TRƯỜNG THCS ĐỒNG LẠNGĐỀ CHÍNH THỨC Học sinh ra đề: Hoàng Quốc Khánh ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC: 2016 – 2017 MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian g
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐỒNG LẠNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
Học sinh ra đề: Hoàng Quốc Khánh
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC: 2016 – 2017 MÔN: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN GHI KẾT QUẢ (Thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào tờ giấy thi)
1 Cho
1 1 2
1 1
1 2 1
2
x
Tính giá trị của: A = (x4 – x3 – x2 + 2x – 1)2016
2 Cho biểu thức P(x) 2x2 x2 1
3x 4x 1
Nếu x > 1 So sánh P(x).P(– x) với 0
3 Cho hàm số y = ax + b Biết f(1) f(2); f(5) f(6) và f(2015)=2017 Tính f(2016)?
4 Tìm nghiệm của phương trình: x2 x3 x2 x2 x
5 Với giá trị nào của x, y thì M đạt giá trị nhỏ nhất M x2 5x y 2 xy 4y 2014? Tìm GTNN đó
1
4 2
36
y x
7 Cho a, b, c, d N* và a + b + c + d = 20 Tìm GTNN và GTLN của
bd ac
ab D
8 Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho tổng tất cả các ước tự nhiên của p4 + 1 là một số chính phương
9 Cho ABC có 0
90
A ,AB BC AM là đường trung tuyến của tam giác AMB ; ACB Tính
cos ) sin
10 Cho tam giác ABC có góc A bằng 15o; góc B bằng 45o Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho
CD = 2BC Tính góc ADB
II PHẦN TỰ LUẬN (Thí sinh trình bày bài giải vào tờ giấy thi)
Câu 11: 1 Tìm các số nguyên dương x y, khác nhau sao cho: xy y x
2x 7x 31 2 x 4x 21 x 3x 10
với 2 x 5
Câu 12: 1 Cho tam giác ABC, trọng tâm G Một đường thẳng qua G cắt cạnh AB, AC lần lượt tại M,
N a) Tính giá trị biểu thức: AM AB AN AC Chứng minh 1 , 2
AN
AC AM
AB
b) Chứng minh rằng: 94 21
ABC
AMN
S
S
2.Cho tam giác ABC cân (AB = AC), đường phân giác BD thỏa mãn BC = BD + AD Tính các góc của tam giác
Câu 13: 1 Giải phương trình:
2 2
3
2
2 Giải phương trình nghiệm nguyên: x3 - y3 - 2y2 - 3y -1 = 0
1 2
1 1 2
1 1 2
1
7
3 1 6
1 1 6
1 1 6
1
a
-HẾT -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Thí sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi!
Người ra đề và làm đáp án: Hoàng Quốc Khánh – THCS Đồng Lạng – Đức Thọ – Hà Tĩnh
Dịch vụ ra đề thi HSG Toán 8 + 9 cấp huyện, tỉnh Liên hệ: hoangquockhanh1509@gmail.com
Trang 2HDC ĐỀ CHÍNH THỨC
HS làm đáp án: Hoàng Quốc Khánh
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC: 2016 – 2017 MÔN: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
(Đáp án, hướng dẫn này có 09 trang)
Yêu cầu chung
* Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi bài Trong bài làm của học sinh yêu cầu phải lập luận
lô gic chặt chẽ, đầy đủ, chi tiết và rõ ràng.
* Trong mỗi bài, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với những bước giải sau có liên quan Ở bài 4 nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì cho điểm 0.
* Điểm thành phần của mỗi bài nói chung phân chia đến 0,25 điểm.
* Học sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tuỳ theo thang điểm tương ứng của từng bài.
* Điểm của toàn bài là tổng (không làm tròn số) của điểm tất cả các bài.
