1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 6 07 08

34 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 300 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: aHoạt động 1: Luyện đọc • Mục tiêu: học sinh đọc đúng , phát âm chính xác từ tiếng bài trong sách giáo khoa • ĐDDH : Sách giáo khoa, tranh vẽ ở sách giáo khoa • Hình thức học :

Trang 1

Sinh hoạt dưới cờBài 22: p - ph - nhBài 22: p - ph - nhGiữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (tiết 2)Vẽ hoặc năn quả dạng tròn

Bai2 23: g – gh Bai2 23: g – gh Số 10

Chăm sóc và bảo vệ răng

03/10

TOÁNHỌC VẦN

HỌC VẦN

THỦ CÔNG

2251526

Luyện tậpBài 25: q – qu - giBài 25: q – qu - giXé, dán hình quả cam Không dạy xé

dán theo ô

Luyện tập chungBài 25: ng – nghBài 25: ng – nghHọc hát: Tìm bạn thânHát và múa: cô giáo như mẹ hiền

Sáu

05/10

THỂ DỤC

TOÁNHỌC VẦN

HỌC VẦN

SINH HOẠT

62455566

Đội hình đội ngũ, trò chơi vận độngLuyện tập chung

Bài 26: y – trBài 26: y - trSinh hoạt lớp

Trang 2

Thứ hai, ngày 01 tháng 10 năm 2007

_ Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng

_ Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

_ Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng Việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Ôn tập

_ Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa

a) Giới thiệu bài:

• Mục Tiêu: học sinh nhận ra được âm p, ph, nh từ

tiếng khoá

• ĐDDH : Chữ mẫu phấn màu, tranh vẽ trong sách

giáo khoa

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Đàm thoại, trực quan

_ Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

_ Tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi bảng : phố

_ Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

_ Tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi bảng : nhà

_ Hát

_ Học sinh đọc theo yêu cầu

_ Học sinh viết

_ Học sinh quan sát

_ Học sinh nêu

_ Học sinh quan sát

_ Học sinh nêu : nhà lá

Trang 3

_ Trong tiếng phố nhà có âm nào đã học?

_ Hôm nay chúng ta học âm: p, ph, nh → giáo

viên ghi bảng

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm p

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ p, biết cách phát

âm và đánh vần

• ĐDDH : Chữ mẫu, phấn màu

• Hình thức học : cá nhân , lớp

• Phương pháp : Đàm thoại, thực hành

∗ Nhận diện chữ

_ Giáo viên ghi “p“ đây là âm p

_ Aâm p gồm có mấy nét ?

_ Lấy bộ đồ dùng tìm cho cô âm p

∗ Phát âm và đánh vần

_ p : khi phát âm ngậm môi, uốn đầu lưỡi về phía

vòm

_ Giáo viên viên viết mẫu “p” khi viết đặt bút ở

đường kẻ 3 viết nét xiêng phải, lia bút nối liền với

nét sổ thẳng, lia bút viết nét móc 2 đầu

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ph

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ph, biết cách phát

âm và đánh vần

_ Quy trình tương tự như âm p

d) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm nh

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ph, biết cách phát

âm và đánh vần

_ Quy trình tương tự như âm p

e) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Mục tiêu: học sinh đọc đúng , phát âm chính xác

từ tiếng

• ĐDDH : bộ đồ dùng tiếng việt

• Hình thức học : cá nhân , lớp

• Phương pháp : Trực quan , thực hành

_ Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và tìm âm p, ph,

nh với các âm đã học để ghép tạo tiếng mới

_ Giáo viên chọn 1 số tiếng cho học sinh đọc:

phở bò, nho khô, phá cổ, nhổ cỏ

_ Giáo viên sữa lỗi phát âm cho học sinh

 Nhận xét

 Hát múa chuyển tiết 2

_ Âm ơ, âm a đã học

_ Học sinh đọc cả lớp

_ Học sinh quan sát

_ Nét xiêng phải, nét sổ thẳng, nét móc 2 đầu

_ Học sinh thực hiện

_ Học sinh phát âm

_ Học sinh viết bảng con

_ Học sinh ghép và nêu

_ Học sinh luyện đọc

_ Đọc toàn bài

Trang 4

_ Nói được thành câu theo chủ đề: chợ phố, thị xã

_ Nắm được cấu tạo nét: p-ph-nh

2 Kỹ năng:

_ Đọc trơn, nhanh, đúng câu

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : chợ phố, thị xã

_ Viết đúng quy trình, liền mạch

3 Thái độ:

_ Rèn chữ để rèn nết người

_ Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

_ Chữ mẫu , tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 47

2 Học sinh:

_ Vỡ viết in, sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2

2 Bài mới:

a)Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu: học sinh đọc đúng , phát âm chính xác

