1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 7 07 08

36 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 313 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Giáo viên sửa cho học sinhc Hoạt động 2: Ghép chữ thành tiếng • Mục tiêu: Học sinh biết ghép các chữ ở cột ngang và cột dọc để tạo thành tiếng • ĐDDH : Bảng ôn tập, đồ dùng tiếng việt

Trang 1

Sinh hoạt dưới cờBài 27: Ôn tậpBài 27: ôn tậpGia đình em (tiết 1)Vẽ màu vào hình quả (trái) cây

Ôn tập am và chữ ghi âmÔn tập âm và chữ ghi âmKiểm tra

Thực hành: Đành răng và rửa mặt

10/10

TOÁNHỌC VẦN

HỌC VẦN

THỦ CÔNG

SHNK

26616277

Phép cộng trong phạm vi 3Bài 28: chữ thường – chữ hoaBài 28: chữ thường – chữ hoa

Xé, dán hình quả cam (tiết 2)Hát và múa: bông hoa tặng mẹ

Không dạy xédán theo ô

Luyện tập Bài 29: ia Bài 29: iaHọc hát: Tìm bạn thân (tt)

Sáu

12/10

THỂ DỤC

TOÁNTẬP VIẾT

TẬP VIẾT

SINH HOẠT

728567

Đội hình đội ngũ, trò chơi vận độngPhép cộng trong phạm vi 4

Cử tạ – thợ xẻ – chữ số

Nho khô – nghé ọ – chú ýSinh hoạt lớp

Bỏ đi thường theo nhịp

Trang 2

Thứ hai, ngày 08 tháng 10 năm 2007

_ Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng mới

_ Đặt dấu thanh đúng vị trí

_ Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

_ Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: âm y – tr

− Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa

a) Giới thiệu bài:

− Trong tuần qua chúng ta đã học những chữ âm

gì mới ?

 Giáo viên đưa vào bảng ôn

b) Hoạt động1: Ôn các âm, chữ vừa học

• Mục tiêu: Củng cố cho học sinh hệ thống các âm

đã học ở tiềt trước

• ĐDDH : Bảng ôn tập

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Luyện tập

− Giáo viên đọc cho học sinh chỉ chữ ở bảng ôn

− Các em tự chỉ

− Hát

− Học sinh đọc bài cá nhân

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh nêu

− Học sinh làm theo yêu cầu

− Học sinh chỉ chữ

Trang 3

 Giáo viên sửa cho học sinh

c) Hoạt động 2: Ghép chữ thành tiếng

• Mục tiêu: Học sinh biết ghép các chữ ở cột

ngang và cột dọc để tạo thành tiếng

• ĐDDH : Bảng ôn tập, đồ dùng tiếng việt

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Luyện tập, trực quan

− Cho học sinh lấy bộ chữ và ghép: chữ ở cột dọc

với chữ ở dòng ngang của bảng 1

− Ghép từ tiếng ở cột dọc với dấu ở dòng ngang

của bảng 2

 Giáo viên giải thích: í ới, lợn ỉ, ì ạch, béo ị, ý chí,

ỷ lại

d) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng

− Giáo viên ghi bảng:

nhà ga quả nhotre ngà ý nghĩ

− Giáo viên sửa lỗi phát âm

 Giáo viên giải thích nghĩa

e) Hoạt động 4: Tập viết

− Nêu tư thế ngồi viết

− Giáo viên hướng dẫn viết

+ Tre ngà: đặt bút viết tr, lia bút viết e ,cách

1 con chữ o viết ng lia bút viết a, nhấc bút đặt

dấu huyền trên a

− Học sinh đọc toàn bài

 Nhận xét

 Hát múa chuyển tiết 2

− Học sinh khác đọc âm

− Học sinh ghép và nêu

− Học sinh nêu

− Học sinh luyện đọc

− Học sinh nêuHọc sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

Học vần

ÔN TẬP (Tiết 2)I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

_ Học sinh đọc đúng các âm, chữ vừa ôn

_ Đọc đúng từ ngữ, câu ứng dụng

_ Nghe hiểu và kề lại được theo tranh chuyện: Thánh Gióng

2 Kỹ năng:

_ Đọc trơn, nhanh tiếng từ, câu

_ Viết đúng độ cao, và viêt liền mạch

Trang 4

_ Kể lại lưu loát câu chuyện

3 Thái độ:

_ Rèn chữ để rèn nết người

_ Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

_ Tranh vẽ minh họa, câu ứng dụng

2 Học sinh:

_ Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2

2 Bài mới:

a)Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu: Đọc đúng phát âm chính xác các tiếng