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hướng dẫn đáp số
1 A = 1
2 P(x).P(– x) < 0
3 f(2016) = 2017
4 x = 0
5 Mmin = 2007 tại x = 2, y = 1
6 (x; y) = (11; 5)
7
23
16
max
DMin = 17219 a =19, b = 1 , c = 19 , d = 1
8 p = 3
9 1
10 Góc ADB = 75o
Hướng dẫn giải chi tiết
1 Ta có
1 1 2
1 1
1 2 1
2
x
=
1 1 2
1 1 2 1
1 2
2
2 2
2
Ta lại có: A = (x4 – x3 – x2 + 2x – 1)2016 = 3 2016
1
x
1 2 2 2 1
2 = 2016
1 2 1
1
2 P(x) xác định khi 3x2- 4x+1 0 (x –1)(3x – 1) 0 x 1; x 31
2 2
2x x 1
P(x)
3x 4x 1
=
) 1 3 )(
1 (
1 2
x x
x x
=
0 1
1
0 1
3 1
khix x
khix x
Page 1 of 9 Hướng dẫn chấm HSG Toán 9
Trang 3x > 1 thì P(x) 2x2 x2 1
3x 4x 1
= ( 2 1)(3 11)
x x
x x
x
P(x) P(- x) =
1 3
1
x 3( x1) 1= (3 1)(13 1) 9 211
x x
3) Vì f(1) f(2) nên a0 (1)
f(5) f(6) nên a0 (2)
Từ (1) và (2) suy ra a = 0
Do đó f(2015) = f(2016) = 2017
4 ĐK x 0hoặc x 1
2
x x x x x x
2
x x x x x x
Dấu "=" Xẩy ra
2 2
1 1
2
2
1
1
5 M x2 4x 4 y2 2y 1xy x 2y 2 2007
22 12 2 1 2007
2
2
2
1
2
,
x y
M 2007
1
4 2
36
y
1
) 1 ( 4 2
) 2 ( 4
y
y x
x
1
) 1 2
( 2
) 2 2
6
y
y x
x
(2) Với x > 2; y > 1 =>
0 1 0 2
0 )
1 2
(
0 )
2 2
6 (
2 2
y
y x
(3)
Từ (2) và (3) =>
0 ) 1 2
(
0 ) 2 2
6 (
2 2
y x
<=>
0 ) 1 2
(
0 ) 2 2
6 (
y x
Trang 4Thử lại: x = 11; y = 5 là nghiệm của pt
Vậy pt có 1 nghiệm duy nhất (x,y) = (11,5)
7 Do T 0 nên đặt P = T1 b cd a
Do a, b, c, d N* và a + b = c + d = 20 1 a, b, c, d 19
10
20 10
10
b c d c
* Xét b < a (trường hợp b > a tương tự)
b < 10 < a hay 1 b 19 ; 11 a 19
Trước hết ta tìm DMin = PMax = 19 + 191
Ta xét 3 trường hợp sau :
a1) 1 b < 10 = c = d < a 19
1
10 10 10
a b a
d b c
11
19
1
a
d b c
2
19
19
1 1
19
Kết hợp cả 3 trường hợp ta thấy PMax =
19
172 19
1
19
Do đó DMin = 17219 a =19, b = 1 , c = 19 , d = 1
Bây giờ ta tìm DMax = PMin víi 1 b 9 ; 11 a 19
a b a
c b
c a
d b
a
Ta có : P = A.C + 20a Vì A > 0 nên PMin với C = 1
20
19 1
19 1 20 1 1
20
19 1
* Xét Pb+1 - Pb : 1 b 9 ; b N
Pb+1 - Pb = b(b18b1)(21958 b b)( 20380 b)
Do vậy : Xét t = 18b2 + 58b - 380 (*)
Nghiệm dương to của (*) là t =
18
7681
29
Ta có bảng xét dấu:
18
7681
29
18
7681
29
Page 3 of 9 Hướng dẫn chấm HSG Toán 9
Trang 5Với 0 < b < bo th× t < 0 Pb+1 < Pb
b > bo th× t > 0 Pb+1 > Pb
Luôn luôn chứng minh được 3 < bo < 4
Xét P3 =
51
23 1 7
19 3
1
16
7
Nên : a = 16 , b = 4, c = 1, d = 19 thì PMin = 1623 Dmax 1623
8 Giả sử1 pp2 p3 p4 n2 ( n )
2 2 2
3 4 4 3 2
4n p p p p p p p p p
Mặt khác:
2 3 2
4 2
3 4
2 2
4 4 4 4 4 1 2 5 4 4
3 1 0 0
3 2
2 2
Vì pN p 3
9 Tự vẽ hình
1
2
sin 2 sin cos
2
1 sin (sin cos)
10 Tự vẽ hình
KÎ DH AC , nèi B víi H :
XÐt tam gi¸c ABC ta cã: gãc ACB = 1800 - (A + B) = 1200
Suy ra HC =
2
1
CD =
2
1
.2BC = BC Suy ra tam gi¸c HCB c©n gãc HBC = 300
HB = HD (1)
HA = HB (2)
Tõ (1) vµ (2) HA = HD
Gãc ADB = gãc ADH + gãc HDB = 450 + 300 = 750
II PHẦN TỰ LUẬN (Thí sinh trình bày bài giải vào tờ giấy thi)
Câu 11:
1) Giả sử 1 x y Chia cả hai vế của PT cho x x ta được: y x x
x
y x x
y x mà xlà số nguyên dương nên y x Đặt y kx (kN k, 2)
( ) ( ) ( )
Ta thấy x 2 (vì nếu x 1thì k 1) Do đó x k 1 2k 1
(2)
Từ (1) và (2) suy ra k 2k 1
nên 2k 2k (3)
Dễ thấy k 3 thì bất đẳng thức (3) không xảy ra Do đó k 2.
