hợp với thờitiết để bảo vệ cơ thể, phòng chốngmột số bệnh: Cảm nắng, cảm lạnh,
sổ mũi, nhức đầu, viêm phổi…
Chuẩn bị bài sau: Thời tiết
- Gọi một số HS lên bảngchỉ và gọi tên theo yêucầu
-Cácnhóm khác lắng nghe
và bổ sung
- HS thảo luận và phâncông các bạn đóng vai
- Các nhóm thảo luận tìm
ra tình huống xảy ra
- Phân vai diễn lại tìnhhuống đó