từ các âm đã học

• ĐDDH : Sách giáo khoa, tranh vẽ trong sách giáo

khoa

• Hình thức học : Lớp , cá nhân

• Phương pháp : Trực quan , luyện tập, đàm thoại

− Giáo viên cho đọc các tiếng ôn ở bảng 1 và 2

+ Đọc từ ứng dụng

+ Đọc chữ viết

− Giáo viên treo tranh

+ Tranh vẽ gì?

→ giáo viên ghi câu ứng dụng

− Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

b)Hoạt động 2: Luyện viết

− Nêu lại tư thế ngồi viết

− Giáo viên hướng dẫn viết

Tre giàQủa nho

− Giáo viên thu vở chấm

− Nhận xét

c)Hoạt động 3: Kể chuyện Tre ngà

− Giáo viên treo từng tranh và kể

− Tranh 1: có 1 em bé lên 3 tuổi vẫn chưa biết

− Học sinh đọc cá nhân

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh luyện đọc

− Học sinh nêu

− Học sinh viết trên vở

− Học sinh quan sát

− Học sinh lắng nghe

Trang 5

cười nói

− Tranh 2: bỗng 1 hôm có người rao : vua cần

người đánh giặc

− Tranh 3: từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi

− Tranh 4: chú và ngựa đi đến đâu giặc hết như

rạ, chốn chạy tan tác

− Tranh 5: gậy sắt gẫy, chú liền nhổ luôn cụm tre

cạnh đó thay gậy

− Tranh 6: ngựa sắt hí vang đưa chú về trời

− Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu nội dung tranh

 Qua đây ta thấy truyền thống đánh giặc cứu nước

của trẻ nước nam

3 Củng cố:

− Giáo viên chỉ bảng ôn

− Nhận xét

4 Dặn dò:

− Đọc lại bài đã học

− Học sinh nêu nội dung từng tranh

− Học sinh kể theo nhóm

− Học sinh đọc theo

− Tìm chữ và tiếng vừa học ởrổ hoa của giáo viên

Đạo Đức

GIA ĐÌNH EM (Tiết 1)I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

− Trẻ em có bổn phận lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị

2 Kỹ năng:

− Học sinh biết yêu qúi gia đình của mình

− Yêu thương kính trọng lễ phép với ông bà cha mẹ

3 Thái độ:

− Học sinh yêu qúi kính trọng lễ phép với ông bà cha mẹ

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

− Các điều: 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong công ước quốc tế

− Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam

− Bộ tranh về quyền có gia đình

2 Học sinh:

− Vở bài tập

III) Hoạt động dạy và học:

Trang 6

2) Bài cũ: Giữ gìn sách vở đồ – đồ dùng học tập

− Nêu tên các đồ dùng học tập mà em có

− Nêu cách giữ gìn

− Nhận xét

3) Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

− Học bài gia đình em

b) Hoạt động1: Giới thiệu gia đình mình

• Mục tiêu: Học sinh biết kể về gia đình mình

• Phương pháp: Kể chuyện, thảo luận nhóm

• Hình thức học: Lớp, nhóm

• ĐDDH : Tranh vẽ

∗ Các tiến hành

− Mỗi nhóm 4 em kể về gia đình của mình

+ Gia đình em có mấy người ?

+ Bố mẹ em tên gì ?