Thay k 2 vào (1) ta được x 2 y 2.2 4
P3 > P4
Trang 6Thử lại x 2;y 4 thỏa mãn đề bài Vì vai trò của x, y như nhau vậy (x y, ) 2;4 , 4; 2
2) M = 2 2 2
2x 7x 31 2 x 4x 21 x 3x 10
= 2x2 7x 31 2 7 x x( 3)x 2 5 x
= 2x2 7x 31 2 [ 7 x x 2 ].[ 5 x x( 3)]
2x 7x 31 2 x 5x 14 x 2x 15
= 2 2 2 2
= x2 5x 14 x2 2x 15 2 2 2
Vậy: Min A = 2, Với 2 x 5
Dấu “=” xảy ra khi: 2 2 1
3
(TMĐK) Câu 12:
Hình vẽ:
Qua C, B kẻ các đường thẳng song song với MN cắt AG lần lượt tại E, F Ta có:
a) Ta có:AM AB AG AF;AN AC AG AE
3
AG
AF AE AN
AC
AM
AB
(do G’E = G’F với G’ là trung điểm của BC)
AN
AC AM
AB
4
1
.
AN
AC AM
AB AN
AM
AC AB S
S
AMN
ABC
ABC
AMN
S
S
(dấu “=” xảy ra
BC MN AN
AC
AM
AB
//
AC
AN x
AB
AM
2
1
y x (1)
y
1 1
Page 5 of 9 Hướng dẫn chấm HSG Toán 9
Trang 7Từ (1) ta có: (1 – x)(1 – y) > 0 hay 1 – (x + y) + xy > 0
Do đó: 1 – 2xy > 0 xy12, suy ra .. 21
AC AB
AN AM
ABC
AMN
S
S
2
Trên BC lấy điểm E sao cho BD = BE
Từ giả thiết BC = BD + AD = BE + AD
BE + EC = BE + AD EC = AD
AD là phân giác DC AD CB AB
BC
AC BC
AB
CD
AD
CD
CE
CED
CAB
2
180 ,
DCE DBC
DBC ECD
0 0
0 0
0
20 180
9 180 4
180 2
180
0
40
Câu 13:
1 HD: Điều kiện:
0 0
x x
x x
x
3
2
, với u ≥ 0, v32
Ta có:
2 2 4 2
3
2
1 1
v x
u x
Do dó ta có hệ
Trang 8
2
2
2 2
2 2
1 1
2 2
3 3
16 65
2 2 1
9
2 3
8 194
.
18
u v
u v
u v
u v
u v
2
5
8 194
.
