1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương trình vô tỷ nâng cao

31 265 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thử lại ta thấy thoă mãn phương trình đã cho , đó là nghiệm duy nhất... Vậy phương trình dã cho có nghiệm duy nhất x=4.Bài 18... Vậy phương trình đã cho vô nghiệm .Bài 23.. x= + thoả mã

Trang 1

NGUYỄN NGỌC NHÂN

TÀI LIỆU CHUYÊN TOÁN PHƯƠNG TRÌNH

( DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 10 )

QUẢNG BÌNH , THÁNG 1 NĂM 2012

Trang 2

Bài 1 Giải phương trình : x+3 x+ =7 4 x+80 (1)

Vậy x= 1 Thử lại ta thấy thoă mãn phương trình đã cho , đó là nghiệm duy nhất

Bài 2 Giải phương trình : x+ +3 3x+ =1 2 x+ 2x+2 (2)

f xh x = k xg x sau đó bình phương ,giải phương trình hệ quả.

Bài 3 Giải phương trình :

3

21

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x= ±1 3

Bài 4 Giải phương trình : (4x−1) x2+ =1 2x2+2x+1

HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 3

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm x= ± 7

Bài 7 Giải phương trình : x3 −1= x2 +3x−1

Trang 4

Bài 8 Giải phương trình : 2 2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x= ±2

Bài 9 Giải phương trình : 2x2+5x− =1 7 x3−1 (9)

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x= ±1

Bài 12 Giải phương trình : x2+ +x 12 x+ =1 36 (12)

HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 6

Vậy phương trình dã cho có nghiệm duy nhất x=4.

Bài 18 Giải phương trình : x3−2x2+6x+ =3 4 5x−1 (18)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x =1

Bài 19 Giải phương trình : 2 2

Trang 7

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Bài 23 Giải phương trình : 5x2−14x+ −9 x2− −x 20 5= x+1.

x= + thoả mãn , đó là nghiệm duy nhất của phương trình

Bài 24.Giải phương trình : x= 2−x 3− +x 3−x 5− +x 5−x 2−x

22

Trang 8

Nhân vế theo vế các phương trình của hệ ta có : (u v v w w u+ ) ( + ) ( + =) 30, chia từng phương trình của

Trang 9

Bài 29 Giải phương trình : 3 x+ +1 3 x2 = 3 x+ 3 x2+x

HƯỚNG DẪN GIẢI +) x=0, không phải là nghiệm

+) x≠0, ta chia hai vế cho x : 3 1 3 3 3 1 ( 3 )

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x =1

Bài 35 Giải phương trình : x2 +10x+21=3 x+3+2 x+7 −6 (35)

Trang 10

Dể dàng nhận thấy x= 2là nghiệm duy nhất của phương trình

Bài 38 Giải phương trình sau: x2 +12 5 3+ = x+ x2+5

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 3

Bài 40 Giải phương trình sau : 2x2+ + +x 9 2x2− + = +x 1 x 4

Trang 11

Tiếp tục giải ta sẽ tìm được các nghiệm của phương trình

Bài 42 Giải phương trình : 2 2 9

21

51

Trang 12

 , giải hệ này ta tìm được

( ; ) (2;3) (3;2)x y = = Tức là nghiệm của phương trình là x∈{2;3}

2

4

11

22

Trang 13

Trừ hai vế của phương trình ta được (x y x y− )( + ) 0=

Giải ra ta tìm được nghiệm của phương trình là: x= +2 2

Kết luận: Nghiệm của phương trình là {1− 2; 1+ 3}

HƯỚNG DẪN GIẢI

Điều kiện 5

4

x≥ −

Ta biến đổi phương trình như sau: 4x2 −12x− =2 2 4x+ ⇔5 (2x−3)2 =2 4x+ +5 11

Đặt 2y− =3 4x+5 ta được hệ phương trình sau:

2 2

Trang 14

2 2 2

Mặt khác : 0= −(1 2a b+ + −) (1 2b c+ + − + = − + +) (1 2c a) 3 (a b c)

a b c, , là các số nguyên dương nên a b c= = =1

Ngược lại a b c= = =1 thoả mãn điều kiện bài toán

Bài 55 Giải phương trình : 9( 4x+ −1 3x− = +2) x 3.

HƯỚNG DẪN GIẢI

Điều kiện 2

3

x

Trang 15

2

x = vào PT ta có: m= 2+ 4 8.Với m= 2+ 48, ta chứng minh PT có nghiệm duy nhất Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có:

x x

+ + + ≥

Bài 57 Giải phương trình : 2x3− +x2 32x3− + =3x 1 3x+ +1 3 x2+2 (57)

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tập xác định : D = R

(57) ⇔2x3− +3x 3 2x3− + =3x 1 x2+ +1 3 x2+2.

Xét hàm số f t( ) = +t 3t+1 Khi đó ta có : f (2x3−3x) (= f x2+1) Ta chứng minh hàm số f t( ) đồng biến trên R Thật vậy : ∀t t1; 2∈R t: 1<t2 thì ( ) ( ) ( ) (3 3 )

Nên f t( )1 < f t( )2 Suy ra f t( ) đồng biến trên R

Theo tính chất của hàm đơn điệu ta có : 2x3−3x=x2+ ⇔1 2x3− −x2 3x− =1 0

Trang 16

Vậy phương trình đã cho có nghiệm nguyên dương duy nhất x=3 ; y=1 ; t =2 ; z=4

Bài 59 Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình (x>2y):

Như vậy phương trình được viết lại : (x+7y x) ( +3y x y x) ( + ) ( −2y x) ( −3y) =11.7.5.2.1

Ta nhận thấy y=0 không thoả mãn phương trình vì x5 ≠770 ∀ ∈x Z

Vậy phương trình đã cho có nghiệm nguyên dương duy nhất ( x y; ) =(4 ; 1)

Bài 60 Tìm nghiệm nguyên của phương trình : x3+ y3 =3xy+3

Trang 17

Giải ra ta được các nghiệm : (1 ; 1 ; 1 ; 1 ; 1 ; 2 ; 2 ; 1− ) (− ) ( ) ( )

Bài 61 Giải phương trình sau : 3( ) (2 ) 3( ) (2 ) ( )3

12

Như vậy : VT < ≤1 VP Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Bài 63 Tìm nghiệm nguyên của phương trình : x30(x30 +y4) = y2002 (63)

HƯỚNG DẪN GIẢI (63) 60 30 4 2002 ( 30 4)2 8( 1994 )

Trang 18

Giả sử phương trình có nghiệm nguyên dương (x y z, , ).

