Cơng của lực điện tác dụng lên một điện tích chuyển động trong điện trường A.. Suất điện động và điện trở trong tương đương của nguồn điện trên là: A.. Độ lớn của lực tương tác giữa ha
Trang 1ĐỀ ƠN TẬP CHƯƠNG 1&2 - NĂM HỌC 2013 - 2014
MƠN: VẬT LÍ - LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, khơng kể thời giao đề.
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 câu, 5 điểm)
Câu 1:Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V cĩ điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngồi là một điện trở
2,5 Ω Cường độ dịng điện trong tồn mạch là
Câu 2: Một nguồn điện cĩ suất điện động = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngồi cĩ điện trở R=4 Cơng suất của nguồn điện khi đĩ là
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng? Cơng của lực điện tác dụng lên một điện tích chuyển động
trong điện trường
A khơng phụ thuộc vào hình dạng của đường đi
B phụ thuộc vào vị trí của điểm đầuvà điểm cuối của đường đi
C khơng phụ thuộc vào hình chiếu của đường đi lên một đường sức điện
D theo một đường cong kín cĩ giá trị bằng khơng
Câu 4: Một điện tích thử đặt tại điểm cĩ cường độ điện trường E = 16 (V/m) Lực tác dụng lên điện tích đĩ
bằng 2.10-4N Độ lớn điện tích đĩ là:
A q = 8.10-6( C ) B 12,5.10-6( C ) C 12,5( C ) D 8( C )
Câu 5: Một bộ gồm ba nguồn điện giống hệt nhau ghép song song Mỗi nguồn cĩ suất điện động và điện
trở trong tương ứng là 12V; 1,2( Suất điện động và điện trở trong tương đương của nguồn điện trên là:)
A 12V; 0,4( B 12V; 0,6) ( C 36V; 3,6) ( D 36V; 1,2) ()
Câu 6: Tại mỗi điểm trong điện trường người ta chỉ vẽ được tối đa
A hai đường sức điện B ba đường sức điện
C Bốn đường sức điện D Một đường sức điện
Câu 7: Biết điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 1 phút là 120C Cường độ dịng
điện chạy qua dây là:
A 7200A B 120A C 2A D 3A
Câu 8: Hai quả cầu nhỏ giống nhau, ban đầu mang điện tích q1 và q2 Sau khi cho tiếp xúc và tách ra, điện tích mỗi quả cầu là:
A q =
2
1
2
1
q
q
q
q
B q = q1+ q2 C q = q1 - q2 D q =
2
2
q
Câu 9: Cường độ điện trường do một điện tích điểm Q gây ra tại một điểm M cách Q một khoảng R
trong điện môi đồng chất được xác định bởi công thức:
A E k Q
r
r
r
Q
E k
r
Câu 10: Cường độ điện trường do một điện tích điểm Q= 5.10 -9 C gây ra tại một điểm cách nó 5cm trong không khí là:
A 9.102 V/m B 4,5.102 V/m C 1,8.104 V/m D 1,8.102 V/m
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng? Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm:
A tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích
B tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
C phụ thuộc độ lớn của hai điện tích
D tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 12: Một nguồn điện cĩ điện trở trong 0,1( được mắc với điện trở 4,8) ( tạo thành mạch kín Khi) hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là12(V) Cường độ dịng điện trong mạch là:
A I = 2,5(A) B I = 25(A) C I = 12(A) D I = 120(A)
Trang 2Câu 13: Khi tăng đồng thời khoảng cách và độ lớn các điện tích lên gấp đơi thì lực tương tác giữa chúng
thay đổi như thế nào?
A Tăng 2 lần B giám đi một nửa C Giảm 4 lần D khơng thay đổi
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai
A Vật dẫn điện là vật dẫn cĩ nhiều điện tích tự do
B Vật cách điện là vật cĩ rất ít điện tích tự do
C Vật dẫn điện là vật cĩ chứa rất ít điện tích tự do
D Chất điện mơi là chất cĩ chứa rất ít điện tích tự do
Câu 15: Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 ( F), C2 = 15 ( F), C3 = 30 ( F) mắc song song với nhau Điện dung của bộ tụ điện là:
A Cb = 55 ( F) B Cb = 15 ( F) C Cb = 5 ( F) D Cb = 10 ( F)
Câu 16: Một ac quy cĩ suất điện động 6V, điện trở trong r = 1( Khi được ac quy được dùng để làm) nguồn cung cấp cho một tải ngồi cĩ điện trở R = 5( thì hiệu suất của nguồn là:)
A 86,67% B 90% C 93,33% D 83,33%
Câu 17: Cĩ hai bĩng đèn 12V- 0,6A và 12V- 0,3A mắc trong một đoạn mạch và chúng sáng bình thường.
Trong 30 phút điện năng tiêu thụ của hai bĩng đèn là :
A 12960 J B 6480 J C 19440 J D 194400 J
Câu 18: Trong nguồn điện lực lạ cĩ tác dụng:
A Làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện
B Làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện
C Làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện
D Làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện
Câu 19: Một Acquy cĩ suất điện động E = 12(V), điện trở trong r = 2( khi được nạp điện bằng một hiệu) điện thế U = 8V thì cường độ dịng điện qua acqui là:
A 4A B 6A C 8A D 2A
Câu 20: Cường độ điện trường trong không gian giữa hai bản tụ điện bằng 40 V/m , khoảng cách giữa
hai bản là 2cm Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là
II PHẦN TỰ LUẬN (2 bài, 5 điểm)
Bài 1 Cho ba tụ điện được mắc thành bộ theo sơ đồ như hình C1 = 2μF ,CF ,C2 =3 μF ,CF, C3 = 6μF ,CF Nối hai điểm
M , N với một nguồn điện cĩ hiệu điện thế U = 30V Tính điện tích
trên mỗi tụ điện?
Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ: E = 6 V, r = 1 , R1 = 20 , R2 = 30 , R3 = 5
a.Tính cường độ dịng điện qua mỗi điện trở và hiệu điện thế 2 đầu mạch ngồi
b Tính cơng suất và hiệu suất của nguồn điện?
c Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R2?
N M
C 1
C 2 C 3