Cân bằng các phản ứng sau, xác định vai trò của các chất trong phản ứng: a.. Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: a.. Có 3 liên kết cộng hóa trị trong phân tử B.. Phân tử N2 không phân
Trang 1Hóa học 11 25/11/2007
ĐỀ SỐ 1
A Tự luận
Bài 1 Viết phương trình hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau:
NH4Cl 1→ NH32→ N23→ NO →114 NO25→ HNO36→ NaNO37→ NaNO2
Bài 2 Cân bằng các phản ứng sau, xác định vai trò của các chất trong phản ứng:
a Mg HNO + 3 đặc → khí màu nâu đỏ
b Fe HNO + 3loãng → khí không màu hóa nâu ngoài không khí
c Al HNO + 3→ N2+…
d Zn HNO + 3 → hỗn hợp hai muối
e M HNO + 3 đặc →
f M HNO + 3loãng →
g M HNO + 3→ N2
h M HNO + 3→ NH NO4 3+…
(M là kim loại hóa trị n)
Bài 3 Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
a NH Cl HCl NaOH4 , ,
b H PO BaCl Na CO HCl3 4, 2, 2 3,
B Trắc nghiệm
Câu 1 Cho dd các chất: NaHSO4; Na2SO3; Na2S; Na2CO3; NH4NO3 Các dd làm đỏ quì tím là:
A NaHSO4; Na2SO4; Na2S B NaHSO4; NH4NO3
C Na2S; Na2CO3; Na2SO3 D NaHSO4; Na2CO3; Na2SO3
Câu 2 Dung dịch nào có môi trường bazơ
A NaCl; K2SO4; K2S B Na2CO3; K2S; CH3COONa
C Al2(SO4)3; FeSO4; BaCl2 D K2SO4; Na2S; Na2CO3
Câu 3 Nitơ trơ ở nhiệt độ thường vì
A Có 3 liên kết cộng hóa trị trong phân tử B Là phi kim yếu
C Phân tử N2 không phân cực D Độ âm điện nhỏ
Câu 4 Dung dịch amoniac gồm
A NH3; OH−; NH4+; H2O B OH−; NH4+; H2O C NH3; H2O D Cả 3 đều đúng
Câu 5 Thuốc ở phần đầu que diêm chủ yếu là
Câu 6 Nitơ có những đặc điểm về tính chất như sau:
a Nguyên tử nitơ có 5 electron ở lớp ngoài cùng nên chỉ có khả năng tạo hợp chất cộng hóa trị có số oxi hóa +5 và -3.
b Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường.
c Nitơ là phi kim tương đối hoạt động ở nhiệt độ cao.
d Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại mạnh và hidro.
e Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn (oxi).
Nhóm các câu đúng là:
A a, d, e B a, c, d C a, b, c D b, c, d, e.
10