1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 5 07 08

39 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 346 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: aHoạt động 1: Luyện đọc • Mục tiêu: học sinh đọc đúng , phát âm chính xác từ tiếng bài SGK • ĐDDH : Sách giáo khoa, tranh vẽ ở sách giáo khoa • Hình thức học : lớp, cá nhân • Ph

Trang 1

Sinh hoạt dưới cờBài 17: u - ưBài 17: u - ưGiữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (tiết 1)Vẽ nét cong

Bài 18: x - chBài 18: x - chSố 7

Vệ sinh thân thể

26/9

TOÁNHỌC VẦN

HỌC VẦN

THỦ CÔNG

1845465

Số 8Bài 19: r – sBài 19: r – sXé, dán hình vuông, hình tròn Không dạy xé

dán theo ô

Số 9Bài 20: k – khBài 20: k – khOân tập 2 bài hát: Quê hương tươi đẹp và mời bạn vui múa ca

Hát: như có Bác Hồ

Sáu

28/9

THỂ DỤC

TOÁNHỌC VẦN

HỌC VẦN

SINH HOẠT

31229303

Đội hình đội ngũ, trò chơiSố 0

Bài 21: ôn tậpBài 21: ôn tậpSinh hoạt lớp

Trang 2

Học vần

Tiết 1: Âm u - ưI) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

_ Đọc và viết được u, ư, nụ, thư

2 Kỹ năng:

_ Sử dụng thạo bộ đồ dùng để ghép âm, tạo tiếng

_ Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

3 Thái độ:

_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

_ Vầt thật: nụ hoa, phong thư

_ Bộ chữ, bài soạn, sách

2 Học sinh:

_ Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng Việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: ôn tập

_ Đọc bài ở sách giáo khoa

_ Giáo viên đọc : tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề

_ Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

• Mục Tiêu: học sinh nhận ra được âm u, ư từ tiếng

khoá

• ĐDDH : Chữ mẫu phấn màu

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Đàm thoại, trực quan

_ Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

_ Tranh vẽ gì ?

_ Đây là gì ?

_ Giáo viên ghi : nụ , thư

_ Trong tiếng nụ, thư có âm nào chúng ta đã học

_ Hôm nay chúng ta học âm : u, ư

 Giáo ghi tựa bài

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm u

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ u, biết cách phát

_ Hát

_ Học sinh đọc

_ Học sinh viết bảng con

_ Học sinh quan sát

_ Nụ hoa hồng

_ Lá thư

_ Học sinh quan sát

_ Âm n, âm th đã học

_ Học sinh đọc cả lớp

Trang 3

âm và đánh vần

• ĐDDH : Chữ mẫu, phấn màu

• Hình thức học : cá nhân , lớp

• Phương pháp : Đàm thoại, thực hành

∗ Nhận diện chữ

_ Giáo viên tô chữ u Đây là âm u

_ Chữ u gồm có nét gì?

_ Lấy bộ đồ dùng tìm cho cô âm u

∗ Phát âm và đánh vần

_ Giáo viên ghi u : khi phát âm u miệng mở hẹp

nhưng tròn môi

_ Giáo viên ghi nụ : Cô có tiếng gì?

_ Phân tích tiếng nụ

_ Giáo viên đọc: nờ – u – nu – nặng – nụ

∗ Hướng dẫn viết

_ Chữ u cao 1 đơn vị Khi viết u đặt bút dưới

đường kẻ 3 viết nét xiên phải, lia bút viết 2 nét

móc ngược

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ư

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ư, biết cách phát

âm và đánh vần

∗ Quy trình tương tự như âm u

_ Ư : viết u thêm dấu râu

_ Phát âm ư : miệng mở hẹp như i, u nhưng thân

lưỡi nâng lên

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Mục tiêu: học sinh đọc đúng , phát âm chính xác