Đặt x x d= 0 ; y= y d0 với d =( )x y, Thế vào phương trình ta có:

y x y

Trang 19

⇔  =  Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là 1; 4

Bài 68 Giải phương trình: x2−3x+3.5= (x2−2x+2) (x2−4x+5)

2 2

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 2 số dương ( x2 −2x+2) và ( x2 − 4 x + 5 )

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 3

x x

 (Vô lý) Vậy phương trình vô nghiệm

Bài 70 Giải phương trình: 2 2

Trang 20

Bài 72 Giải phương trình:3( )2 3( )2 2

Trang 21

y y

y y

27.32

2

x + =

6 6

4 4 4 6

4

27

1.5x

1x

13

x3

x3

xx

−+

01xx

01xx

2 2

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có :

2

2xx2

11xx1x

x

2

xx2

11xx1

x

x

2 2

2

2 2

2

++

=+++

≤+

+

+

=+

−+

xx2x

x1

Trang 22

Điềukiện: 0 x 1 < ≤ Phương trình đã cho 1 x 1 2x 12 (*)

x x c b cx

bx a

+

+ +

a b 2

a b x

a b x b a

(Với a + 2 < b ) 2) 3 3 x2 − x + 2001 −3 3 x2 − 7 x + 2002 −3 6 x − 2003 =3 2002

2002

2001 x

c x a x b

a c a a

b x c x b c a c c

b x a x

− +

1978 1

Trang 23

1 x

1 x

1

x

1

4 3 2

1

= + + +

= +

= +

2 x z 2 z z

2 z y 2 y y

2 y x 2 x x

2 4

5

2 4

5

2 4

= + +

8 xyz

z y x 8 z y

210 x

= +

2 m y

x

256 y

1 x

3

28 x 24 x

+ + +

+

= + +

= +

+

1 y x

z y z y

y x x

z z

y

y

x

1 z y

x

29) x3 − 3 x2 + 2 ( x + 2 )3 − 6 x = 0

Trang 24

z

c

xy a x

c

y

b

xz c z

+ + +

+

= +

+ +

n 3 8 x

8 x 8 x

n x

x x

n 2

1

n 2

1

34) Cho hệ phương trình:

1 b

; bn 1 b x

n x

n

1

i

2 i

x e d d x c b

3 2 y

x

1 y 3 2

= +

x 17 y 8 y xy 8 x

49 xy

3 x

2 2

2 3

+

= +

+

= +

1 z x 2 1 z

z

1 y z 2 1 y

y

1 x y 2 1 x

x

3 2

3 2

3 2

2 1 3

3 3

3

2 2

3

1

Trang 25

= +

2 x

y

2 y

2 y x

3 k

3 k

=

++ +

1 1 x

1 x

=

− +

=

− +

0 27 z 27 z

9

x

0 27 y 27 y

9

z

0 27 x 27 x

9

y

2 3

2 3

2 3

52) ( 30 x 4 x ) 2004 ( 30060 x 1 1 )

2

+ +

= +

= +

2004 x

4 z

x

30

2004 z

4 y

z

30

2004 y

4 x

Trang 26

d) 7 x 7 x

28

9 x

+

= +

= +

= +

x x z

z

2

z z y

y

2

y y x

x

2

2 2 2

+

=

− + +

2121 4

30 y 2001

x

2121 2001

y 4 30

= + +

8

1 xyz

4

3 xz yz

xy

2

3 z y

y 5 6

x 3 5

y

x

5

x 9 y x x

y x x

2 2

2 2

74)

6

5 1 x 4 x

1 x 3 x 1 x

2

x

1 x

x

2

2 2

2

= + +

+ + + + +

+ +

x 3

10 x

2

− +

Trang 27

+

Trang 28

HƯỚNG DẪN GIẢI 100 BÀI PT & HPT

= +

= +

3 x 64 z 48 z

12

2 z 64 y 48 y

12

1 y 64 x 48 x

12

3 2

3 2

3 2

G/s (x; y; z) là nghiệm của hệ phương trình trên thì dễ thấy ( y; z; x); (z; y; x) cũng là nghiệm của hệ do đó có thể giả sử :

x = max{x; y; z}

Từ 12 x2 − 48 x + 64 = 12 ( x2 − 4 x + 4 ) + 16 ≥ 16

2 y 16

Tương tự x ≥ 2 ; z ≥ 2

Trang 29

= +

+

= +

2001 5

19

2001 5

19

2001 5

19

y y 1890 x

z

x x 1890 z

y

z z 1890 y

x

Ta đi cm hệ trên có nghiệm duy nhất x = y = z

Giả sử (x,y,z) là nghiệm của hệ ⇒ − − −( x; y; z) cũng là nghiệm của hệ

Trang 30

47

2

=+

Trang 31

VD:Giải hpt:

Giải:

Từ đó suy ra hệ có nghiệm (1;1

Ngày đăng: 17/12/2016, 11:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w