18
u v
) ( 0 18
194 8
3
2
) ( 0 18
194 8
3
2
2
2
b y
y
a y
y
3
3 2
97 1
; 2
3 2
97
1
2 1
y
Do đó:
1 2
2 2 2 1
1 1
y v
y u y v
y u
Vì u ≥ 0 nên ta chọn
3
3 2
97 1
2
y u
3
3 2
97
1
x
2
3
3 2
97 1
x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
2
3 2
97 1
9
1
x
Page 7 of 9 Hướng dẫn chấm HSG Toán 9
Trang 92 Phương trình đã cho tương đương với : x3 = y3 + 2y2 + 3y +1 (1)
Nhận xét rằng: y2 0 x3 y3 2y2 3y 1 y2 (y1)3 (2)
5y 2 0 x y 2y 3y 1 (5y 2) ( y 1) (3)
Từ (2) và (3) suy ra: (y 1)3< x3 (y 1)3, Vì y Z
2
2
0
y
Z
Vậy phương trình có 2 cặp nghiệm nguyên là (-1; -1) và (1; 0)
3
1 2
1
; 1 2
1
c
c b
y a
x
y
y b
x
x a
2
1
; 2
1
; 2
Ta thấy 0 < x, y, z < 1 và x + y + z ≥ 1
z y
y x x
Ta có
7
3 2 9
3 )
( 3
2 ) (
3
) (
) (
2 ) (
3
) (
2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 2
3
2 2
2 2 2
2 2
2 2
2 2
2
z y x z y x z
y x
z y x
z y x z y x
z y x z
z
z y
y
y x
x
x z
z y
y x
x
Dấu “=” xảy ra abc 1
Biên soạn: Hoàng Quốc Khánh – Học sinh THCS Đồng Lạng – Đức Thọ – Hà Tĩnh
Liên hệ dịch vụ ra đề thi HSG Toán 8 + 9 cấp huyện và tỉnh theo email:
hoangquockhanh1509@gmail.com
Trang 10TRƯỜNG THCS ĐỒNG LẠNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
Ra đề: Học sinh Hoàng Quốc Khánh
ĐỀ KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN HSG LỚP 9 LẦN 1
NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: Toán 9
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1:
Cho x và y là các số hữu tỉ thỏa mãn đẳng thức: x y 3 xy x3 3y2
Bài 2:
Cho 100 số tự nhiên a1, a2… a100 thỏa mãn:
19
Chứng minh rằng: Trong 100 số tự nhiên đó, tồn tại 2 số bằng nhau
Bài 3:
2
2
BC
AB AC AM
2
AB BC
c) Cho hình vuông ABCD, đường chéo có độ dài bằng 1 Gọi MNEF là tứ giác lồi có bốn đỉnh lần lượt nằm trên các cạnh của hình vuông
Bài 4:
chính phương
Page 9 of 9 Hướng dẫn chấm HSG Toán 9
Trang 111 Cho 0 t 3 Tìm GTNN của biểu thức:
2 2
A
t 3 t
Bài 5:
Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi thỏa mãn: a + b + c = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của
a b b c c a
Bài 6: Cho hình vuông ABCD có cạnh là a Các điểm M và N trên đường chéo AC sao cho AC =
3AN = 4AM Hai đường thẳng DM và DN cắt cạnh AB tại P và Q Chứng minh: Tam giác AMP
và tam giác ANQ đồng dạng
Bài 7: Cho ba số dương a , b , c thỏa mãn a2 b2 c2 1 Chứng minh rằng :
1
b a c b a c
Bài 8: Giải phương trình 2 3 3 x 2 3 6 5 x 8 0 x R
Hết
-Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Trang 12ĐÁP ÁN VẮN TẮT VÀ THANG ĐIỂM
Bà
1
+) Nếu x 0 hoặc y 0 thì 1 xy 1 là số hữu tỉ.
+) Nếu x 0 và y 0 : T ừ giả thiết ta có:
4
1 1
2
xy
là số hữu tỉ.
2
Giả sử trong 100 số tự nhiên đã cho đó không có hai số nào bằng nhau
Ta có:
2 2 3 3 100 100
2 1 3 2 100 99
1 2( 2 1 3 2 100 99 ) 19
Mâu thuẫn với giả thiết Vậy điều giả sử sai.
Vậy tồn tại hai số bằng nhau.
3 a)Vẽ đường cao AH, ta có
2
BC
MB MC (AM là trung tuyến)
2.
2.
2.AM 2.HM BM 2.BM HM HM. HM 2.HM MC MC.
2
2
BC
b)Vẽ phân giác BD ta có
2
ABC ABD
xét ABD có A 90 0
nên tanABD AD
AB
(1)
Mà BD là phân giác
Từ (1) và (2) suy ra tan
2
AB BC
(đpcm)
Page 11 of 9 Hướng dẫn chấm HSG Toán 9
A
M H
J K
I N
Trang 13Kẻ AH BC,MN AH
MJ2 MK2 MJ2 AJ2 MA2
MJ2 MK2 NA2 (Vì MA NA)
Vì MI=NH nên :MI2 MJ2 MK2 NH2 MJ2 MK2 NH2 NA2
Áp dụng bất đẳng thức: 2 2 1 2
2
a b a b
Ta được 2 2 2 1 2 1 2
MI MJ MK NH NA AH
Dấu bằng xảy ra khi M là trung điểm của AH
c)
K
H
S
C D
E
N
F
Gọi H, S, K lần lượt là trung điểm của MF, ME và NE.