từ tiếng

• ĐDDH : bộ đồ dùng tiếng việt

• Hình thức học : cá nhân , lớp

• Phương pháp : Trực quan , thực hành

_ Em hãy ghép u, ư với các âm đã học, thêm dấu

thanh tạo tiếng mới

_ Giáo viên ghi : cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ

 Hát múa chuyển tiết 2

_ Học sinh quan sát

_ 1 nét xiên phải, 2nét móc ngược

_ Học sinh thực hiện

_ Học sinh đọc cá nhân

_ Học sinh ghép và nêu

_ Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp

Trang 4

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

_ Đọc được câu ứng dụng: Thứ tư, bé hà thi vẽ

_ Nói được thành câu theo chủ đề: thủ đô

_ Nắm được nét cấu tạo u, ư

2 Kỹ năng:

_ Đọc trơn, nhanh, đúng câu

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : thủ đô

3 Thái độ:

_ Rèn chữ để rèn nết người

_ Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

_ Chữ mẫu u – ư , tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 37

2 Học sinh:

_ Vỡ viết in, sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2

2 Bài mới:

a)Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu: học sinh đọc đúng , phát âm chính xác

từ tiếng bài SGK

• ĐDDH : Sách giáo khoa, tranh vẽ ở sách giáo

khoa

• Hình thức học : lớp, cá nhân

• Phương pháp : Trực quan , thực hành, đàm thoại

_ Giáo viên đọc mẫu

_ Giáo viên hướng dẫn đọc tựa bài, đọc từ dưới

 Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh

b)Hoạt động 2: Luyện viết

• Mục tiêu: viết đúng quy trình viết chữ u, ư, nụ,

thư đều nét đúng khoảng cách

• ĐDDH : Chữ mẫu, phấn màu

_ Học sinh lắng nghe

_ Học sinh đọc tựa bài, từ dưới tranh

_ Học sinh quan sát

_ Học sinh nêu

_ Học sinh đọc câu ứng dụng

Trang 5

• Hình thức học : lớp, cá nhân

• Phương pháp : Trực quan, thực hành, đàm thoại,

giảng giải

_ Nêu lại tư thế ngồi viết

_ Giáo viên hướng dẫn

_ Viết “u”: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét xiên

phải, lia bút viết 2 nét móc ngược

_ Viết “ư”: viết u lia bút viết dấu râu

_ Viết “nụ”: viết n lia bút viết u, nhấc bút đặt dấu

chấm dứơi u

_ Viết “thư”: viết th, lia bút viết ư

c)Hoạt động 3: Luyện nói

• Mục tiêu: phát triển lời nói của học sinh theo chủ

đề : thủ đô

• ĐDDH : Tranh vẽ ở sách giáo khoa

• Hình thức học : lớp, cá nhân

• Phương pháp : Quan sát, đàm thoại

_ Giáo viên treo tranh

_ Em thấy cô giáo đưa học sinh thăm cảnh gì ?

_ Chùa một cột ở đâu ?

_ Mỗi nước có mấy thủ đô?

_ Em biết gì về thủ đô Hà nội?

_ Học sinh nêu

_ Học sinh viết vở

_ Học sinh quan sát

_ Cảnh chùa 1 cột

_ Hà nội

_ 1 thủ đô

_ học sinh nêu

_ Hoạt động lớp

_ Đại diện 4 tổ thi đua: học sinh nối và đọc tiếng nối

Trang 6

I) Muc Tiêu :

1 Kiến Thức :

_ Học sinh hiểu trẻ em có quyền được học hành

_ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình

_ Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

_ Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em

2 Học sinh

_ Vở bài tập

_ Sách bút

III) Các hoạt động dạy và học

2 Kiểm tra bài cũ : Gọn gàng sạch sẽ

_ Em hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

_ Em phải làm gì để thể hiện mình là người ăn

mặc gọn gàng sạch sẽ

_ Nhận xét

_ Học sinh nêu

_ Chải đầu, mặc quần áo ngay ngắn, cắt móng tay, thắt dây giầy, rửa tay chân …

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Học bài giữ gìn sách vở đồ dùng học

tập

b) Hoạt động 1 : Học sinh làm bài tập 1

• Muc Tiêu : Tô màu đúng các đồ dùng học tập

• ĐDDH : Vở bài tập, bút chì màu, tranh phóng to ở

vở bài tập

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Luyện tập, thực hành

∗ Cách tiến hành :