+ Anh chị em bao nhiêu tuổi, học lớp mấy

∗ Kết luận:

− Chúng ta ai cũng có một gia đình

c) Hoạt động 2: Xem bài tập 2 kể lại nội dung

• Mục tiêu: Kể tên được nội dung tranh

• Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại

• Hình thức học: Lớp, nhóm

• ĐDDH: Vở bài tập, tranh vẽ ở vở bài tập

∗ Cách tiến hành

− Chia lớp thành 4 nhóm thảo luận nội dung các

bức tranh

 Giáo viên chốt lại nội dung từng tranh

+ Tranh 1: Bố mẹ đang hướng dẫn con học bài

+ Tranh 2: Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay ở

công viên

+ Tranh 3: Gia đình đang sum họp bên mâm

cơm

+ Tranh 4: Bạn nhỏ đang bán báo phải xa mẹ

− Trong các tranh bạn nào đang sống hạnh phúc

∗ Kết luận:

− Các em hạnh phúc khi được sống trong gia đình,

chúng ta phải biết chia sẻ với các bạn thiệt thòi

− Học sinh nêu

_ Sử dụng đúng mục đích, dùng xong sắp xếp đúng nơi quy định

− Học sinh sưu tầm về gia đình của mình

− Học sinh kể cho bạn kế bên nghe về gia đình của mình

− Một vài học sinh kể trước lớp

− Học sinh thảo luận 4 bức tranh

− Đại diện nhóm kể về nội dung tranh

− Lớp nhận xét, bổ sung

− Các bạn ở tranh 1, 2, 3 được sống hạnh phúc

Trang 7

d) Hoạt động 3: Đóng vai ở bài tập 3

• Mục tiêu: Đóng được các tình huống trong tranh

• Phương pháp: Đóng vai, nhóm , hoạt động lớp

• Hình thức học: Lớp, nhóm

• ĐDDH: Tranh phóng to ở vở bài tập trang 14

∗ Cách tiến hành

− Chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm 1 bức tranh và

đóng vai theo tình huống trong tranh

 Giáo viên kết luận cách ứng sử

+ Tranh 1: Nói vân ạ và thực hiện theo lời mẹ

dặn

+ Tranh 2: Chào bà và cha mẹ khi đi học về

+ Tranh 3: Xin phép bà đi chơi

+ Tranh 4: Nhận qùa bằng 2 tay và nói cám ơn

∗ Kết luận:

− Các em có bổn phận kính trọng lễ phép, vâng lời

ông bà, cha mẹ

4) Củng cố :

5) Củng cố :

− Thực hiện tốt điều đã được học

− Chuẩn bị bài : gia đình em (T2)

− Các em chuẩn bị đóng vai

− Các nhóm lên đóng vai

− Lớp theo dõi nhận xét

Mĩ thuật

Bài :

Vẽ màu vào hình quả ( trái ) cây

I Mục tiêu :

- HS nhận biết màu sắc các loại quả

- Biết dùng màu để vẽ vào hình các loại quả

II Đồ dùng :

- GV : các loại tranh ảng về quả

- HS :vở tập vẽ ,bút chì màu

III Các hoạt đông dạy học :

