1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học sinh giỏi

9 109 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi
Trường học Phòng GD-ĐT Huyện Trực Ninh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2005-2006
Thành phố Trực Ninh
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau đây không phụ thuộc vào x, y, z: P Câu 2.. d.Từ 1 điểm A bất kì thuộc tia MQ và nằm ở miền ngoài đờng tròn O, kẻ AB và AC là các tiếp tuyến

Trang 1

huyện trực ninh năm học 2005 -2006

Môn Toán lớp 9

Thời gian làm bài 120 phút

Bài 1: ( 3 điểm)

Cho x2 x 2x x 2 x 1( )

A

a.Rút gọn A

b.Tìm x để A đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 2: ( 4 điểm) Giải hệ phơng trình:

2



Bài 3: ( 4 điểm)

Cho phơng trình x2 - 2(m -1)x + m - 3 = 0

a.Chứng minh rằng với mọi m phơng trình luôn có nghiệm

b.Tìm một hệ thức liên hệ giữa các nghiệm mà không phụ thuộc vào m

c.Xác định m sao cho phơng trình có 2 nghiệm trái dấu và bằng nhau về giá trị tuyệt đối

Bài 4: ( 7 điểm)

Cho đờng tròn (O ; R), M là một điểm nằm ngoài đờng tròn Qua M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB của đờng tròn (O ; R) ( A, B là các tiếp điểm) Một đờng thẳng d qua M cắt đờng tròn (O) tại hai điểm C và D ( C nằm giữa M và D) Gọi I là trung điểm của

CD Đờng thẳng AB cắt MO, MD, OI theo thứ tự tại các điểm E, F, K

a.Chứng minh rằng OE OM = OK OI = R2

b Khi đờng thẳng d không đi qua O Chứng minh OECD là tứ giác nội tiếp

c Cho biết R = 10cm; OI = 6cm; MC = 4cm Tính MB?

Bài 5: ( 2 điểm)

Cho p = abc là số nguyên tố Chứng minh rằng phơng trình a2 + bx + c = 0 không

có nghiệm hữu tỷ

đề chính thức

Trang 2

phòng GD- đt

huyện trực ninh đề thi chọn học sinh giỏi

năm học 1998- 1999

Môn Toán lớp 9

Thời gian làm bài 120 phút

Câu 1 Cho 3 số dơng x, y, z thỏa mãn điều kiện xy + yz + zx = 999 Chứng minh rằng

giá trị của các biểu thức sau đây không phụ thuộc vào x, y, z:

P

Câu 2 Cho biểu thức:

A

a.Tìm giá trị thích hợp của x?

b Rút gọn A

c Chứng minh : A ≤1

d Tính giá trị của A biết x= 4− 7 − 4+ 7 + 2

Câu 3 Giải hệ phơng trình:

x y z 2

4x 9y 25z 108

+ + =

 − − = −

Câu 4 Cho đờng tròn (O; R) và (O’; r) tiếp xúc ngoài tại M Kẻ 1 tiếp tuyến chung ngoài NP ( N∈( )O ;P∈( )O' )

a.Tính góc NMP và tính NP?

b.Gọi Q là giao điểm của PM với đờng tròn (O) (Q khác M) Chứng minh rằng : ba điểm N, O, Q thẳng hàng

c.Tính MN? MP?

d.Từ 1 điểm A bất kì thuộc tia MQ và nằm ở miền ngoài đờng tròn (O), kẻ

AB và AC là các tiếp tuyến của đờng tròn (O) ( B và C là các tiếp điểm) Chứng minh rằng: Khi điểm A di động trên tia MQ ( ở miền ngoài (O) thì đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC luôn đi qua 2 điểm cố định

đề chính thức

Trang 3

huyện trực ninh năm học 1997- 1998

Môn Toán lớp 9

Thời gian làm bài 120 phút

Bài 1 Rút gọn biểu thức sau:

b B= 4+ 5 3 5 48 10 7 4 3+ − +

Bài 2 Giải phơng trình:

2x+ 4x 1− + 2x− 4x 1− = 6 Bài 3 Cho 3 số dơng x, y, z thỏa mãn điều kiện xy + yz + zx = 1 Tính giá trị biểu thức:

Bài 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:

y= x 3 4 x 1+ − − + x 15 8 x 1+ − −

Bài 5 Cho đờng thẳng d, trên d lấy 2 điểm phân biệt M và N Kẻ tia Nx d⊥ Trên tia

Nx lấy một điểm O sao cho NO = 1/2MN Tia MO cắt đờng tròn (O; ON) ở A và

B ( M và O nằm ở 2 phía của A) Đờng tròn (M; MA) cắt MN ở C

a Chứng minh: AB2 = MA MB

b Chứng minh : MC2 = CN MN

c Qua O kẻ đờng thẳng vuông góc với AB, cắt d ở E Từ M và E kẻ các tiếp tuyến

MP và EQ với đờng tròn (O), ( P và Q là các tiếp điểm khác N) Chứng minh rằng : MP EQ = 1/4PQ2

d Dựng đờng tròn tiếp xúc với đờng thẳng d tại M và tiếp xúc với đờng tròn (O)