_ Các em hãy tìm và tô màu vào đúng cho các đồ

dùng học tập trong bức tranh

_ Gọi tên từng đồ dùng trước khi tô

_ Học sinh làm bài tập trong vở

_ Học sinh trao đồi kết quả

Trang 7

 Chốt ý : Cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp

cho nhau theo cặp Bổ sung kết quả cho nhau

_ Trình bầy trước lớp c) Hoạt Động 2 : Học sinh làm bài tập 2

• Muc Tiêu : Gọi tên và nêu công dụng đúng về đồ

dùng của mình

• ĐDDH : Đồ dùng học tập của từng học sinh

• Hình thức học : Lớp, nhóm

• Phương pháp : Đàm thoại, thảo luận

_ 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau về đồ dùng

của mình

 Kết luận : Được đi học là một quyền lợi của các em

Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện

tốt quyền được học tập của mình

_ Học sinh nêu

+ Tên đồ dùng

+ Đồ dùng để lảm gì

+ Cách giữ gìn

d) Hoạt Động 3 : Học sinh làm bài tập 3

• Muc Tiêu : Biết nhận thức hành động đúng, sai

• ĐDDH : Tranh vẽ to bài tập 3, vở bài tập

• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân

• Phương pháp : Thực hành , thi đua , luyện tập,

đàm thoại

∗ Cách tiến hành :

_ Giáo viên nêu yêu cầu

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

+ Vì sao em cho rằng hành động của bạn là

đúng

 Kết luận : Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của

mình

_ Không làm dơ bẩn vẽ bậy ra sách vở

_ Không xé sách vở

_ Học xong phải cất gọn gàng

 Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt

quyền học tập của mình

_ Bạn lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo cặp đúng nơi quy định

_ Học sinh nhắc lại giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập củamình

4 Dặn dò :

_ Nhận xét tiết học

_ Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của mình

để tiết sau thi “ sách vở ai đạp nhất “

Trang 8

I.Mục tiêu :

-Nhận biết được nét cong.-Biết cách vẽ nét cong.

-vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích.

II.Đồ dùng dạy học:

GV: -Một số đồ vật có dạng hình tròn.

-Một vài hình vẽ hay ảnh có hình là nét cong.

HS: -Vở tập vẽ 1.-Bút chì đen, chì màu hoặc bút dạ, sáp màu.

III.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC: Kiểm tra dụng cụ học môn mĩ thuật của

học sinh

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu hình tam giác.

GV vẽ lên bảng một số nét cong, nét lượn sóng, nét

cong khép kín… và đặt câu hỏi để học sinh trả lời.

GV vẽ lên bảng: quả, lá cây, sóng nước, dãy núi,…

Gợi ý để học sinh thấy các hình vẽ trên được tạo ra

từ nét cong.

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ nét cong.

GV vẽ lên bảng để học sinh nhận ra:

− Cách vẽ nét cong.

− Các hình hoa, quả được vẽ từ nét cong.

Hoạt động 3: Thực hành.

Gợi ý học sinh làm bài tập:

Giúp học sinh làm bài, cụ thể:

+ Gợi ý để học sinh tìm hình định vẽ.

+ Yêu cầu học sinh vẽ hình to vừa với phần giấy ở

Vở Tập vẽ 1.

+ Vẽ thêm hình khác có liên quan.

+ Vẽ màu theo ý thích.

3.Nhận xét, đánh giá:

Nhận xét chung cả tiết học về nội dung bài học, về

ý thức học tập của các em.

GV cùng học sinh nhận xét một số bài vẽ.

Yêu cầu học sinh tìm bài vẽ nào mà mình thích.

4.Dặn dò:

Quan sát hình dáng, màu sắc của cây, hoa, quả.

Chuẩn bị cho bài học sau.

Học sinh để đồ dùng học tập lên bàn để GV kiểm tra.

Học sinh quan sát và trả lời các câu hỏi của GV.

Lắng nghe gợi ý của GV.

Quan sát những hình vẽ trên bảng để nhận ra:

− Cách vẽ nét cong.

− Các hình hoa, quả được vẽ từ nét cong.

Vẽ vào phần giấy ở Vở Tập vẽ 1 những gì học sinh thích nhất như:

− Vườn hoa;

− Vườn cây ăn quả;

− Thuyền và biển;

− Núi và biển.