Ta có: AH = 1
2 MF (Vì AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền MF)
CK = 1
2 NE (Vì CK là trung tuyến thuộc cạnh huyền NE)
HS = 1
2 EF (Vì HS là đường trung bình của MEF)
SK = 1
2 MN (Vì KS là đường trung bình của NME) Vậy: MN + NE + EF + FM = 2(SK + CK + HS + AH) 2(CS + AS) 2AC = 2
(Vì AC = 1) Dấu “=” xảy ra khi: H, S, K AC
Khi đó: Tứ giác MNEF là hình chữ nhật.
4
1 Giả sử n 2 + d = m 2 ( m N) (*).Vì d là ước dương của 2n 2 nên 2n 2 = k.d (k N) suy ra:d =
2
2n k
Thay d = 2n2
k vào (*) ta có: n 2 + 2n2
k = m 2 n 2 k 2 + 2n 2 k = m 2 k 2
Trang 14Từ đó suy ra: k 2 + 2k = (mk) 2
n là số chính phương Nhưng k 2 < k 2 + 2k < (k+1) 2 nên k 2 + 2k không thể là
số chính phương, mâu thuẫn Vậy: n 2 + d không là số chính phương.
2 Cách 1
Xét hiệu:
1 1 1
x P
x
Vì x 0;x 1 nên: x 12 0 và x x 1 0 Do đó: 1 0
3
P Vậy ta có điều phải chứng minh:
Cách 2: Ta có : P =
1
x
x x =
1 1 1
x x
với x 0;x 1
Áp dụng BĐT Co – si cho 2 số dương x; 1
x ta có: x 1 2 x. 1 2
Vì x 1 nên dấu "=" không xảy ra
Suy ra: x 1 1 3
x
Vậy 1
3
P
Câu 3: Ta có
2
.
A
3
t
Tiếp đó ta dễ dàng chứng minh: 4t 9 12
t
Dấu "=" xảy ra khi t = 1,5
t t Dấu "=" xảy ra khi t = 1,5 Suy ra 16
3
A Dấu "=" xảy ra khi t = 1,5 Vậy GTNN của A bằng 16
3
Ta có: a 2 + b 2 + c 2 = (a + b + c)(a 2 + b 2 + c 2 ) = a 3 + b 3 + c 3 + a 2 b + b 2 c + c 2 a + ab 2 + bc 2 + ca 2
Theo BĐT AM-GM thì:a 3 + ab 2
2c 2 a Suy ra a 2 + b 2 + c 2
Đặt t = a 2 + b 2 + c 2 Theo BĐT B.C S thì: 3(a 2 + b 2 + c 2 ) (a +b + c) 2 = 1 Do vậy: t 1
3
Khi đó: 3(1 ) 27 3 3 1 1 27 3 3 23
t
Vậy MinP = 23
3 khi a = b = c =
1 3
Page 13 of 9 Hướng dẫn chấm HSG Toán 9
Trang 15AC là đường chéo của hình vuông ABCD cạnh a nên:
AC = 2 a
AC = 3AN = 4AM (gt)
3
1 MC
AM , 2
1 NC
AN
6
1 a 2 12
1 AC 3
1 AC 4
1
MDC có AP//DC suy ra:
MC
AM DC
AP
(hệ quả định lý Talet)
3
1 DC MC
AM
Tương tự có: AQ =
2
1
a
Do đó: AM AN = AP QA
a2 2 1
AMAQANAP (*)
AMP và AQN có:
MAP chung (**) (*), (**) AMP AQN
7 Từ giả thiết suy ra a , b , c thuộc (0 ; 1)
2
2
2
1
a
Tương tự : 2 21 ; 2 21
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên ta được :
C
D
x
P Q
Trang 162 2 2
1
a b c a b b c c a
Áp dụng bất đẳng thức cô si cho ba số dương nhận được :
a a b a b b b c b c c c a c a (2)
Từ (1) và (2)
1
b a c b a c
Đẳng thức xảy ra 3
3
a b c
8
Điều kiện x 6
5
Đặt t = 3 3x 2
3
3 2
3
t
Khi đó phương trình đã cho trở thành : 2t + 3 8 53 8 0
3
t
3 3
2
2
8 5
3 3
4 4
2 15 26 20 0
15 4 32 40 0
t
t
t t
Page 15 of 9 Hướng dẫn chấm HSG Toán 9