1 ổn định : hát

2 KTBC :

- Nhận xét bài vẽ tuần trước

3 Dạy bài mới :

HĐ1 :Giới thiệu bài

Hôm nay cô sẽ dạy các bạn tô màu

vao các loại quả

HĐ2 :Hướng dẫn hs thục hành

- HS lắng nghe

Hs lắng nghe

Trang 8

- Cho hs quan sát ảnh một số loại

quả và nhận xét

- Hướng dẫn hs chọn màu thích hợp

để tô

HĐ3 :Thực hành

- Cho hs thực hành vào vở tập vẽ

- GV bao quát lớp

HĐ4 :Củng cố – dặn dò

- Chọn 1 vài bài đẹp tuyên dương

trước lớp

- Nhắc nhở hs chưa hoàn thành bài

vẽ cố gắng hơn ở bài sau

- Nhận xét tiết học

- Hs quan sát và nhận xét

- HS thực hành

-Hs lắng nghe

- Tranh ,ảnh các quảVTV

Thứ ba, ngày 09 tháng 10 năm 2007

_ Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng

_ Đặt dấu thanh đúng vị trí

_ Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

_ Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

− Oân các âm đã học

b) Hoạt động1: Oân các âm

• Mục tiêu: Củng cố cho học sinh hệ thống các âm

đã học

− Hát

Trang 9

• ĐDDH : Các âm đã học

• Hình thức học : Nhóm , lớp, cá nhân

• Phương pháp : Trực quan, thực hành, đàm thoại

− Giáo viên chia lớp thành 4 tổ mỗi tổ đưa 1 rổ

có các âm đã học

− Em hãy gọi tên các âm của nhóm mình Các

bạn khác khi nghe đọc sẽ viết vào bảng con

c) Hoạt động 2: Ghép chữ

• Mục tiêu: Học sinh biết ghép các chữ để tạo

thành tiếng

• ĐDDH : Các âm đã học, bộ đồ dùng tiếng việt

• Hình thức học : Nhóm , lớp, cá nhân

• Phương pháp : Trực quan, thực hành, đàm thoại

− Lấy bộ đồ dùng ghép các âm đã học với nhau,

và đọc to tiếng mình vừa ghép

 Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

d) Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

• Mục tiêu: Đọc đúng rỏ ràng các từ ngữ ứng dụng

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Trực quan, thực hành, đàm thoại

− Giáo viên ghi bảng:

 Hát múa chuyển tiết 2

− Học sinh đọc

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh ghép

− Học sinh đọc

− Học sinh luyện đọc

− Giáo viên sủa lỗi phát âm

Học vần

ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM (Tiết 2)I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

_ Học sinh đọc và viết đúng các âm, chữ vừa ôn

_ Viết đúng bài chính tả

_ Biết ghép các âm tạo thành tiếng

2 Kỹ năng:

_ Rèn cho học sinh kỹ năng nghe đọc

_ Bài viết đẹp, đúng nét

3 Thái độ:

_ Thấy được sự phong phú của tiếng việt

Trang 10

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

_ Các bảng ôn, bài viết mẫu

2 Học sinh:

_ Sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2

2 Bài mới:

a)Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu: Đọc đúng, phát âm chính xác các tiếng

từ có âm đã học

• ĐDDH : Sách giáo khoa

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Trực quan, luyện tập

− Giáo viên cho học sinh đọc các tiếng ở các

bảng ôn đã học

+ Đọc từ ngữ

+ Đọc chữ viết

− Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

b)Hoạt động 2: Nghe viết

• Mục tiêu: Học sinh nghe và viết đúng chính tả

• ĐDDH : Bảng phụ, bài viết

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Trực quan, luyện tập

− Giáo viên đọc cho học sinh viêt chính tả

Quê bé hà có nghề xẻ gỗPhố bé nga có nghề giã giò

− Giáo viên thu vở chấm

− Nhận xét

3 Củng cố:

− Giáo viên chia lớp thành 3 dãy Mỗi dãy sẽ cử

5 bạn lên thi đua

− Cô có 1 số tiếng ở rổ em sẽ ghép các tiếng đó

thành 1 câu có nghĩa

− Nhận xét

4 Dặn dò:

− Về nhà viết vào vở nhà các âm đã học, mỗi âm

chữ viết 1 dòng

− Đọc lại các bài ôn ở sách giáo khoa

− Học sinh đọc lại các bảng ôn: Cá nhân, đồng thanh

− Học sinh viết

− Học sinh cử đại diện lên thi đua

− Nhận xét

Trang 11

KIỂM TRAI) Mục tiêu:

− Kiểm tra kết quả học tập của học sinh về :

+ Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số 0 → 10

+ Nhận biết số thứ tự mỗi số trong dãy số 0 → 10

+ Nhận biết hình vuông, tròn, tam giác

II) Dự kiến đề kiểm tra trong 35 phút (Kể từ khi bắt đầu làm bài)

1.Số ?

2.Số ?

3.Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự

a) Từ bé đến lớn

b) Từ lớn đến bé

4.Số ?