Trang 9

Thứ ba, ngày 25 tháng 9 năm 2007

Học vần

Tiết 1 : Âm X - CHI) Mục tiêu:

_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

_ Tự tin trong giao tiếp

Trang 10

_ Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 38

2.Học sinh:

_ Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Oån đinh:

2 Bài cũ:

_ Giáo viên đọc u, ư, nụ, thư

_ Đọc bài trong sách giáo khoa

_ Giáo viên ghi từ: xe, chó

_ Em nêu các âm đã học ở tiếng xe

_ Giáo viên đọc: x, ch, xe, chó

_ Hôm nay học bài âm x-ch

 Giáo viên ghi tựa bài

b) Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm x

• Mục tiêu: giúp học sinh nhận diện được chữ x,

biết cách phát âm và đánh vần tiếng có âm x

• Phương pháp : Trực quan, giảng giải

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Chữ mẫu, bộ đồ dùng tiếng việt

_ Giáo viên tô chữ và nói: Đây là âm x

_ Chữ x gồm có nét gì ?

_ Tìm chữ x trong bộ đồ dùng

∗ Phát âm và đánh vần tiếng

_ Giáo viên phát âm mẫu x: khe hẹp giữa đầu lưỡi

và răng lợi, hơi thoát ra xát nhẹ

_ Xe gồm có âm gì ?

_ Đọc: xờ – e – xe

∗ Hướng dẫn viết

_ X cao mấy đơn vị?

_ Gồm có nét nào?

_ Khi viết x: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét

cong hở trái, lia bút viết nét cong hở phải

_ Hát

_ Học sinh viết bảng con

_ Học sinh đọc bài trong sách giáo khoa

_ Học sinh quan sát

_ Xe, chó

_ Aâm e

_ Học sinh nhắc lại

_ Học sinh quan sát

_ Nét cong hở trái, nét cong hở phải

_ Học sinh thực hiện

_ Đọc cá nhân: x

Trang 11

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ch

• Mục tiêu: giúp học sinh nhận diện được chữ ch,

biết cách phát âm và đánh vần tiếng có âm ch

_ Quy trình tương tự như âm x

_ Phát âm ch: lưỡi trước chạm lợi rồi bật nhẹ,

không có tiếng thanh

_ So sánh ch-th

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Mục tiêu: phát âm đúng, chính xác tiếng, từ ứng

dụng

• Phương pháp : Trực quan, luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Tranh vẽ, bộ đồ dùng tiếng việt

_ Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép x, ch với

các âm đã học, có thể thêm dấu thanh tạo tiếng

mới

_ Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho học

sinh luyện đọc : thợ xẻ , xa xa, chì đỏ , chả cá

 Nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

_ Học sinh phát âm

_ Giống nhau là đều có h đứng sau

_ Khác là ch có c đứng trướccòn th có t đứng trứơc

_ Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được

_ Học sinh đọc cá nhân

Học vần

Tiết 2 : Âm X – CH I) Mục tiêu :

1.Kiến thức:

_ Học sinh đọc được câu ứng dụng: xe ôtô chở cá về thị xã

_ Phát triển và nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe ôtô, xe lu

2.Kỹ năng:

_ Đọc trơn, nhanh, thành thạo

_ Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp

_ Nói chọn câu theo chủ đề: xe bò, xe lu , xe ôtô

3.Thái độ:

_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

_ Tự tin trong giao tiếp

Trang 12

_ Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và luyện nói

_ Vỡ viết mẫu, sách, bộ đồ dùng

2.Học sinh:

_ Vỡ viết in, sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ vào tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu: phát âm chính xác, đọc được bài ở

sách giáo khoa

• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại, thực hành

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Tranh vẽ, sách giáo khoa

_ Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn cách đọc

+ Đọc tựa bài

+ Đọc từ dưới tranh

+ Từ tiếng ứng dụng

_ Giáo viên treo tranh

_ Tranh vẽ gì?