từ tiếng bài trong sách giáo khoa

• ĐDDH : Sách giáo khoa, tranh vẽ ở sách giáo

khoa

• Hình thức học : lớp, cá nhân

• Phương pháp : Trực quan , thực hành, đàm thoại

_ Giáo viên cho học sinh luyện đọc ở bảng lớp

_ Giáo viên chỉnh sửa phát âm

_ Giáo viên treo tranh trang 47 trong sách giáo

khoa Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng: Nhà dì na ở

phố, nhà dì na có chó xù

b)Hoạt động 2: Luyện viết

• Mục tiêu: viết đúng quy trình viết chữ p, ph, nh,

phố xá, nhà lá đều nét đúng khoảng cách

• ĐDDH : Chữ mẫu, phấn màu

_ Học sinh luyện đọc cá nhân

_ Học sinh nêu

_ Học sinh luyện đọc

Trang 5

• Hình thức học : lớp, cá nhân

• Phương pháp : Trực quan, thực hành, đàm thoại,

giảng giải

_ Cho học sinh nêu lại tư thế ngồi viết

_ Giáo viên hướng dẫn viết

_ p : đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết p

_ ph : viết o lia bút viết h

_ nh : viết n lia bút viết h

_ phố xá: cách nhau 1 con chữ o

_ nhà lá: cách nhau 1 con chữ o

c)Hoạt động 3: Luyện nói

• Mục tiêu: phát triển lời nói của học sinh theo chủ

đề: chợ phố, thị xã

• ĐDDH : Tranh vẽ ở sách giáo khoa

• Hình thức học : lớp, cá nhân

• Phương pháp : Quan sát, đàm thoại

_ Giáo viên treo tranh

+ Tranh vẽ gì ?

+ Chợ có gần nhà em không?

+ Chợ dùng để làm gì?

+ Nhà em có ai đi chợ?

+ ở phố nhà em có gì?

+ Nơi em ở tên gì?

+ em đang sống ở đâu

3 Củng cố:

_ Phương pháp: thi đua

_ Chia lớp thành 2 nhóm, cử đại diện lên thi đua

điền vào chổ trống

Cá rô ……… I

……… Aû tơ

_ Nhận xét

4 Dặn dò:

_ Học sinh nêu

_ Học sinh viết vở

_ Học sinh quan sát

_ Học sinh nêu

_ Hoạt động lớp

_ Học sinh lên thi đua

Trang 6

_ Về nhà đọc lại toàn bài

_ Chuẩn bị bài âm : g-gh

Đạo Đức

GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 2)

I) Muc Tiêu :

1 Kiến Thức :

− Học sinh hiểu :

+ Trẻ em có quyền được học hành

+ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình

− Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

− Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em

2 Học sinh:

− Vở bài tập

− Sách bút

III) Các hoạt động dạy và học

2 Kiểm tra bài cũ : Giữ gìn sách vở – đồ dùng học

tập (Tiết 2)

_ Cần phải làm gì để giữ gìn đồ dùng học tập

_ Treo tranh bài tập 3

_ Nhận xét

_ Sử dụng đúng mục đích, dùng xong sắp xếp đúng nơi quy định

_ Học sinh nhận xét tranh đúng sai

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Học bài giữ gìn sách vở đồ dùng học

tập ( Tiết 2)

b) Hoạt động 1 : Thi sách vở ai đẹp nhất

• Muc tiêu : Học sinh nhận biết được thế nào là

sách vở đẹp

• ĐDDH : Phần thưởng, đồ dùng học tập của các em

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Trực quan, quan sát, trò chơi, thực

Trang 7

hành

∗ Cách tiến hành :

_ Thành phần ban giám khảo : Giáo viên , lớp

tưởng, tổ trưởng

_ Thi 2 vòng :

+ Vòng 1 : Thi ở tổ

+ Vòng 2: Thi lớp

_ Tiêu chuẩn chấm thi :