+ Có … hình vuông

+ Có … hình tam giác

Chú ý : nếu học sinh chưa tự đọc đựơc, giáo vên có thể hướng dẫn học sinh biết yêu cầu

của từng bài tập

III) Hướng dẫn đánh giá :

− Bài 1: (2 điểm) mỗi lần viêt đúng số ở ô trống cho 0, 5 điểm

− Bài 2: (3 điểm) mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0.25 điểm

− Bài 3: (3 điểm)

+ Viết đúng các số theo thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 8 cho 1, 5 điểm

+ Viết đúng các số theo thứ tự: 8, 5, 4, 3, 2, 1 cho 1,5 điểm

− Bài 4: (2 điểm)

+ Viết 2 vào chỗ chấm hàng trên được 1 điểm

+ Viết 5 vào chỗ trống chỗ chấm hàng dưới được 1 điểm

Chú ý : Nếu học sinh viết 4 vào chỗ chấm hàng dưới cho 0,5 điểm

Trang 12

Tự nhiên xã hội

THỰC HÀNH ĐÁNH RĂNG RỬA MẶT

− Tranh vẽ về răng miệng

− Bài chải, mô hình răng, kem đánh răng

2) Học sinh:

− Bài chải, kem đánh răng

III) Hoạt động dạy và học:

1) Oån định:

2) Bài cũ: Chăm sóc và bảo vệ răng

− Em đã làm gì hàng ngày để bảo vệ răng?

− Em cần đánh răng khi nào ?

− Nhận xét

3) Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

− Thực hành đánh răng và rửa mặt

b) Khởi động:

− Chơi trò chơi cô bảo

c) Hoạt động1: Thực hành đánh răng

• Mục tiêu: biết đánh răng đúng cách

• Phương pháp: Thực hành , đàm thoại, giảng giải

• Hình thức học: Lớp, cá nhân

• ĐDDH : mô hình răng , bàn chải

∗ Bước 1:

− Em hãy chỉ mặt trong của răng

− Mặt ngoài của răng

− Em chải răng như thế nào

 Giáo viên hướng dẫn

− Học sinh làm theo yêu cầu

− Học sinh chỉ vào mô hình răng

− Học sinh nêu

− Học sinh theo dõi

Trang 13

+ Chuẩn bị cốc nước sạch

+ Lấy kem đánh răng vào bàn chải

+ Chải răng theo hướng từ trên xuống, từ dưới lên

+ Chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai

+ Súc miệng kĩ rồi nhã ra

+ Rửa sạch và cất bàn trải

∗ Bước 2:

− Học sinh thực hành đánh răng (chỉ yêu cầu học

sinh thực hành theo động tác không đánh răng thật

ở trong lớp )

∗ Kết luận:

− Phải đánh răng đúng cách để có hàm răng đẹp

d) Hoạt động 2: Thực hành rửa mặt

• Mục tiêu: Biết rửa mặt đúng cách

• Phương pháp: Thực hành, giảng giải, quan sát

• Hình thức học: Lớp, cá nhân

• ĐDDH: Khăn mặt , nước lạnh

∗ Bước 1:

− Rửa mặt như thế nào là đúng cách

 Giáo viên hướng dẫn

+ Chuẩn bị nước sạch, khăn sạch

+ Rửa sạch tay bằng xà phòng

+ Hứng nước sạch rửa mặt, rửa bằng hai tay

+ Dùng khăn sạch lau khô vùng mắt trước

+ Vò khăn sạch, vắt khô, lau vành tai, cổ

+ Giặt khăn bằng xà phòng và phơi ra nắng

− Chúng ta nên đánh răng và rửa mặt vào lúc nào?

