1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 11 chương 1 bài 7: Phép vị tự

7 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 144 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶTPHẲNG Bài 7: PHÉP VỊ TỰ I.. MỤC TIÊU: 1.Kiến thức:  Nắm được định nghĩa phép vị tự, phép vị tự được xác định khi biết được tâm và tỉ

Trang 1

Chương I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT

PHẲNG Bài 7: PHÉP VỊ TỰ

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

 Nắm được định nghĩa phép vị tự, phép vị tự được xác định khi biết được tâm và tỉ ố vị tự

2.Kĩ năng:

 Biết cách xác định ảnh của một hình đơn giản qua phép vị tự

 Biết cách tính biểu thức toạ độ của ảnh của một điểm và phương trình đường thẳng là ảnh của một đường thẳng cho trước qua phép vị tự

 Biết cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn

3.Thái độ:

 Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình

 Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ:

Trang 2

1.Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

2.Học inh: GK, vở ghi Ơn tập một số tính chất của phép dời hình đã học.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3').

H Cho 3 điểm A, B, C và điểm O Phép đối xứng tâm O biến A, B, C

thành A, B, C So sánh các vectơ OA và OA OB và OB OC và OC                ',                ', '?

Đ OAOA OB',  OB OC', OC'

     

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về phép vị tự

15

'

 GV giới thiệu khái niệm

phép vị tự

P'

N' M'

O

M

N P

F E

A

I Định nghĩa

 Cho điểm O và số k Cho Cho điểm O và số k điểm Cho điểm O và số k O Cho điểm O và số k và Cho điểm O và số k số Cho điểm O và số k k Cho điểm O và số k  Cho điểm O và số k 0.

PBH Cho điểm O và số k biến Cho điểm O và số k mỗi Cho điểm O và số k điểm Cho điểm O và số k M thành Cho điểm O và số k điểm Cho điểm O và số k M Cho điểm O và số k :

'

OMkOM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cho điểm O và số k đgl Cho điểm O và số k phép vị tự

tâm O, tỉ ố k.

Kí Cho điểm O và số k hiệu: Cho điểm O và số k V (O,k)

Trang 3

H1 So sánh AE và AF

AB AC?

Từ đĩ cần chọn phép vị tự

nào?

 GV hướng dẫn H rút ra

nhận xét

2

AE AF

AB AC 

 ( , )1

2

O

V BE CF

O: Cho điểm O và số k tâm Cho điểm O và số k vị Cho điểm O và số k tự, Cho điểm O và số k k: Cho điểm O và số k tỉ Cho điểm O và số k số Cho điểm O và số k vị Cho điểm O và số k tự.

VD1: Cho ABC Gọi E

và F lần lượt là trung điểm của AB và AC Tìm một phép vị tự biến B  E, C

 F

Nhận xét:

1) Cho điểm O và số k V (O,k) : Cho điểm O và số k O Cho điểm O và số k O

2) Cho điểm O và số k Khi Cho điểm O và số k k Cho điểm O và số k =1 Cho điểm O và số k thì Cho điểm O và số k V (O,1) Cho điểm O và số k là phép Cho điểm O và số k đồng Cho điểm O và số k nhất.

3) Cho điểm O và số k Khi Cho điểm O và số k k= Cho điểm O và số k –1 Cho điểm O và số k thì Cho điểm O và số k V (O,–1) Cho điểm O và số k =

Đ O 4) Cho điểm O và số k V (O,k) (M) Cho điểm O và số k = Cho điểm O và số k M Cho điểm O và số k

 Cho điểm O và số k ( , )O1

k

V

(M) Cho điểm O và số k = Cho điểm O và số k M Cho điểm O và số k

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của phép vị tự

MN

?

Đ1 M N ' '= ON OM'  '

 

II Tính chất

Trang 4

'

H2 So sánh các vectơ

' '

A B và AB

 

, A C và AC' ' ?

 Chú ý: B nằm giữa A và

C  AB tAC

 

với 0 < t <

1

 GV giới thiệu tính chất

2

= kON kOM

 

= kMN

Đ2 A B k AB' ' 

 

,

' '

A C k AC

 

B'

C' A'

C

A

P'

N'

M'

O

M N P

R

R' A'

O'

I O A

Tính chất 1:

' ' '

O k

V M M M N kMN

N N M N k MN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VD2: Gọi A,B, C lần

lượt là ảnh của A, B, C qua phép vị tự V(O,k) Chứng minh rằng:

' ' ' '

AB tAC  A BtA C

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

với t  R

Tính chất 2: Cho điểm O và số k Phép Cho điểm O và số k V (O,k) :

a) Cho điểm O và số k Biến Cho điểm O và số k 3 Cho điểm O và số k điểm Cho điểm O và số k thẳng Cho điểm O và số k hàng