+ Có đầy đủ sách vở ? đồ dùng theo quy định

+ Sách

 Chốt ý : Cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp

c) Hoạt Động 2 : Học sinh làm bài tập 2

• Muc tiêu : Gọi tên và nêu công dụng về đồ dùng

của mình

• ĐDDH : Đồ dùng học tập của từng học sinh

• Hình thức học : Lớp, nhóm

• Phương pháp : Đàm thoại, thảo luận

_ 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau về đồ dùng

của mình

 Kết luận : Được đi học là một quyền lợi của các em

Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện

tốt quyền được học tập của mình

_ Học sinh làm bài tập trong vở

_ Học sinh trao đồi kết quả cho nhau theo cặp Bổ sung kết quả cho nhau

_ Trình bày trước lớp

_ Học sinh nêu

+ Tên đồ dùng

+ Đồ dùng để làm gì

+ Cách giữ gìn

d) Hoạt Động 3 : Học sinh làm bài tập 3

• Muc tiêu : Biết nhận thức hành động đúng, sai

• ĐDDH : Tranh vẽ to bài tập 3, vở bài tập

• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân

• Phương pháp : Thực hành , thi đua , luyện tập,

đàm thoại

∗ Cách tiến hành :

_ Giáo viên nêu yêu cầu

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

_ Vì sao em cho rằng hành động của bạn là đúng

 Kết luận :

_ Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của mình

_ Không làm dơ bẩn vẽ bậy ra sách vở

_ Không xé sách vở

_ Học xong phải cất gọn gàng

_ Bạn lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo cặp đúng nơi quy định

_ Học sinh nhắc lại giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình

Trang 8

 Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình

4 Dặn dò :

_ Nhận xét tiết học

_ Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của mình để tiết sau thi “ sách vở ai đạp nhất “

Mĩ thuật

Trang 9

: VẼ HOẶC NẶN QUẢ CÓ DẠNG HÌNH TRÒN I.Mục tiêu :

-Giúp học sinh nhận biết đặc điểm, hình dáng và màu sắc của một số quả dạng hình tròn như : cam, táo, bưởi, hồng …

-Vẽ hoặc nặn được vài dạng quả hình tròn

II.Đồ dùng dạy học:

-Một số tranh ảnh vẽ về các dạng quả…, một số quả thật

-Vở tập vẽ, màu, tẩy …

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC : K/ tra đồ dùng học tập của các

Cho học sinh quan sát tranh ảnh và các

quả để HS trả lời các câu hỏi sau :

-Quả táo tây có dạng gì?

-Màu sắc như thế nào?

-Quả bưởi có hình dáng như thế nào?

-Có màu gì?

Quả cam hình gì? Màu sắc ra sao?

3.Hướng dẫn học sinh cách vẽ quả:

GV vẽ và giải thích các đường nét cơ

bản khi vẽ các quả có dạnh hình tròn

GV quy định kích thước của quả

Vẽ hình quả trước, các chi tiết phụ vẽ

sau và sau cùng là tô màu vào quả đã

vẽ

4.HS thực hành bài vẽ :

GV xem xét giúp đỡ các em yếu để các

em hoàn thành bài vẽ đúng quy định

-Thu bài chấm

Nhận xét bài vẽ của học sinh

5.Củng cố :Hỏi tên bài vẽ, cách vẽ các

dạng quả tròn

Tuyên dương học sinh vẽ tốt

6.Dặn dò: Bài thực hành ở nhà

Vở tập vẽ, tẩy, chì, …

Quan sát tranh ảnh vật thật

Hình tròn

Xanh, vàng, đỏ

Hình tròn

Xanh hoặc vàng

Hình tròn, da vàng hay xanh đậm

HS lắng nghe hướng dẫn của GV và vẽ nháp vào giấy nháp

HS vẽ vào vở tập vẽ quả dạng tròn tuỳ ý

Quả cam

Học vần

Trang 10

Âm g - gh (Tiết 1)I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

_ Học sinh đọc và viết được g, gh và tiếng từ ứng dụng

2.Kỹ năng:

_ Viết đúng nét, đọc trơn đúng tiếng, rõ ràng

_ Sử dụng thành thạo bộ đồ dùng

3.Thái độ:

_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

_ Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

_ Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 48

2.Học sinh:

_ Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Oån đinh:

2 Bài cũ:

_ Gọi học sinh đọc bài SGK

_ Cho học sinh viết bảng con ph – phố, nh – nhà

 Giáo viên ghi : gà, ghế

_ Trong tiếng gà, ghế có âm nào đã học rồi?

