1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 10 HKI TN TL

2 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 44,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ A, B và tính độ dài đoạn AB.. Tìm m để tổng bình phương các nghiệm bằng 2.. Tìm toạ độ D trên Ox để ABCD là hình thang cĩ cạnh đáy là AB.. Tìm tọa độ giao điểm hai đường chéo

Trang 1

DẠNG BÀI TỰ LUẬN KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2016 - 2017

Đề:1

Bài 1: Cho

2 ( ) :P y= − +x 2x+3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ parapol (P)

b) Đường thẳng d: y= 2x – 1 cắt (P) tại hai điểm A và B Tìm tọa độ A, B và tính độ dài đoạn AB

Bài 2: 1/ Giải và biện luận phương trình:

m x− =mx

2/ Cho phương trình:

xx m+ − =

Tìm m để tổng bình phương các nghiệm bằng 2 Bài 3: 1/ Giải phương trình:

x 2 1+ + = x

2/ Giải hệ phương trình: 

=

− +

=

− +

= +

3 x z y

1 z y x

7 z y x

Bài 4: Cho tam giác ABC cĩ 3 đường trung tuyến AM, BN, CP

CMR: uuuur uuur uuur rAM BN CP+ + =0

Bài 5: Trong hệ trục toạ độ cho A( 1 ; -2 ), B( 2 ; 1 ), C( 2 ; 5 )

a Tìm tọa độ M để: 3uuuuur uuuuurAM+4BM−5CMuuur r=0

b Tìm toạ độ D trên Ox để ABCD là hình thang cĩ cạnh đáy là AB

c Tìm tọa độ giao điểm hai đường chéo của hình thang này

Bài 6: Cho tam giác ABC cĩ tọa độ A(1;2), B(2;3), C(0,1)

a Tìm:

AB 2BC AC+ −

uuur uuur uuur

b Tìm tọa độ M, N để ABMN là hình bình hành cĩ giao điểm hai đường chéo là C

Bài 7:

a) Cho ∆ABC đều tính:

P sin(AB,AC) sin(BA,BC) cos(AB,CA)= uuur uuur + uuur uuur + uuur uuur

b) Tính: sin45o.cos60o – sin30o.cos45o +cos120o

Hết

Đề: 2

Bài 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp X = ∈{x R x/ 3=x}

Bài 2: Giải và biện luận phương trình:

2

m x− =mx− Bài 3: Giải phương trình:

a

3x+ − =4 x 3

b

xx+ = x+ Bài 4: Cho hàm số 4 3

2 − +

= x x y

(1) a) Vẽ đồ thị hàm số (1)

b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng: y = mx + m - 1 cắt đồ thị (1) tại 2 điểm phân biệt Bài 5: Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A(-2; 1), B(1; 3), C(3; 2)

a) Tính độ dài các cạnh và đường trung tuyến AM của tam giác ABC

Trang 2

b) Chứng minh tứ giác ABCO là hình bình hành.

Bài 6: Cho hình bình hành ABCD cĩ tâm O và M, N là trung điểm của BC, CD

a/ CMR: OA OM ON 0+ + =

uuur uuuur uuur r

b/ CMR:

1

2

uuuur uuur uuur

Để ý: Rèn mới cĩ: Hậu sinh khả quý…

Hết Đất trời khơng phụ ai… Uống nước nhớ nguồn… Chuối thì cĩ buồng… Hè, hè, hè… Sức khỏe, chào thân ái và quyết thắng…!!

Đặc biệt: Bến bờ thành cơng khơng phụ người cố gắng…

Ngày đăng: 14/12/2016, 09:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w