Bài 3Tiết PPCT: 37 Định nghĩa đường Elip Phương trình chính tắc của Elip... b Xác định tiêu cự, độ dài trục lớn, độ dài trục nhỏ của E... b Xác định tiêu cự, độ dài trục lớn, độ dài trục
Trang 1Gv: Phan Ñình Trung
Trang 3Bài 3
(Tiết PPCT: 37)
Định nghĩa đường Elip Phương trình chính tắc của Elip
Trang 4Tiết 37: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
1) Định nghĩa đường Elip:
Cho hai điểm cố định F1, F2 và một độ dài
không đổi 2a lớn hơn F1F2
M∈∈ (E) (E) F 1 M + F 2 M = 2a (a > c > 0)
Chú ý:
• F1 và F2 gọi là các tiêu điểm của (E)
• Độ dài F1F2 = 2c gọi là tiêu cự của (E)
M
2c
Trang 5x 0
M
B 2
B 1
2) Phương trình chính tắc của Elip:
Chú ý:
Chọn hệ trục tọa độ Oxy có trục
Ox trùng với F1F2, trục Oy là trung
trực của F1F2 như hình vẽ
Có dạng: với b 2 = a 2 – c 2
• A 1 A 2 = 2a = 2a gọi là trục lớn của (E)
• B 1 B 2 = 2b = 2b gọi là trục nhỏ của (E).
1) Định nghĩa đường Elip:
Cho hai điểm cố định F1, F2 và một độ
dài không đổi 2a lớn hơn F1F2
M∈∈ (E) (E) F 1 M + F 2 M = 2a (a > c > 0)
Chú ý:
• F1 và F2 gọi là các tiêu điểm của (E)
• Độ dài F1F2 = 2c gọi là tiêu cự của (E)
• F 1 (-c; 0), F 2 (c; 0)
• A 1 (-a; 0), A 2 (a; 0), B 1 (0;-b), B 2 (0; b)
là các đỉnh của Elip.
4
- x0
-y0
x0
y0
• M 1 (x 0 ; y 0 ) (E) M 2 (-x 0 ; y 0 ) (E),
M 3 (-x 0 ; -y 0 ) (E), M 4 (x 0 ; -y 0 ) (E).
c c
1
2
M(x;y)
F ( c;0)
F (c;0)
−
1
2
= + + = + + +
= − + = + − +
( ) ( )
MF + MF = 2a
1 2
1 2
MF MF 2a
c
MF MF 2 x
a
⇔
1 2
c
a c
a
1 2
c
a
M(x;y) (E)∈ ⇔ + c = + 2 + 2
a
⇔ + ÷ = + +
2
2 2
c
a x (x c) y
a
−
2 2
2 2 2 2 2
a
a − = c b (b 0) >
x y
1
a + b =
Trang 6Tiết 37: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
2) Phương trình chính tắc của Elip:
Chú ý:
Có dạng: với b 2 = a 2 – c 2
• A 1 A 2 = 2a = 2a gọi là trục lớn của (E)
• B 1 B 2 = 2b = 2b gọi là trục nhỏ của (E).
1) Định nghĩa đường Elip:
Cho hai điểm cố định F1, F2 và một độ
dài không đổi 2a lớn hơn F1F2
M∈∈ (E) (E) F 1 M + F 2 M = 2a (a > c > 0)
Chú ý:
• F1 và F2 gọi là các tiêu điểm của (E)
• Độ dài F1F2 = 2c gọi là tiêu cự của (E)
• F 1 (-c; 0), F 2 (c; 0)
• A 1 (-a; 0), A 2 (a; 0), B 1 (0;-b), B 2 (0; b)
là các đỉnh của Elip.
• M 1 (x 0 ; y 0 ) (E) M 2 (-x 0 ; y 0 ) (E),
M 3 (-x 0 ; -y 0 ) (E), M 4 (x 0 ; -y 0 ) (E).
Ví dụ1:
Trong các phương trình sau pt nào là pt chính tắc của (E) ?
2
x
2
x
7 2
2
x
2
2y 1 4
2
2
4x 2
9
y
1
+
( )
2
y
1
2
y
1
+
3 2
Trang 7Tiết 37: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
2) Phương trình chính tắc của Elip:
Chú ý:
Có dạng: với b 2 = a 2 – c 2
• A 1 A 2 = 2a = 2a gọi là trục lớn của (E)
• B 1 B 2 = 2b = 2b gọi là trục nhỏ của (E).
1) Định nghĩa đường Elip:
Cho hai điểm cố định F1, F2 và một độ
dài không đổi 2a lớn hơn F1F2
M∈∈ (E) (E) F 1 M + F 2 M = 2a (a > c > 0)
Chú ý:
• F1 và F2 gọi là các tiêu điểm của (E)
• Độ dài F1F2 = 2c gọi là tiêu cự của (E)
• F 1 (-c; 0), F 2 (c; 0)
• A 1 (-a; 0), A 2 (a; 0), B 1 (0;-b), B 2 (0; b)
là các đỉnh của Elip.