− Hàng ngày các con nhớ đánh răng, rửa mặt đúng

cách như vậy mới hợp vệ sinh

5) Củng cố :

− Thực hiện tốt điều đã được học

− Chuẩn bị bài : ăn uống hàng ngày

− Học sinh thực hành theo động tác

− Học sinh nêu theo suy nghĩ của mình

− Học sinh theo dõi

− Học sinh thực hiện trước lớp 5 học sinh đến 10 học sinh thực hiện

− Học sinh quan sát, nhận xét

− Đánh răng sau khi ăn và trươc khi đi ngủ

− Rửa mặt lúc ngủ dậy và sau khi đi đâu về

Trang 14

Thứ tư, ngày 10 tháng 10 năm 2007

Toán

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3II) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Giúp học sinh hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng

− Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3

− Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

IV) Các hoạt dộng dạy và học:

1) Khởi động :

2) Bài cũ : Kiểm tra

− Nhận xét bài kiểm tra của học sinh

3) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu:

− Hát bài hát : 1 với 1 là 2…

 Học bài phép cộng trong phạm vi 3

b) Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng

trong phạm vi 3

• Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong

phạm vi 3

• Phương pháp : Trực quan , thực hành

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• ĐDDH : Mẫu vật, bảng con

∗ Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng 1 cộng 1

bằng 2

− Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa , hỏi tất cả có

mấy con gà? (giáo viên đính mẫu vật)

− “1 thêm 1 = 2” để thể hiện điều đó ngưới ta có

phép tính sau: 1+1=2 (giáo viên viết lên bảng)

∗ Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 2+1=3

− Giáo viên treo tranh

− Hát

− Học sinh hát

− Học sinh hát

− Học sinh nhắc lại bài toán

− Có 1 con gà thêm 1 con gà được 2 con gà

− 1 cộng 1 bằng 2

− Học sinh nêu bài toán: có

Trang 15

 Để thể hiện điều đó chúng ta có phép cộng :

2+1=3

∗ Bước 3: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 1+2=3

− Giáo viên làm tương tự như trên nhưng với que

tính

∗ Bước 4: Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3

− Giáo viên giữa lại các ông thức mới lập:

1+1=2

2+1=3

1+2=3

− Giáo viên nói

1+1=2, đó là phép cộng

2+1=3 đó là phép cộng

1+2=3 đó là phép cộng

∗ Bước 5:

− Quan sát hình vẽ nêu 2 bài toán

− Nêu 2 phéptính của 2 bài toán

− Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép tính?

− Vị trí của các số trong phép tính: 2+1 và 1+2

có giống hay khác nhau?

− Vị trí của các số trong 2 phép tính đó là khác

nhau, nhưng kết quà của phép tính đều bằng 3

Vậy phép tính 2+1 cũng bằng 1+2

c) Hoạt động 2: Thực hành

• Mục tiêu : Vận dụng các công thức bảng cộng

trong phạm vi 3 để làm tính cộng

• Phương pháp : Giảng giải , thực hành

• Hình thức học : Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Vở bải tập, hoa đúng sai

− Bài 1 :

+ Giáo viên gọi 1 học sinh yêu cầu bài toán

tính

+ Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

2 ôtô thêm 1 ôtô Hỏi có tất cả mấy ôtô

− Học sinh trả lời: có 2 ôtô thêm 1 ôtô tất cả có 3 ôtô

− Học sinh đọc : 2+1=3

− Học sinh đọc lại

− Học sinh thi đua học thuộc bảng cộng

− “có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn, hỏi tất cả có mấy chấm tròn”

− “ có 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn, hỏi tất cả có mấy chấm tròn”

− 2+1=3 và 1+2=3

− Bằng nhau và bằng 3

− Vị trí của số 1 và số 2 là khác nhau trong 2 phép tính

Trang 16

+ Học sinh làm bài và sửa bài

+ Cho 1-2 học sinh đọc kết quả bài mình gọi

một số học sinh khác nhận xét Giáo viên nhận

xét và cho điểm

− Bài 2 :

+ Học sinh đọc yêu cầu bài toán tính

+ Học sinh làm bài

+ Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài

+ Nhận xét

− Bài 3 : Giáo viên gọi 1 học sinh đọc yêu cầu 1

bài toán ( nối phép tính với số thích hợp)

+ Giáo viên chuẩn bị phép tính và các số(kết

quà ra 2 tờ bìa) Cho học sinh làm như trò chơi

trò: chia làm 2 đội cử đại diện mỗi dãy lên làm

4) Củng cố:

