Phát biểu và xác định tính đúng, sai của mệnh đề P => Q... Thoả mãn Thoả mãn.
Trang 1BÀI KIỂM TRA LẦN I
Đề bài :
Câu 1 : Xác định tính đúng, sai của các mệnh đề sau : ( 2 điểm ) 1) Số 3 là số chẵn
2) Nếu a là số nguyên tố thì a có hai ước là 1 và chính nó
3) 2 là số vô tỷ
4) 34567 chia hết cho 9
Câu 2 : Cho các mệnh đề P và Q Phát biểu và xác định tính đúng, sai của mệnh đề P => Q.
( 2 điểm )
a) P : ABC là một tam giác cân
Q : ABC là một tam giác đều
b) P : ABCD là một hình bình hành
Q : ABCD là một hình thang
Câu 3 : Tìm tập xác định của các hàm số sau: ( 2 điểm ) a) y =
5
3
x
b) y = 8 2x
Câu 4 : Cho hàm số y = ax 2 + bx + c ( 4 điểm )
a) Xác định a, b, c biết rằng đồ thị của hàm số đi qua ba điểm: A(0 ; 3 ) ; B( 2 ; –5 ) ; C( –1 ; 4)
b) Vẽ đồ thị hàm số với a, b, c vừa tìm được
// Đáp án:
Câu 1 : 1 – Sai ; 2 – Đúng ; 3 – Đúng ; 4 – Sai
Câu 2 :
a) P => Q : Nếu ABC là một tam giác cân thì ABC là một tam giác đều ( mệnh đề sai )
b) P => Q : Nếu ABCD là một hình bình hành thì ABCD là một hình thang ( mệnh
đề đúng )
Câu 3 :
a) x – 5 0 => x 5 Vậy D = R \ { 5 }
b) 8 – 2x 0 2x 8 x 4 Vậy D = ( ; 4 ]
Câu 4 :
a) Vì đồ thị đi qua A( 0 ; 3 ) nên: c = 3 Khi đó hàm số có dạng y = ax2 + bx + 3
Vì đồ thị đi qua B( 2 ; –5 ) nên :
4a + 2b + 3 = –5
Vì đồ thị đi qua C( –1 ; 4) nên :
a – b + 3 = 4
Ta có hệ phương trình :
3 2 4
3
b
a
5 3
2 b
4a
3
c
c
b Vậy : y = – x2 – 2x + 3 b) Vẽ đồ thị hàm số y = – x2 – 2x + 3
TXĐ : D = R
Toạ độ đỉnh : I ( – 1 ; 4 )
Trang 2Trục đối xứng : x = –1
Giao điểm với Oy: A( 0 ; 3 )
Điểm đối xứng với A( 0 ; 3 ) qua đường x = –1 là A’(–2 ; 3)
Giao điểm với Ox: B(1 ; 0) và C( –3 ; 0 )
Bảng biến thiên :
x –1
y
4
Đồ thị :
y
3 2 1 -3 -2 -1
1
x
BÀI KIỂM TRA LẦN II
Đề
Câu 1: Cho bốn điểm A, B, C, D bất kì Chứng minh rằng: AB CD AD CB
( 3 điểm )
Câu 2: Tìm toạ độ của các véc tơ sau:
( 2 điểm )
a) x3j
b) y i
c) z3j 2i
2
i
x j
Câu 3: Cho a 3 ; 5, b1 ; 2 , c4 ; 1
( 5 điểm )
Trang 3a) Tìm toạ độ của các véc tơ: x2a 3b4 ; c y5a2 ; b z3a 2c
b) Tìm các số k và h sao cho a kb hc
// Đáp án
Câu 1: Chứng minh : AB CD AD CB
Biến đổi vế trái, ta có:
Vậy : AB CD AD CB
Câu 2:
a) x3j 0i3j x(0 ; 3)
b) y i i 0j y( 1 ; 0)
c) z3j 2i2i3j z( 2 ; 3)
d) 2 1 ( 2 ; )1
x i j x
Câu 3:
a) Tìm toạ độ của các véc tơ:
2 3 4 2 3 ; 5 3 1 ; 2 4 4 ; 1 6 ; 10 3 ; 6 16 ; 4 (7 ; 20)
5 2 5 3 ; 5 2 1 ; 2 15 ; 25 2 ; 4 17 ; 29
3 2 3 3 ; 5 2 4 ; 1 9 ; 15 8 ; 2 17 ; 13
b) Tìm các số k và h:
3 ; 5 1 ; 2 4 ; 1 3 ; 5 ; 2 4 ;
3 ; 5 4 ; 2
23
9
k
k h
h
a b c
BÀI KIỂM TRA LẦN III
Trang 4Đề
Câu 1: Giải phương trình: ( 3 điểm )
a) x 2 3x2
b) x2 3 x 1
Câu 2: Giải hệ phương trình: ( 4 điểm )
a)
b) 2 3 7
Câu 3: Hai bạn Tý và Tèo đến nhà sách Đông Hồ để mua dụng cụ học tập Bạn Tý mua 8 bút bi và 5 bút chì hết 34 000 đồng Bạn Tèo mua 10 bút bi và 3 bút chì hết 36 000 đồng Hỏi giá mỗi cây bút bi và bút chì là bao nhiêu ? ( 3 điểm )
Đáp án
Câu 1: Giải phương trình:
a) x 2 3x2
3
x
0
8 ( 2)
2
x
x x
x
Vậy phương trình có một nghiệm x = 0
b) x2 3 x 1
ĐK: x 1
1
x
Vậy phương trình vô nghiệm
Câu 2: Giải hệ phương trình:
a)
2 5 9 5 17 5 17 5.3 17
3 2 2 7 11 8 46 47 141 3
1 2 3
x
y
z
Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( x ; y ; z ) = ( 1 ; 2 ; 3 )
( Nhận ) ( Loại )
( Loại )
Trang 5b)
1
2
2 1 4 8 2
2
y
Vậy nghiệm của phương trình là ; 1 ; 2
2
x y
Câu 3: Gọi x ( đồng ) là giá mỗi cây bút bi và y ( đồng ) là giá mỗi cây bút chì ( x, y > 0 )
Vì bạn Tý mua 8 bút bi và 5 bút chì hết 34 000 đồng nên, ta có phương trình:
8x + 5y = 34000
Vì bạn Tèo mua 10 bút bi và 3 bút chì hết 36 000 đồng nên, ta có phương trình:
10x + 3y = 36000
Ta có hệ phương trình:
Vậy:
Giá mỗi cây bút bi là : 3000 đồng
Giá mỗi cây bút chì là : 2000 đồng
( Thoả mãn ) ( Thoả mãn )