• M 1 (x 0 ; y 0 ) (E) M 2 (-x 0 ; y 0 ) (E),
M 3 (-x 0 ; -y 0 ) (E), M 4 (x 0 ; -y 0 ) (E).
Ví dụ2: Cho (E):
a) Xác định toạ độ đỉnh và toạ độ tiêu điểm của (E)
b) Xác định tiêu cự, độ dài trục lớn,
độ dài trục nhỏ của (E)
Giải:
a) Ta có:
Toạ độ đỉnh: A 1 (-5; 0), A 2 (5; 0),
B 1 (0;-3), B 2 (0; 3).
Toạ độ tiêu điểm: F 1 (-4; 0), F 2 (4; 0)
b) Tiêu cự: F1F2 = 8
Độ dài trục lớn: A1A2 = 10
Độ dài trục nhỏ: B1B2 = 6
1
2
2
2
2
Trang 8Tiết 37: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
2) Phương trình chính tắc của Elip:
Chú ý:
Có dạng: với b 2 = a 2 – c 2
• A 1 A 2 = 2a = 2a gọi là trục lớn của (E)
• B 1 B 2 = 2b = 2b gọi là trục nhỏ của (E).
1) Định nghĩa đường Elip:
Cho hai điểm cố định F1, F2 và một độ
dài không đổi 2a lớn hơn F1F2
M∈∈ (E) (E) F 1 M + F 2 M = 2a (a > c > 0)
Chú ý:
• F1 và F2 gọi là các tiêu điểm của (E)
• Độ dài F1F2 = 2c gọi là tiêu cự của (E)
• F 1 (-c; 0), F 2 (c; 0)
• A 1 (-a; 0), A 2 (a; 0), B 1 (0;-b), B 2 (0; b)
là các đỉnh của Elip.
• M 1 (x 0 ; y 0 ) (E) M 2 (-x 0 ; y 0 ) (E),
M 3 (-x 0 ; -y 0 ) (E), M 4 (x 0 ; -y 0 ) (E).
Ví dụ3: Cho (E):
a) Xác định toạ độ đỉnh và toạ độ tiêu điểm của (E)
b) Xác định tiêu cự, độ dài trục lớn,
độ dài trục nhỏ của (E)
Giải:
a) Ta có:
Toạ độ đỉnh A 1 (-10; 0), A 2 (10; 0),
B 1 (0;-8), B 2 (0; 8).
Toạ độ tiêu điểm F 1 (-6; 0), F 2 (6; 0)
b) Tiêu cự: F1F2 = 12
Độ dài trục lớn: A1A2 = 20
Độ dài trục nhỏ: B1B2 = 16
1
100 64
2
2
Trang 9Tiết 37: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
2) Phương trình chính tắc của Elip:
Chú ý:
Có dạng: với b 2 = a 2 – c 2
• A 1 A 2 = 2a = 2a gọi là trục lớn của (E)
• B 1 B 2 = 2b = 2b gọi là trục nhỏ của (E).
1) Định nghĩa đường Elip:
Cho hai điểm cố định F1, F2 và một độ
dài không đổi 2a lớn hơn F1F2
M∈∈ (E) (E) F 1 M + F 2 M = 2a (a > c > 0)
Chú ý:
• F1 và F2 gọi là các tiêu điểm của (E)
• Độ dài F1F2 = 2c gọi là tiêu cự của (E)
• F 1 (-c; 0), F 2 (c; 0)
• A 1 (-a; 0), A 2 (a; 0), B 1 (0;-b), B 2 (0; b)
là các đỉnh của Elip.
• M 1 (x 0 ; y 0 ) (E) M 2 (-x 0 ; y 0 ) (E),
M 3 (-x 0 ; -y 0 ) (E), M 4 (x 0 ; -y 0 ) (E).
Ví dụ4: Lập ptct của (E) biết: a) Độ dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 12 và 8
b) Độ dài trục lớn bằng 10 và tiêu
cự bằng 6
Giải:
a) Ta có:
Phương trình chính tắc của (E):
1
b) Ta có:
Phương trình chính tắc của (E):
16
2
?
b
1
Trang 10Kiến thức cần
nhớ
BÀI TẬP VỀ NHÀ: 1, 2, 3 Trang 88
2) Phương trình chính tắc của Elip:
Chú ý:
Có dạng: với b 2 = a 2 – c 2
• A 1 A 2 = 2a = 2a gọi là trục lớn của (E)
• B 1 B 2 = 2b = 2b gọi là trục nhỏ của (E).
1) Định nghĩa đường Elip:
Chú ý:
• F 1 (-c; 0), F 2 (c; 0)
• A 1 (-a; 0), A 2 (a; 0), B 1 (0;-b), B 2 (0; b) là các đỉnh của Elip.
• M 1 (x 0 ; y 0 ) (E) M 2 (-x 0 ; y 0 ) (E), M 3 (-x 0 ;-y 0 ) (E), M 4 (x 0 ;-y 0 ) (E).
Trang 11Buổi học dến đây là kết thúc cảm ơn sự theo dỏi của quý thầy cô cùng toàn thể các em