− Nêu lại bảng cộng trong phạm vi 3

− Trò chơi thi đua : Thi đua tìm số chưa biết

− Nhận xét

5) Dặn dò:

− Về nhà học thuộc bảng cộng

− Học sinh nêu

− Học sinh thi đua theo 3 dãy: mỗi dãy 3 em

− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

IV) Hoạt động dạy và học:

1 Oån định:

2 Bài cũ: ôn tập

− Cho học sinh viết bảng con: nhà ga , quả nho

− Đọc câu ứng dụng

− Hát

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh đọc cá nhân

Trang 17

− Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

− Cho học sinh xem văn bàng có chữ hoa

b) Hoạt động1: Nhận diện chữ hoa

• Mục tiêu: Học sinh nhận diện chữ hoa, so sánh

chữ hoa và chữ thường

• Phương pháp: Trực quan , đàm thoại

• Hình thức học: Lớp, nhóm

• ĐDDH : Mẫu chữ thường và chữ hoa

− Giáo viên treo bảng chữ thường, chữ hoa

− Hai em ngồi cùng bàn trao đổi

− Chữ in hoa nào gần giồng chữ in thường

− Chữ in hoa nào không giống chữ in thường

 Giáo viên chốt ý :

+ Chữ in hoa gần giống chữ in thường là: C, E,

Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T,U, Ư,V, X, Y

+ Chữ in hoa khác chữ in thường là: A, Ă, Â, B,

D, Đ, G, H, M, N, Q, R

c) Hoạt động 2: Luyện đọc

• Mục tiêu: Học sinh nhận ra và đọc đúng các chữ

in hoa

• Phương pháp: Trực quan , thực hành

• Hình thức học: Lớp, cá nhân

• ĐDDH : Bảng chữ in hoa, sách giáo khoa

− Giáo viên chỉ vào chữ in hoa, học sinh dựa vào

chữ in thường để nhận diện và đọc

− Giáo viên che phần chữ in thường chỉ vào chữ in

hoa

− Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh

 Nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

− Học sinh quan sát

− Học sinh quan sát

− Học sinh thảo luận

− Học sinh nêu

− Học sinh nêu

− Học sinh quan sát và đọc

− Học sinh đọc

Học vần

CHỮ THƯỜNG-CHỮ HOA ( Tiết 2)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Học sinh nhận ra chữ in hoa trong câu ứng dụng: B,K, S, P, V

− Đọc câu ứng dụng: bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sapa

− Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bavì

Trang 18

2 Kỹ năng:

− Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

− Luyện nói được theo chủ đề: Ba Vì

3 Thái độ:

− Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

− Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

− Bảøng chữ thường, chữ hoa

− Tranh minh hoạ câu ứng dụng

2 Học sinh:

− Sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu: Nhận ra và đọc đúng chữ in hoa trong

câu ứng dụng

• Phương pháp: Thực hành , luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Sách giáo khoa , tranh vẽ ở sách giáo

khoa, bảng chữ cái in hoa

− Luyện đọc phần chữ thường , chữ hoa

− Giáo viên treo tranh câu ứng dụng

− Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

 Giáo viên chốt ý: viết hoa chữ thường đứng đầu câu

“ Bố ”, tên riêng “ Kha, SaPa”

− Giáo viên đọc câu ứng dụng

b) Hoạt động 2: Luyện nói

• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:

Ba Vì

• Phương pháp: Luyện tập, thực hành, quan sát

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 59

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang

59

+ Sapa là 1 thị trấn nghỉ mát đẹp thuộc tỉnh Lào

Cai, khí hậu mát mẻ quanh năm, có tuyết rơi, thời

tiết có 4 mùa trong 1 ngày

− Học sinh nêu chủ đề luyện nói

− Học sinh luyện đọc cá nhân

− Học sinh quan sát nêu những tiếng được viết hoa: Bố Kha, Sa Pa

− Học sinh luyện đọc cá nhân

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu : Ba Vì

− Học sinh kể về Sơn Tinh,

Ngày đăng: 22/12/2016, 22:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w