_ Hôm nay học bài g – gh

b) Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm g

• Mục tiêu: giúp học sinh nhận diện được chữ g,

biết cách phát âm và đánh vần tiếng có âm g

• Phương pháp : Trực quan, giảng giải

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Chữ mẫu, bộ đồ dùng tiếng việt

∗ Nhận diện chữ

_ Giáo viên viết g, đây là chữ gì ?

_ Chữ g gồm mấy nét?

_ Tìm chữ g trong bộ đồ dùng

∗ Phát âm đánh vần

_ Hát

_ Học sinh đọc bài SGK

_ Học sinh viết bảng con

_ Học sinh quan sát

_ Vẽ đàn gà , ghế

_ Học sinh nêu

_ Học sinh nhắc lại

_ Học sinh quan sát và nêu

_ Nét cong hở phải và nét khuyết dưới

_ Học sinh thực hiện

Trang 11

_ g khi phát âm gốc lưỡi nhích về phía ngạc mềm

_ Có âm g thêm âm a và dấu huyền được tiếng

gì?

_ Giáo viên: gờ-a-ga-huyền-gà

∗ Hướng dẫn viết

_ g cao mấy đơn vị ?

_ Khi viết đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét cong

hở phải, lia bút nối với nét khuyết dưới

_ Tiếng gà: viết g nối a, nhấc bút viết dấu huyền

trên a

c) Hoạt động2 : Dạy chữ ghi âm gh

_ Quy trình tương tự như âm g

_ So sánh g và gh

_ Phát âm: gờ

_ Đánh vần: gờ-ê-ghê

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Mục tiêu: phát âm đúng, chính xác tiếng, từ ứng

dụng

• Phương pháp : Trực quan, luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Tranh vẽ, bộ đồ dùng tiếng việt

_ Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép g, gh với

các âm đã học

_ Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho học

sinh luyện đọc : nhà ga, gồ ghề, gà gô, ghi nhớ

_ Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Hát múa chuyển tiết 2

_ Đọc cá nhân

_ Tiếng gà

_ Học sinh đọc cá nhân

_ Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được

_ Học sinh đọc cá nhân

Học vần

Âm g - gh (Tiết 2) I) Mục tiêu :

1.Kiến thức:

_ Học sinh đọc được câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

_ Luyện nói được thành câu theo chủ đề: gà ri, gà gô

2.Kỹ năng:

_ Đọc trơn, nhanh, thành thạo

_ Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp

Trang 12

_ Phát triển lời nói tự nhiên

3.Thái độ:

_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

_ Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

_ Bài soạn, tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 49

2.Học sinh:

_ Vỡ viết in, sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ vào tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu: phát âm chính xác, đọc được bài ở

sách giáo khoa

• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại, thực hành

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Tranh vẽ, sách giáo khoa

_ Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn cách đọc

+ Đọc tựa bài

+ Đọc từ dưới tranh

+ Đọc tiếng từ ứng dụng

_ Giới thiệu tranh trong sách giáo khoa trang 49

_ Tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ , ghế

go

_ Giáo viên sửa sai cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Mục tiêu: học sinh viết đúng chữ g , gh

• Phương pháp : Trực quan, luyện tập, giảng giải

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Chữ mẫu, bảng kẻ ô li

_ Nêu tư thế ngồi viết

_ Giáo viên hướng dẫn lại cách viết: g, gh

_ gà ri: viết g lia bút nối với a, nhấc bút đặt dấu

huyền trên a, cách 1 con chữ o viết ri

_ ghế gỗ: viết g lia bút viết h, nối với ê, nhác bút

đặt dấu sắc trên ê, cách 1 con chữ o viết gỗ

c) Hoạt động 3: Luyện nói

_ Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

_ Học sinh quan sát

_ Học sinh nêu theo cảm nhận

_ Học sinh luyện đọc

_ Học sinh nêu

_ Học sinh quan sát

Trang 13

• Mục tiêu: học sinh nói được theo chủ đề

• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại

• Hình thức học: Lớp, nhóm

• ĐDDH : tranh vẽ ở sách giáo khoa

_ Giáo viên treo tranh

_ Giáo viên hỏi tranh vẽ gì ?

_ gà gô thường sống ở đâu, em đã thấy nó hay

chỉ nghe kể?

+ Em hãy kể tên các loại gà mà em biết

+ Gà của nhà em nuôi là loại gà nào?

+ Gà thường ăn gì?

_ gà ri trong tranh là gà trống hay là gà mái? vì

sao em biết?

