TRờng THCS Thiệu vận Đề Thi Học sinh giỏiMôn : Toán... Có hai đờng thẳng di động và vuông góc với nhau tại M cắt các đoạn AB và AC lần lợt tại D và E.. Xác định vị trí của D và E để diện
Trang 1TRờng THCS Thiệu vận Đề Thi Học sinh giỏi
Môn : Toán
Năm học 2006- 2007
Thời gian: 150'
I/ Trắc nghiệm: (8đ)
1/ Kết quả phép tính:
3 16 28
3 2 4 3 16 28
3 2 4
+
+ +
−
1/ Tìm x từ phơng trình: x2 − 2x+ 1 = 5 ;
c, x = 6; x = -4; d, x = -6; x = 4;
3/ Ta đẵ biết 2 là số vô tỉ, 18 là sô vô tỉ Vậy:
a,
18
2
là số vô tỉ; b,
18
2
là số hữu tỉ;
c,
18
2
là số nguyên; d,
18
2
là số tự nhiên;
4/ Hình vuông nhỏ nhất có cạnh là 1 (đơn vị dài) hình vuông thứ hai có cạnh bằng đ-ờng chéo hình vuông thứ nhất, hình vuông thứ ba có cạnh bằng đđ-ờng chéo của hình vuông thứ hai Tổng các đờng chéo của ba hình vuông là:
5/ Với giá trị nào của x ta có x > x
a, x > 1; b, 0 < x < 1;
c, x = 0 hoặc x > 1; d, x < 1;
6/ Cho hai đờng thẳng y = 3x + 1 và y = 2x – 5 Gọi α , β là góc tạo bởi hai đờng thẳng trên với tia 0x ta có:
a, β < α ; b, 0o < α < β < 90o
c, 0o < β < α 90o; d, β > α ;
7/ Một hình chữ nhật có một cạnh dài 15 cm, đờng chéo dài 20 cm Khoảng cách từ một đỉnh đến đờng chéo bằng:
c,
4
3
3
4
175; 8/ Cho hình thang cân MNPO có ∠ M = 60 o, NP = 6 cm, MQ = 14 cm Chu vi của hình thang đó là:
9/ Cho đờng trong (O,5) dây AB = 4 Khoảng cách từ O đến AB bằng:
II/ Tự luận: (12 đ ).
Trang 2Bài 1: Chứng minh đẳng thức:
2007 2006
2006
2007 2007
2006 + > + ;
Bài 2: Cho biểu thức:
A= 3 1 3 1 : (12 2)2
-ổ - ửổữ + ửữ
a, Rút gọn biểu thức A;
b, Tính giá trị của biểu thức A khi x = 6 + 2 2;
c, Tìm giá trị của x để A = 3;
Bài 3: Cho ∆ABC Vuông tại A có M là trung điểm của BC Có hai đờng thẳng di
động và vuông góc với nhau tại M cắt các đoạn AB và AC lần lợt tại D và E Xác
định vị trí của D và E để diện tích ∆ DME đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 4:
a, Tìm số nguyên m để m2 +m+ 23 là số hữu tỉ
b, Phân tích ra thừa số : a 4 – 5a3 + 10a + 4;
áp dụng giải phơng trình: x
x
x
5 2
4 2
4
=
−
Đáp án và Biểu điểm Môn: Toán 9
I/ Trắc nghiệm: (8 điểm):
Trang 3Câu Kết quả đúng Biểu điểm
18
2
6 c 0o < β < α 90o 0,5đ
4
3
II/ Tự luận: (12đ)
Bài 1: (1,5đ)
2007 2006
2006
2007 2007
2006
+
>
+
2007 2006
2006
1 2006
2006 2007
1 2007
2007
+
>
+ +
−
⇔
2007 2006
2007
1 2006
1 2006
2007 + + − > +
⇔
2007 2006
2007
1 2006
1 > ⇔ <
⇔
Bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng, vậy bất đẳng thức đã đợc chứng minh
Bài 2: (4đ)
a A = (x + 1)2 (x - 1)2 2 2 2
2 (1 )
x
=
x
x2 − 2 1,5đ;
b Đ/K: x ≠ 0 ; x ≠ ± 1; x ≠ ± 2 (*) 0,5đ;
với x =
2 2 6
2 2 4 2 2 6
2 2 2 6 2
2 6
+
+
= +
− +
=
⇒
c A = 3 ⇔
x
x2 − 2 = 3 ⇔ x2 – 3x - 2 = 0 0,5đ;
⇔ x1,,2 =
2
17
3 ± (thỏa mản đ/k (*) 0,5đ;
Bài 3: 3đ
Vẽ MH ⊥ AB, MK ⊥ AC (H ẻ AB ,K ẻ AC )
Thì ta có: H, K cố định
Tứ giác AKMH là hình chữ nhật
(vì ∠HAK = ∠ MHA = ∠ MKA = 900)
nên ∠ HMK = 900
MH ⊥ HD => MD ≥ MH
A D H
C
K E
//
//
Trang 4MK ⊥ KE => ME ≥ MK
Do SMDE =
2
1
MD ME ≥ 21 MH MK
Với MH, MK không đổi ( vì M, H, K cố định )
Đẳng thức sảy ra ⇔
≡
≡
K E
H D
Vậy D và E lần lợt là hình chiếu của M trên AB, AC thì diện tích ∆ MDE nhỏ nhất
Bài 4: 3,5đ
a (1,5đ)
Giả sử m2 + m + 23 = k2 (k ∈N) ⇔ 4m2 + 4m + 92 = 4k2;
⇔ 4k2 – (2m + 1)2 = 91
⇔ (2k – 2m - 1) (2k + 2m + 1) = 91
Từ đó xét 4 khả năng và dẩn đến kết quả :
m ∈ { -23; 22; 1 ; -2 };
b (2 đ);
Ta có: a4 – 5a3 + 10a + 4 = (a4- 4a2 + 4) + 4a2 – 5a (a2 - 2)
= (a2 - 2)2 – a (a2 – 2 ) – 4a (a2 - 2) = (a2 – a - 2) (a2 – 4a - 2) 1đ;
áp dụng giải phơng trình:
x x
x
5 2
4
2
4
=
−
+ ⇔ x4 + 4 – 5x3 + 10 x = 0
⇔ (x2 – x - 2) (x2 – 4x – 2 )= 0
⇔ x ∈ { -1; 2 ; 2 ± 6 } 1đ;