1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi HSG Toan 9 2013 2014

4 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 166 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông.. Câu 4 4 điểm: Cho đoạn thẳng AB và số k không âm, chứng minh có duy nhất một điểm M chia trong hay chia ngoài đoạn AB theo tỉ số k.. Trê

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN TIÊN YÊN

-KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2013-2014

-ĐỀ THI MÔN: TOÁN HỌC LỚP 9 (Thời gian làm bài: 150 phút) (Ngày thi: 10/12/2013)

Câu 1(5 điểm): Cho x, y là hai số khác nhau thỏa mãn: x2 + y = y2 + x

Tính giá trị biểu thức:

x +y +xy

P =

xy-1

Câu 2 (4 điểm): Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 9x + 2 = y2 + y

Câu 3 (3 điểm):

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A (-2; -2), điểm B (0; 2), điểm C(2 ; 1) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông

Câu 4 (4 điểm):

Cho đoạn thẳng AB và số k không âm, chứng minh có duy nhất một điểm M chia trong hay chia ngoài đoạn AB theo tỉ số k

Câu 5 (4 điểm)

Cho tứ giác ABCD có AC vuông góc với BD tại O Trên đoạn thẳng OA lấy điểm E sao cho ∠BDE=∠BAC Trên đoạn thẳng OD lấy điểm F sao cho

∠CAF=∠BDC Chứng minh rằng BE//CF

====Hết====

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN TIÊN YÊN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2013-2014

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN HỌC LỚP 9 (Thời gian làm bài: 150 phút) (Ngày thi: 10/12/2013)

1 Cho x, y là hai số khác nhau thỏa mãn: x2 + y = y2 + x

Tính giá trị biểu thức:

x +y +xy

P =

xy-1

Hướng dẫn :

Ta có : x2 + y = y2 + x  (x – y)(x+ y -1) = 0 => x = y hoặc x + y = 1

+ Với x = y =>

2

x +x +x.x 3x

P =

x.x-1 x -1 (Giá trị của P phụ thuộc giá trị

của x)

+ Với x + y = 1

=>

x +y + xy x +y +2xy - xy (x+y) - xy 1- xy

2đ 1,5đ

1,5đ

2 Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 9x + 2 = y2 + y

Hướng dẫn :

Viết lại phương trình thành : 9x + 2 = y(y + 1) (1)

Ta thấy vế trái của (1) là 9x + 2 là số chia cho 3 dư 2 nên y(y + 1) chia cho 3 dư 2

Nếu y chia hết cho 3 hoặc y chia cho 3 dư 2 thì y(y + 1) đều chia hết cho 3, trái với kết luận trên

Do đó y chia cho 3 dư 1 Đặt y = 3k + 1 (k  Z) thì y +1 = 3k + 2

Khi đó ta có :

9x + 2 = (3k + 1)(3k + 2) => 9x = 9k(k + 1) => x = k(k + 1)

Thử lại x = k(k + 1) và y = 3k + 1 thoả mãn phương trình đã cho

Vậy nghiệm nguyên của phương trình (1) là x = k(k + 1) và y =

1đ 1đ 1đ 0,5đ 0,5đ

Trang 3

3k + 1 (k  Z).

3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A (-2; -2), điểm B (0; 2), điểm C(2 ; 1) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông

Hướng dẫn:

Áp dụng định lý pitago cho

tam giác vuông ABF, BCD

và ACE ta tính được:

AB = 20 ; BC = 5 ; AC = 5

Ta thấy : AC2 = AB2 + BC2

=> tam giác ABC vuông tại B

4 Cho đoạn thẳng AB và số k không âm, chứng minh có duy nhất một điểm M chia trong hay chia ngoài đoạn AB theo tỉ số k

Hướng dẫn:

+ Trường hợp 1: điểm M chia trong đoạn thẳng AB theo tỉ số k

Nói các khác M thuộc AM => AB = MA + MB

Theo bài ra, điểm M chia AB thành hai phần theo tỉ số k; giả sử: MA/MB = k

 MA = k.MB = k (AB – MA) => MA(k +1) = k.AB

 MA = k.AB/(k+1)

Vì AB và k cố định cho trước nên k.AB/(k+1) cố định => điểm M

cố định Hay M là điểm duy nhất chia đoạn AB theo tỉ số k

+ Trường hợp 2: M là điểm chia ngoài đoạn AB theo tỉ số k

Khi đó ta có MA/MB = k ; M không thuộc đoạn AB và 3 điểm M, A, B thẳng hàng Giả sử: MB = MA + AB ( M nằm về phía A)

Tương tự trường hợp 1 ta có: MA = k.AB/(1-k)

 Hay M là điểm duy nhất chia đoạn AB theo tỉ số k

5 Cho tứ giác ABCD có AC vuông góc với BD tại O Trên đoạn thẳng

OA lấy điểm E sao cho ∠BDE=∠BAC Trên đoạn thẳng OD lấy điểm F sao cho ∠CAF=∠BDC Chứng minh rằng BE//CF

Trang 4

Hướng dẫn:

Kéo dài DE cắt AB tại M Có ∠MAO=MDO (gt)

=>tứ giác AMOD nội tiếp

Có ∠AOD= 900=> ∠AMD= 900 => DM⊥AB

=> E là trực tâm của tam giác ABD => BE⊥AD (1)

Tương tự chứng minh được CF⊥AD (2)

Từ (1) và (2) => BE//CF

1đ 1đ 0.5đ 0.5đ Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 24/08/2017, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w