_ giáo viên ghi bảng câu ứng dụng : xe ôtô chở

cá về thị xã

 Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Mục tiêu: học sinh viết đúng chữ x, ch

• Phương pháp : Trực quan, luyện tập, giảng giải

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Chữ mẫu, bảng kẻ ô li

_ Nêu lại tư thế ngồi viết

_ Giáo viên hướng dẫn viết

+ Viết “x”: đặt bút giữa đường kẻ 2 và 3 viết nét

cong hở trái, lia bút viết nét cong hở phải

+ Viết “xe”: viết x lia bút viết e

+ Viết “ch”: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét

cong hở phải lia bút viết liền với h

_ Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

_ Học sinh luyện đọc cá nhân

_ Học sinh quan sát

_ Tranh vẽ xe chở nhiều cá

_ Học sinh luyện đọc

_ Học sinh nêu

_ Học sinh viết trên không , trên bàn, bảng con

Trang 13

+ Viết “chó:: viết ch lia bút viết o, nhấc bút đặt

dấu sắc trên o

c) Hoạt động 3: Luyện nói

• Mục tiêu: phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:

xe bò, xe lu, xe máy , xe ôtô

• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại

• Hình thức học: Lớp, nhóm

• ĐDDH : tranh vẽ ở sách giáo khoa

_ Em hãy chỉ và nêu tên từng loại xe

_ Ngoài các loại xe này em còn biết loại xe nào

khác không?

+ Xe bò dùng làm gì?

+ Xe lu dùng làm gì?

+ Xe ôtô dùng làm gì?

+ Nhà em có loại xe gì?

+ Nơi em ở có dùng nhiều loại xe gì?

+ Xe được chạy ở đâu?

+ Khi đi ra đường em chú ý gì?

3 Củng cố:

_ Phương pháp: trò chơi đàm thoại

_ Gọi số tuỳ ý của từng học sinh để hái hoa và

đọc to tiếng có trong hoa: chó xù, chú bé, xe taxi,

thợ xẻ

_ Nhận xét

4 Dặn dò:

_ Đọc lại bài đã học

_ Tìm các từ đã học ở sách báo

_ Xem trước bài mới kế tiếp

_ Học sinh viết vở

_ Xe bò, xe lu, xe máy, ôtô

_ Học sinh nêu

_ Học sinh nêu

_ Học sinh lên hái hoa và đọc

Toán

SỐ 7I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

_ Có khái niệm ban đầu về số 7

_ Nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

2.Kỹ năng:

_ Biết đọc , biết viết số 7

_ Đếm và so sánh các số trong phạm vi 7

3.Thái độ:

_ Học sinh yêu thích học Toán

Trang 14

_ Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 7

2.Học sinh :

_ Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Khởi động :

2 Bài cũ : số 6

_ Tìm nhóm đồ vật có số lượng là 6

_ Trong dãy số từ 1-6, số nào là số lớn nhất, bé

b) Hoạt động 1: giới thiệu số 7

• Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 7, nhận

biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong

dãy số từ 1 đến 7

• Phương pháp : Trực quan , giảng giải

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• ĐDDH :Tranh vẽ trong sách giáo khoa , mẫu vật

bông hoa , hình vuông

∗ Bước 1 : Lập số

_ Có 6 em đang ngồi chơi cầu trượt, 1 em khác

chạy tới có tất cả là mấy em?

 6 em thêm 1 em là 7 em Tất cả có 7 em

_ Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm tròn

 Kết luận: bảy học sinh, bảy hình vuông, bảy chấm

tròn… đều có số lượng là 7

∗ Bước 2 : giới thiệu số 7

_ Số 7 được viết bằng chữ số 7

_ Giới thiệu số 7 in và số 7 viết

_ Giáo viên hướng dẫn viết số 7 viết

∗ Bước 3 : nhận biết thứ tự số 7

_ Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7

_ Số 7 được nằm ở vị trí nào ?

_ Hát

_ 6 bóng đèn, 6 chậu hoa

_ Số lớn nhất: 6

_ Số bé nhất: 1

_ Học sinh nêu

_ Học sinh nhắc lại: có 7 em

_ Học sinh quan sát

_ Học sinh quan sát

_ Học sinh viết bảng con

_ Học sinh đếm từ 1 đến 7 và đếm ngược lại từ 7 đến 1

_ Số 7 liền sau số 6 trong

Trang 15

c) Hoạt động 2: Thực hành

• Mục tiêu : Biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh

cac số trong phạm vi 7

• Phương pháp : Luyện tập , trực quan

• Hình thức học : Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

_ Bài 1 : Viết số 7 (giáo viên giúp học sinh viết

đúng theo quy định)

_ Bài 2 : cho học sinh nêu  rút ra cấu tạo số 7

7 gồm 6 và 1, 1 và 6

7 gồm 5 và 2, 2 và 5

7 gồm 4 và 3, 3 và 4

_ Bài 3 : Viết số thích hợp

+ Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn

nhất?

