1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

12 PP dat an phu giai he pt p2 pros(2016)

8 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 195,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH – P2 Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Ví dụ 1: [ĐVH].

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH – P2

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Ví dụ 1: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2 2 2

 + + + =

+ + − = −



Hướng dẫn giải:

Ta xét hai khả năng:

2

=

= ⇒ + = ⇔

= −

x

x ⇒hệ có nghiệm (0; 0); (–2; 0)

+) Nếu y≠0,

2

2

2

5

2

 + + + =

⇔

+

 + − = −

x x

x y y

HPT

x x

x y y

, đặt

2

2

3

= − = − =

 = + −

x x

u y

v x y

- Với

2

2

  + − = − 

x x

y

x y

- Với

2

2

3

3 3

= − = −

=

+ − =

x x u

y v

x y

hệ vô nghiệm

Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm (x; y) là: (0; 0) ; (–2; 0); (1; 1) và (–6; 8)

Ví dụ 2: [ĐVH] Giải hệ phương trình



Hướng dẫn giải:

Ta có,

2 2

x y xy xy HPT

x y x y xy

⇔



Đặt

Nhận thấy a = 0 không thỏa mãn, đặt b = ka ta được

2

6

1 12 (1 12 ) 36

k

+ + =

Từ đó ta tìm được

a b

= = ⇒ ⇔ ⇒

 Vậy hệ đã cho có hai nghiệm

 + + + =

+ + + = −



Hướng dẫn giải:

Đặt

2 2

4

+ = −

+ =



x y a

x y b

Trang 2

Ta có hệ phương trình

4

= −

x y

a b

Ví dụ 4: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2

2

2 2

1

xy

Hướng dẫn giải:

2 2

1 1

− + =

x y xy xy

x y xy x y xy

x y

x y

xy xy

2

2 2

(1 )

11 ( 2 ) 12

1

− =

=

xy

x y

y x xy

x y

xy

Thay vào ta được nghiệm của hệ là x = y = 1

Ví dụ 5: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2 2

 − + + =

+ + − + =

Hướng dẫn giải:

+) Xét y = 0 không thỏa mãn hệ

2

2

0

(

1

+ =

− = −

+

x

a b

a b x

x y

y

y

Ví dụ 6: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2 2

3

 + − =

+ + + =



Hướng dẫn giải:

3 11

3

=

=

t t

t

3

=

Ví dụ 7: [ĐVH] Giải hệ phương trình

4 2 2



Hướng dẫn giải:

Trang 3

Hệ pt

Đặt

2

1 2

 = −

= −

 + = ⇔ + − =

45

uv

+ = −

=

1 3

u v

= −

=

1

u

v

=

= −

3

u

v

= −

=

Kết luận: Hệ phương trình có 3 nghiệm: (2;1), (-2;1), (0;5)

 + + − =

− =



Hướng dẫn giải:

2

= +



u x y

v x y Điều kiện u≥0 Khi đó ta có

2

4

=v u

y

Hệ đã cho trở thành 28 (1)

+ =

− =

u v

v u u

Từ (1) ⇒ v = 8 – u Thay vào (2) ta được (8− −u u2)u= ⇔4 u3+u2−8u+ =4 0

− + − −

uu + u− = ⇔ =u u= u=

Đối chiếu điều kiện u≥0 ta có 3 17

2

− −

=

u không thoả mãn

+) Với u = 2 ta có

5

1

2

=

x

+) Với 3 17

2

− +

=

8 17 2

3 17

x

y

Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là 5;1

2

 ,

3 17

4

Cách 2:

Đặt

2

2

2

1

= + ⇒

=

=

u u v

u x y

x u v

uv

v y

− + − −

→ +u u + = u⇔ −u u + u− = ⇔ =u u= u=

Đến đây việc tìm nghiệm như cách giải trên

Cách 3:

Đặt

2 2

2

4

4 2

− = − ⇒ =

= +



u v y y

v x y

Khi đó ta có hệ 28 (1)

+ =

− =

u v

v u u

Giải hệ này tương tự như cách 1

Trang 4

Ví dụ 9: [ĐVH] Giải hệ phương trình



Hướng dẫn giải:

Hệ đã cho tương đương với

x xy y y x

x xy y x y

+ − = −



TH1: y=0⇒x=0

TH2: y≠0, đặt t x x ty

y

= ⇔ = thay vào hệ:

2 2

2 2

y t t y t

y t t y t

 − + = −

+ − = −



Từ (1) và (2) ta được

2

3 2 2

1

2 3

3

t

t t t

t t

= ±

− + = − ⇔ − − + = ⇔

Từ đó suy ra hệ có 4 nghiệm là (0;0);(1;1);( 1;1); 7 ; 3

43 43

−  

Ví dụ 10: [ĐVH] Giải hệ phương trình

4 2 2



Hướng dẫn giải:

Hệ pt

⇔

− + − =

Đặt

2

u x

v y

= −

 ta có hệ phương trình

uv u v uv u v

3 1

u v

=

⇔

= −

 hoặc

1 3

u v

= −

=

 Giải ra ta được các nghiệm của hệ là (2; 1), (–2; 1), (0; 5)

2

x y

Hướng dẫn giải:

Đặt t= 2x−1,t≥0 Hệ phương trình trở thành ( ) ( )

( )2 ( )

t y ty

t y t

y yt t t y ty

Từ (1) và (2) suy ra ( )2 ( )

0

2

t y

t y t y

t y

− =

− + − = ⇔

− = −



+) Với t = y thay vào (1) ta được t = y = 2

5

2

t= ⇒ x− = ⇔ =x , nghiệm của hệ là 5; 2

2

2

y= +t thay vào (1) ta được 4 2 6 13 0 3 61

4

t + − = ⇔ =t t − +

3 61

16 4

y y

t

x x

− +

=

− =

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là ( ) 5 43 3 61 3 61

x y

=    

Trang 5

Ví dụ 12: [ĐVH] Giải hệ phương trình

3 2 2

7

4





(x y, ∈ℝ)

Hướng dẫn giải:

Điều kiện: x≥ −2;y≥ −2

2

7 (1) 2

1

4

− =





Thế (1) vào (2) ta được phương trình

2

2

u

u

=

=

2

2

4

 

Ví dụ 13: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2

=

Hướng dẫn giải:

Điều kiện:

2

0 0

+ >

− >

x+y + xy= x+y +xy ( )3 ( ) ( )

x y x y xy x y xy

⇔ + − + − + + =

x yx yxyx y

⇔ +  + − −  + − = ⇔(x+y)−4  (x+y)(x+ + −y 4) 2xy=0

( ) 2 2 ( )

0

>

⇔ + −   + + + =

 ⇔(x+y)− = ⇔ = −4 0 y 4 x

Thay vào phương trình ta được

( )

2

2 =x 4 x

− −

6 0

x x

= − =

⇔ + − = ⇔ ⇔

Ví dụ 14: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2 2

3

8 16

3 0

 + + − =

xy

Hướng dẫn giải:

Trang 6

( ) 2 2 ( )

2 2

+ =

2

1

x

=

+ + =

x y

− + − − − =

Hướng dẫn giải:

Đặt

2 2

5 5

y

 = −  − =  =

=

− + =

Ví dụ 16: [ĐVH].Giải hệ phương trình sau

2

 + − − =



Hướng dẫn giải:

Đặt: u x y

= +

= −

2

3 (2) 2

uv

4

uv

=

+ =

Vậy nghiệm của hệ là: (x; y) = (2; 2)

Ví dụ 17: [ĐVH] Giải hệ phương trình

48 24

Ví dụ 18: [ĐVH] Giải hệ phương trình

 + − + =

+ − + =



Ví dụ 19: [ĐVH] Giải hệ phương trình





Ví dụ 20: [ĐVH] Giải hệ phương trình



Ví dụ 21: [ĐVH] Giải hệ phương trình

5



Trang 7

Hướng dẫn: Đặt u= +x y v2; =xy

Ví dụ 22: [ĐVH] Giải hệ phương trình



1 2

= + +

Ví dụ 24*: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2 2



BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài 1: Giải hệ PT

4



3

2

 − = −

+ = + +



Bài 3: Giải hệ PT

2 4



Bài 4: Giải hệ PT

2 4

Bài 5: Giải hệ PT

1 1







Bài 7*: Giải hệ PT

2

5

1

x

+

 + =

4

4

+ + + =



 + + − =

+ + + =

( ) ( )

2 2

3 3



 + − =

− + =



( )

1

Bài 14: Giải hệ PT

2 2 2 2

1 2



12



Bài 16: Giải hệ PT ( )

x x

Bài 17: Giải hệ PT

2 2

3

1

 + + =

+ − =

xy

Trang 8

Bài 18: Giải hệ PT 2 2

4

4

+ + + =



Bài 19: Giải hệ PT

1

4

+ + + =

 + + + =

xy

2 2

Bài 22*: Giải hpt sau:

2

2

2 4 18

x

y

Bài 23: Giải hệ pt sau:

2

=

− +

= + +

3

5

xy y x

xy y x

Bài 25: Giải hệ PT

 + + + =



3

3 7



3



Bài 28: Giải hệ PT



=

− +

=

− +

5 2 6 2

2 2

2 4

y x y x

y x y

x

Bài 29: Giải hệ PT



= +

− +

= + +

+

4 )

(

12 )

(

2 2 2

2

2 2 2

2

y x xy y x

y x xy y x

Bài 30: Giải hệ PT

1



Bài 31: Giải hệ phương trình

3 4

1

Bài 32*: Giải hệ phương trình

0

+ =

 +  +  + =

2

Bài 34*: Giải hệ phương trình

3

2 3



Nếu làm hết số bài này, khi đi thi Đại học, 100% các em sẽ tủm tỉm cười!

Ngày đăng: 18/12/2016, 11:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w