đề chính thức

Trang 4

phòng GD- đt

huyện trực ninh đề thi chọn học sinh giỏi

năm học 1999- 2000

Môn Toán lớp 9

Thời gian làm bài 120 phút

Câu 1 Cho biểu thức :

2

2

A

=

a Rút gọn biểu thức A

b Tính giá trị của A biết:

b

Bài 2 Giải phơng trình:

1

2

Bài 3 Cho a, b, c là ba số dơng thỏa mãn: a + b = c Chứng minh rằng:

4 a + 4 b > 4 c Bài 4 Cho hình thang vuông ABCD ( Â = D = 900) Tia phân giác của góc C đi qua trung điểm I của AD

a Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đờng tròn (I; IA)

b Gọi H là tiếp điểm của BC với đờng tròn tâm I nói trên, K là giao điểm của AC

và BD Chứng minh: KH //DC

c Kẻ đờng thẳng vuông góc với DA tại I, cắt BC tại E Nối DE Gọi F là giao điểm của tia AB và tia DE Chứng minh:

2 AD AB.BF

4

=

d Dựng đờng tròn tiếp xúc với DC tại C và tiếp xúc với đờng tròn (I; IA)

phòng GD- đt

huyện trực ninh đề thi chọn học sinh giỏi

năm học 2001- 2002

đề chính thức

Trang 5

Thời gian làm bài 120 phút

Câu 1: ( 4 điểm)

Rút gọn biểu thức:

2 2

a a

Câu 2: ( 4 điểm)

a Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên k 1≥ ta có:

b.Chứng minh rằng:

2 3 2 4 3+ + + + n 1 n < ∀ ∈ ≠

+

Câu 3: ( 3 điểm)

Cho ba số x, y, z thỏa mãn:

3 3 3

2 2 2

 + + =



Tính tích P = xyz

Câu 4: ( 6 điểm)

Cho đờng tròn (O; R) và đờng thẳng d cố định ( d ngoài (O)) Gọi A là chân đ-ờng cao hạ từ O xuống d Từ một điểm E trên d kẻ các tiếp tuyến EP, EQ với (O) Dây cung PQ cắt OA tại Ivà cắt OE ở K Gọi B là giao điểm thứ hai của AP với (O; R) Tiếp tuyến của (O) tại B cắt đờng thẳng d tại C

a Chứng minh các điểm O, A, B, C cùng thuộc một đờng tròn

b Chứng minh: AC = AE

c Chứng minh: OI OA = R2

d Khi điểm E di động trên d thì K chuyển động trên đờng nào? Vì sao?

Câu 5*: ( 3 điểm)

n

2 3

Chứng minh rằng: an có giá trị là một số nguyên với mọi n N∈

phòng GD- đt

huyện trực ninh đề thi chọn học sinh giỏi

năm học 2002- 2003

Trang 6

Môn Toán lớp 9

Thời gian làm bài 120 phút

Bài 1: Cho phơng trình ẩn x:

− − ữữ − = >

a Chứng minh rằng phơng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt Với điều kiện nào của a, b thì 2 nghiệm đó là hai số đối nhau

b Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình Hãy tính: 2 2

1 2

Q= x +x theo a, b

c Chứng minh Q≥2

d Giả sử trong hai nghiệm x1, x2 có một nghiệm lớn hơn 1 và một nghiệm nhỏ hơn 1 Chứng minh: a 1

b >4 Bài 2:

Cho P x= 2 +y2 +2z2 +t2 với x, y, z, t là các số không âm Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của P và các giá trị tơng ứng của x, y, z, t biết:

2 2 2

− + =



Bài 3:

a Với x 2≥ , chứng minh: x 2 x 2 1− − ≥ Tìm x để đẳng thức xảy ra

x 2 x 2− − + x + −3 4 x − =5 3 Bài 4:

Cho hình vuông cạnh a Trên cạnh AD; CD lấy M, N sao cho góc BMN = 450

BM và BN cắt AC lần lợt tại E, F

a Chứng minh rằng: 5 điểm M, E, F, N, D cùng thuộc một đờng tròn

b Chứng minh rằng: S∆BMN =2S∆BEF

c Gọi H là giao điểm của MF và NE, I là giao điểm của BH và MN Tính BI theo a

d Xác định vị trí của M, N sao cho diện tích tam giác MDN lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó

Bài 5

Cho hai thùng nớc với dung tích lớn tùy ý và hai cái gáo có dung tích 2 lít và

2− 2lít Hỏi có thể dùng 2 cái gáo đó để chuyển một lít nớc từ thùng này sang thùng kia đợc không?Tại sao?

phòng GD- đt

huyện trực ninh đề thi chọn học sinh giỏi

năm học 2002- 2003

Trang 7

Thời gian làm bài 120 phút Bài 1: Cho:

x 1

x 2

= − − + + + ữ   + − ữữ

a Rút gọn A, B

b Với giá trị nào của x thì A + B = 0

Bài 2 Cho hệ phơng trình:

2 x y 0

 + =



a Giải hệ phơng trình với m = -1

b Xác định m để phơng trình có nghiệm

Bài 3 Cho p là một số thực sao cho x2 -3px - p = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2

a Tìm một hệ thức giữa x1, x2 khôngphụ thuộc vào p

b Chứng minh rằng: 3p x1 + x22 - p > 0

c Tìm giá trị nhỏ nhất của:

2 1

1 2

A 3p x + x -3 p p

Bài 4.Từ điểm A ngoài (O; R) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đờng tròn (B, C là các tiếp

điểm) Qua điểm M thay đổi trên cung nhỏ BC kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt tiếp tuyến AB,

AC lần lợt tại P và Q BC cắt OP và OQ lần lợt tại E, F Chứng minh rằng:

a Chu vi tam giác APQ không đổi khi M thay đổi trên cung nhỏ BC

b Tứ giác PQEF là tứ giác nội tiếp

c Tỉ số EF

PQ không phụ thuộc vào vị trí điểm M Tính tỉ số đó khi góc BAC bằng

600

phòng GD- đt

huyện trực ninh đề thi chọn học sinh giỏi

năm học 2004- 2005

Trang 8

Môn Toán lớp 9

Thời gian làm bài 120 phút

Bài 1 Tính:

biết 2x2 −3x 17+ − 2x2 −3x 5 2+ =

Bài 2 Cho hệ phơng trình:

mx 4y 10 m

x my 4

 + =

a Giải và biện luận hệ phơng trình

b Chứng minh rằng : khi hệ phơng trình có nghiệm (x; y) duy nhất thì M(x; y) luôn thuộc một đờng thẳng cố định

Bài 3 Cho phơng trình : 2 ( )

x +2 k 2 x 3k 10 0− − + =

a Tìm k để phơng trình có nghiệm

b Giả sử x1, x2là nghiệm của phơng trình đã cho Tìm giá trị nhỏ nhất của P

=x12+x22

c Với các giá trị nguyên nào của k thì phơng trình đã cho có nghiệm là một số nguyên

Bài 4 Cho (O1), (O2) cắt nhau tại A, B Tiếp tuyến chung của 2 đờng tròn trên nửa mặt phẳng bờ O1O2 chứa điiểm B có tiếp điểm theo thứ tự là E, F Qua A kẻ cát tuyến song song với EF cắt đờng tròn (O1) tại C, cắt (O2) tại D, CE cắt DF tại I Chứng minh rằng:

a IA vuông góc với EF

b Tứ giác IEBF nội tiếp

c AB đi qua trung điểm của EF

d Qua A kẻ một cát tuyến thứ 2 C’AD’ cắt (O1) tại C’, cắt (O2) tại D’ Chứng minh: góc ∠C AB' = ∠DAB

sở GD- đt

tỉnh nam định đề thi chọn học sinh giỏi

năm học 2002- 2003

Môn Toán lớp 9

Trang 9

Câu 1: Rút gọn biểu thức:

A

Câu 2: Gọi a, b là 2 nghiệm của phơng trình bậc hai: x2 - x-1 =0

Chứng minh rằng:

3 3

2 2 4 4

2001 2001 2003 2003

= + + +

là những số nguyên và chia hết cho 5

Câu 3: Cho hệ phơng trình:

2



a Giải hệ phơng trình khi m= 7

b Tìm m để hệ có nghiệm

Câu 4: Cho hai vòng tròn (C1), (C2) tiếp xúc ngoài tại T Hai vòng tròn này nằm trong vòng tròn (C3) và tiếp xúc với (C3) tơng ứng tại M, N Tiếp tuyến chung tại T của (C1), (C2) cắt (C3) tại P PM cắt (C1) tại điểm thứ hai là A và MN cắt (C1) thứ hai là B PN cắt (C2) tại điển thứ 2 là D và MN cắt (C2)tại điểm thứ hai C

a Chứng minh rằng : ABCD là tứ giác nội tiếp

b Chứng minh các đờng AB, CD, PT đồng quy

Câu 5: Một ngũ giác có tính chất tất cả các tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh liên tiếp của

một ngũ giác đều có điện tích bằng 1 Tính diện tích của ngũ giác đó

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w