4 Củng cố:

_ Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh hơn

_ Cho 3 tổ cử đại diện lên thi đua đính nhóm mẫu

vật có số lượng là 7

5 Dặn dò:

_ Viết 1 trang số 7 ở vở 2

_ Xem trước bài số 8

dãy số 1 2 3 4 5 6 7

_ Học sinh viết số 7

_ Học sinh đọc cấu tạo số 7

_ Học sinh đếm và điền:

1 2 3 4 5 6 7

1 2 3 4 5 6 7

7 6 5 4 3 2 1

_ Học sinh đính và nêu

Tự nhiên xã hội

GIỮ VỆ SINH THÂN THỂ

_ Tranh vẽ sách giáo khoa trang 12, 13

_ Xà phòng, bấm móng tay, khăn mặt

2 Học sinh

_ Sách giáo khoa

_ Vở bài tập

Trang 16

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ :

_ Nêu những việc nên làm để bảo vệ mắt và tai

_ Nêu những việc không nên làm để bảo vệ mắt

và tai

_ Học sinh nêu

_ Học sinh nêu

3 Dạy và học bài mới:

 Giới thiệu bài :

a) Hoạt động 1 : Làm việc theo cặp

• Muc Tiêu : Tự liên hệ về những việc mỗi học

sinh đã làm để giữ vệ sinh cá nhân

• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân

• Phương pháp : Động não, đàm thoại , thảo luận

• ĐDDH:

∗ Cách tiến hành :

Bước 1 :

_ Hãy nhớ lại những việc đã làm để giữ sạch

thân thể, quần áo … sau đó nói cho bạn bên cạnh

Bước 2 :

_ Cho học sinh xung phong lên nêu

_ Học sinh trao đổi 2 em 1 cặp

_ Học sinh nhận xét, bổ sungb) Hoạt Động 2 : Làm việc với sách giáo khoa

• Muc Tiêu : Học sinh nhận biết các việc nên

làm, không nên làm để giữ da sạch sẽ

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Đàm thoại , quan sát , động não

• ĐDDH : Tranh vẽ ở sách giáo khoa, sách giáo

khoa

∗ Cách tiến hành :

Bước 1 :

_ Giáo viên treo tranh 12 , 13

_ Nêu việc làm đúng sai, vì sao ?

Bước 2 :

_ Học sinh lên trình bầy trước lớp

 Việc nên làm là tắm rửa sạch sẽ, không nghịch

bẩn, tắm ở ao hồ

_ Học sinh nêu hành động của các bạn trong sách giáo khoa

_ Học sinh trình bầy

c) Hoạt Động 3 : Thảo luận lớp

• Muc Tiêu : Biết trình tự các việc làm hợp vệ

sinh như tắm, rửa tay, chân

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Quan sát , động não, đàm thoại

∗ Cách tiến hành :

Trang 17

Bước 1 :

_ Hãy nêu các việc làm khi tắm

_ Giáo viên tổng hợp

+ Chuẩn bị nước tắm , xà phòng …

+ Khi tắm dội nước , xát xà phòng

+ Tắm xong lau khô người

+ Mặc quần áo sạch

Bước 2 :

_ Nên rửa tay rửa chân khi nào ?

_ Những việc không nên làm như ăn bốc, đi chân

đất …

 Giáo viên chốt ý : những việc nên làm đánh răng,

chúng ta phải ý thức thị giác làm vệ sinh cá nhân

hàng ngày

_ Nhiều học sinh nêu

_ Học sinh nhắc lại

_ Rửa tay trước khi cầm thứcăn, sau khi đại tiện …

_ Học sinh nêu

4 Củng cố – tổng kết:

_ Phương pháp : Trò chơi thi đua

_ Cho học sinh thực hiện Đ, S vào vở bài tập

_ Tổ nào đúng nhiều nhất sẽ thắng

_ Hoạt động lớp , nhóm

5 Dặn dò :

_ Thực hiện tốt các điều đã học

_ Chuẩn bị trước bài : Chăm sóc và bảo vệ răng

Thứ tư, ngày 26 tháng 9 năm 2007

Toán

SỐ 8I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

_ Có khái niệm ban đầu về số 8

_ Nhận biết số lượng trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

2.Kỹ năng:

_ Biết đọc , biết viết số 8

_ Đếm và so sánh các số trong phạm vi 8

Trang 18

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Khởi động :

2) Bài cũ : số 7

_ Đếm từ 1 đến 7

_ Đếm từ 7 đến 1

_ So sánh số 7 với các số 1, 2, 3, 4, 5

_ Viết bảng con số 7

_ Nhận xét

3) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu:

_ Học bài số 8  giáo viên ghi tựa

b) Hoạt động 1: giới thiệu số 7

• Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 8, nhận

biết số lượng trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong

dãy số từ 1 đến 8

• Phương pháp : Trực quan , giảng giải

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• ĐDDH :Tranh vẽ trong sách giáo khoa , mẫu vật

bông hoa , hình vuông

∗ Bước 1 : Lập số

_ Giáo viên treo tranh SGK/30

_ Có 7 em đang chơi nhảy dây, thêm 1 tới chơi

tất cả là mấy em?

 7 em thêm 1 em là 8 em Tất cả có 8 em

_ Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm tròn

 Kết luận: tám học sinh, tám hình vuông, tám

chấm tròn… đều có số lượng là 8

∗ Bước 2 : giới thiệu số 8

_ Số 8 được viết bằng chữ số 8

_ Giới thiệu số 8 in và số 8 viết

_ Giáo viên hướng dẫn viết số 8 viết

∗ Bước 3 : nhận biết thứ tự số 8

_ Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8

_ Số 8 được nằm ở vị trí nào ?

d) Hoạt động 2: Thực hành

• Mục tiêu : Biết đọc, viết số 8, đếm và so sánh

cac số trong phạm vi 8

_ Hát

_ 6 học sinh đếm

_ Học sinh so sánh

_ Học sinh viết

_ Học sinh quan sát

_ Học sinh nêu

_ Học sinh nhắc lại: có 8 em

_ Học sinh quan sát

_ Học sinh quan sát

_ Học sinh viết bảng con

_ Học sinh đếm từ 1 đến 8 và đếm ngược lại từ 8 đến 1

_ Số 8 liền sau số 7 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7 8

Trang 19

• Phương pháp : Luyện tập , trực quan

• Hình thức học : Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

_ Bài 1 : Viết số 8 (giáo viên giúp học sinh viết

đúng theo quy định)

_ Bài 2 : cho học sinh nêu yêu cầu rút ra cấu

tạo số 8

_ Bài 3 : điền dấu >, <, =

+ Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn

nhất?

_ Bài 4 : viết số thích hợp

4) Củng cố:

• Mục tiêu: củng cố lại cho học sinh kỹ năng

đọc ,viết số trong phạm vi 8

_ Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh hơn

_ Giáo viên cho 2 dãy thi đua điền nhanh đúng

các số còn thiếu vào ô trống

1 , … , … , … , 5 , … , … , … ,

… , … , … , … , 4 , 3 , … , … ,

_ Nhận xét

5) Dặn dò:

_ Viết 1 trang số 8 ở vở 2

_ Xem trước bài số 9

_ Học sinh viết số 8

_ Học sinh đọc cấu tạo số 8

_ Học sinh điền dấu vào ô trống

_ Học sinh viết

_ Học sinh cử đại diện thi đua

Học vần

Tiết 1: ÂM S - RI) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

_ Học sinh đọc và viết được s, r, rẻ, rể và các tiếng ứng dụng

2 Kỹ năng:

_ Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ

_ Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

3 Thái độ:

_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

_ Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

_ Bài soạn, tranh minh họa sách giáo khoa

2 Học sinh:

_ Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

Ngày đăng: 22/12/2016, 22:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình xé cân đói, gần giống mẫu. - Giáo án lớp 1 tuần 5 07 08
Hình x é cân đói, gần giống mẫu (Trang 25)
Hình tự nhiên ở sân trường. - Giáo án lớp 1 tuần 5 07 08
Hình t ự nhiên ở sân trường (Trang 32)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w