 Cho điểm O và số k 3 Cho điểm O và số k điểm Cho điểm O và số k thẳng Cho điểm O và số k hàng Cho điểm O và số k và

bảo Cho điểm O và số k tồn Cho điểm O và số k thứ Cho điểm O và số k tự Cho điểm O và số k giữa Cho điểm O và số k các điểm.

b) Cho điểm O và số k Biến Cho điểm O và số k đt Cho điểm O và số k  Cho điểm O và số k đt Cho điểm O và số k song Cho điểm O và số k song hoặc Cho điểm O và số k trùng Cho điểm O và số k với Cho điểm O và số k nĩ, Cho điểm O và số k tia Cho điểm O và số k  tia, Cho điểm O và số k đoạn Cho điểm O và số k thẳng Cho điểm O và số k  Cho điểm O và số k Cho điểm O và số k đoạn thẳng.

c) Cho điểm O và số k Biến Cho điểm O và số k tam Cho điểm O và số k giác Cho điểm O và số k  Cho điểm O và số k tam giác Cho điểm O và số k đồng Cho điểm O và số k dạng Cho điểm O và số k với Cho điểm O và số k nĩ, biến Cho điểm O và số k gĩc Cho điểm O và số k  Cho điểm O và số k gĩc Cho điểm O và số k bằng Cho điểm O và số k nĩ.

d) Cho điểm O và số k Biến Cho điểm O và số k đường Cho điểm O và số k trịn Cho điểm O và số k bán kính Cho điểm O và số k R Cho điểm O và số k  Cho điểm O và số k đường Cho điểm O và số k trịn Cho điểm O và số k bán kính Cho điểm O và số k /k/R.

Trang 5

H3 So sánh các vectơ

'

GA và GA  , GB và GB  ',

'

GC và GC

 

?

2

GA  GA

, …

VD3: Cho ABC cĩ A,

B, C lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB Tìm một phép vị tự biến

ABC thành ABC

G B' A' C' A

Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm tâm vị tự của hai đường trịn (Khơng dạy).

12

'

 GV giới thiệu định lí và

hướng dẫn H tìm tâm vị tự

của hai đường trịn

III Tâm vị tự của hai đường trịn

Định lí: Cho điểm O và số k Với Cho điểm O và số k hai Cho điểm O và số k đường

trịn Cho điểm O và số k bất Cho điểm O và số k kì Cho điểm O và số k luơn Cho điểm O và số k cĩ Cho điểm O và số k một phép Cho điểm O và số k vị Cho điểm O và số k tự Cho điểm O và số k biến Cho điểm O và số k đường Cho điểm O và số k trịn này Cho điểm O và số k thành Cho điểm O và số k đường Cho điểm O và số k trịn Cho điểm O và số k kia Tâm Cho điểm O và số k của Cho điểm O và số k phép Cho điểm O và số k vị Cho điểm O và số k tự Cho điểm O và số k đĩ Cho điểm O và số k đgl tâm Cho điểm O và số k vị Cho điểm O và số k tự Cho điểm O và số k của Cho điểm O và số k hai Cho điểm O và số k đường

Trang 6

R' R M'

I M

R O1 R' O

M'

M"

O

M

I'

O

tròn.

 Cho điểm O và số k Cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn (I; R) và (I; R):

+ Cho điểm O và số k Trường Cho điểm O và số k hợp Cho điểm O và số k I Cho điểm O và số k trùng Cho điểm O và số k với I

' ( , )R : ( ; ) ( ; ')

I R

V I RI R

hoặc:

' ( , R) : ( ; ) ( ; ')

I R

+ Cho điểm O và số k Trường Cho điểm O và số k hợp Cho điểm O và số k I Cho điểm O và số k  Cho điểm O và số k I Cho điểm O và số k và Cho điểm O và số k R

 Cho điểm O và số k R

Ta Cho điểm O và số k có Cho điểm O và số k hai Cho điểm O và số k tâm Cho điểm O và số k vị Cho điểm O và số k tự Cho điểm O và số k trong

và Cho điểm O và số k ngoài.

+ Cho điểm O và số k Trường Cho điểm O và số k hợp Cho điểm O và số k I Cho điểm O và số k  Cho điểm O và số k I Cho điểm O và số k và Cho điểm O và số k R

= Cho điểm O và số k R

Tâm Cho điểm O và số k vị Cho điểm O và số k tự Cho điểm O và số k là Cho điểm O và số k trung Cho điểm O và số k điểm của Cho điểm O và số k II

Hoạt động 4: Củng cố

Trang 7

 Nhấn mạnh:

– Đinh nghĩa và tính chất

của phép vị tự

– Tâm vị tự của hai đường

tròn

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 1, 2, 3 GK

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ UNG:

Ngày đăng: 28/12/2017, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w