3 Củng cố:

_ Trò chơi: ai nhanh hơn ai

_ Em nối tiếng ở cột 1 với tiếng ở cột 2 để tạo từ

có nghĩa

ghi mõgỗ gụgõ nhớ

4 Dặn dò:

_ Đọc lại bài đã học

_ Tìm các từ đã học ở sách báo

_ Xem trước bài mới kế tiếp

_ Học sinh quan sát

_ Vẽ con gà

_ Học sinh nêu

_ Học sinh nêu

_ Học sinh thi đua

_ Đội nào ghép nhanh sẽ thắng

Toán

SỐ 10

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

− Có khái niệm ban đầu về số 10

− Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 102.Kỹ năng:

− Biết đọc , biết viết số 10

− Đếm và so sánh các số trong phạm vi 10

Trang 14

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Khởi động :

2 Bài cũ : số 0

− Giáo viên đọc

− Dãy 1 : 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

− Dãy 2 : 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

− Kể tên các số bé hơn 9

− 9 lớn hơn những số nào ?

− Nhận xét

3 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu:

− Hôm nay ta sẽ học bài: số 10

b) Hoạt động 1: Giới thiệu số 10

• Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 10, vị trí

của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10, đọc viết số 10,

đếm và so sánh các số trong phạm vi 10

• Phương pháp : Trực quan , giảng giải

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• ĐDDH :Tranh vẽ trong sách giáo khoa , mẫu vật

bông hoa , hình vuông

∗ Bước 1 : Lập số

− Giáo viên đính tranh

− Có mấy bạn đang chơi rồng rắn ?

− Mấy bạn rượt bắt?

− Tương tự với: mẫu vật

+ Chấm tròn

+ Que tính

− Nêu lại số lượng các vật em vừa lấy ra

∗ Bước 2 : giới thiệu số 10

− Số 10 được viết bằng chữ số 10

− Giới thiệu số 10 in và số 10 viết thường

− Giáo viên viết mẫu số 10

∗ Bước 3 : nhận biết thứ tự số 10

− Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

− Số 10 được nằm ở vị trí nào ?

− Đọc dãy số từ 1 đến 10

− Hát

− Học sinh ghi ở bảng con

− Số bé hơn 9 là : 1, 2, 3, 4,

5, 6, 7, 8

− Học sinh quan sát

− Học sinh : có 9 bạn

− Học sinh : có 1 bạn

− 10 bạn đang chơi, 10 que tính, 10 chấm tròn

− Học sinh quan sát

− Học sinh quan sát

− Học sinh viết trên không, trên bàn, trên bảng

− Số 10 liền sau số 9 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

− Học sinh đọc cá nhân

Trang 15

c) Hoạt động 2: Thực hành

• Mục tiêu : Biết đọc, viết số 10, đếm và so sánh

cac số trong phạm vi 10

• Phương pháp : Thực hành , trực quan

• Hình thức học : Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Que tính , vở bài tập

− Bài 1 : Viết số 10 (giáo viên giúp học sinh viết

đúng theo quy định)

− Bài 2 : Điền số

+ Lấy 10 que tính tách thành 2 nhóm và dọc

− Bài 3 : Viết số thích hợp

+ Trong dãy số từ 0 đến 10 số nào là số lớn

nhất, số nào là số nhỏ nhất ?

+ 10 lớn hơn những số nào?

− Bài 4 : khoanh tròn vào số lớn nhất

4 Củng cố:

• Mục tiêu : Củng cố về thứ tự của số 10 trong dãy

số 0 → 10

− Trò chơi thi đua : Tìm số còn thiếu

+ 2 tổ mỗi tổ 1 dãy số

Dãy A đính 0 → 10Dãy B đính 10 → 0

− Nhận xét

5 Dặn dò:

− Xem trước bài số luyện tập

− Học sinh viết số 10

− Học sinh tách và nêu

− Số lớn nhất là 10

− Số nhỏ nhất là 0

− Lớn hơn 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,

7, 8, 9

− Học sinh thực hiện

− Học sinh làm bài

− Học sinh sửa bài

− Học sinh lên thi đua điền số

− Tuyên dương

Tự nhiên xã hội

CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG

Trang 16

II) Chuẩn Bị

1 Giáo viên

_ Tranh vẽ về răng

_ Bàn trải người lớn , trẻ em

_ Kem đáng răng, mô hình răng

2 Học sinh

_ Bàn trải và kem đánh răng

III) Các hoạt động dạy và học

2 Kiểm tra bài cũ : giữ vệ sinh thân thể

_ Em đã làm gì hàng ngày để giữ vệ sinh thân thể

_ Nêu các việc nên làm để giữ da sạch sẽ

_ Nêu những viêc không nên làm

_ Nhận xét

_ Học sinh nêu

_ Không nghịch bẩn , tắm rữa thường xuyên bằng xà phòng

_ Không đi chân đất, ăn bốc , cắn , móng tay …

3 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu bài :

_ Chơi trò chuyền tăm

_ Bạn đã dùng gì để chuyền

_ Hôm nay học : Chăm sóc và bảo vệ răng

_ Dùng răng ngậm que tăm

b) Hoạt động 1 : Làm việc theo cặp

• Muc tiêu : Biết thế nào là răng khỏe, đẹp , thế nào là

răng bị sún, bị sâu hoặc răng thiếu vệ sinh

• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân

• Phương pháp : Quan sát , đàm thoại , thảo luận , trực

quan

∗ Cách tiến hành :

Bước 1 :

_ Hai em lần lượt quay mặt vào nhau quan sát hàm răng

của nhau và nhận sét hàm răng của bạn

Bước 2 :

_ Học sinh trình bày về kết qủa quan sát của mình

_ Kết luận : Hàm răng trẻ em có 20 chiếc, gọi là răng

sữa, khi đến tuổi thay răng thì gọi là răng vĩnh viễn  vì

thế phải bảo vệ răng

_ Học sinh thảo luận về răng của bạn : trắng đẹp hay bị sâu sún

_ Lớp nhận xét,

_ Bổ sung thêm

c) Hoạt Động 2 : Làm việc với sách giáo khoa

• Muc tiêu : Học sinh biết nên làm gì và không nên làm gì

để bảo vệ răng

Trang 17

• ĐDDH : Tranh vẽ ở sách giáo khoa, sách giáo khoa

• Hình thức học : Lớp, nhóm

• Phương pháp : Đàm thoại , quan sát , thảo luận

∗ Cách tiến hành :

Bước 1 :

_ Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa trang 14,

15

Bước 2 :

_ Việc làm nào đúng việc làm nào sai ? vì sao?

_ Nên đánh răng và súc miệng vào lúc nào thì tốt nhất

 Nên đánh răng, súc miệng sau khi ăn và trước khi đi ngủ

_ Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo và đồ ngọt

_ Phải làm gì khi đau răng hoặc răng bị lung lay

 Kết luận

_ Cần đánh răng sức miệng sau khi ăn và trước khi đi

ngủ

_ Không được ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt

_ Phải khám răng định kỳ

_ Hai em ngồi cùng bàn quan sát và nhận xét việc nên làm, việc không nên làm

_ Mỗi nhóm một học sinh trả lời, các nhóm khác bổ sung

_ Vì bánh kẹo, đồ ngọt dể làm chúng ta bị sâu răng

_ Phải đi khám răng

4 Củng cố – tổng kết:

_ Phương pháp : Trò chơi thi đua

_ Cho học sinh làm ở vở bài tập

_ Tổ nào nhiều bạn làm đúng, nhanh nhất sẽ thắng

_ Hoạt động lớp , cá nhân

5 Dặn dò :

_ Thực hiện tốt các điều đã học để bảo vệ răng

_ Chuẩn bị : bàn chải, kem , khăn mặt, cốc nước

Thứ tư, ngày 03 tháng 10 năm 2007

Toán

LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

_ Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

_ Đọc viết , so sánh các số trong phạm vi 10

2.Kỹ năng:

_ Rèn kỹ năng so sánh số

_ Làm thành thạo các dạng toán ôn

3.Thái độ:

_ Học sinh yêu thích học Toán

Ngày đăng: 22/12/2016, 22:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn. - Giáo án lớp 1 tuần 6 07 08
Hình tr òn (Trang 9)
Hình tròn. - Giáo án lớp 1 tuần 6 07 08
Hình tr òn (Trang 24)
Hình chữ nhật dài 4 ô, rộng 1 ô. - Giáo án lớp 1 tuần 6 07 08
Hình ch ữ nhật dài 4 ô, rộng 1 ô (Trang 24)
Hình   .   5 hình - Giáo án lớp 1 tuần 6 07 08
nh  . 5 hình (Trang 32)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w