1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án hóa 12 chuẩn kiến thức cơ bản

107 205 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 647,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Amin, Amino axit và Protein 6 tiết Từ tiết 13 đến tiết 18: Amin Amino axit Peptit và protein Luyện tập: Cấu tạo và tính chất của amin, amino axit và protein Chương 4.. Polime và Vật liệ

Trang 1

giáo án hoá học 12 theo chuẩn kiến thức kỹ năng mới năm học 2011-2012

bộ giáo dục và đào tạo

Tài liệu phân phối chơng trình THPT MÔn hoá học chuẩn kiến thức kỹ năng mới LỚP 12

Lớ thuyết Luyện tập Thực hành tập ễn Kiểm tra

Chương 6 Kim loại kiềm-Kim

Tiết 1: ễn tập đầu năm

Chương 1 Este – Lipit (4 tiết)

Từ tiết 2 đến tiết 5: Este

Lipit Chất giặt rửa Luyện tập: Este và chất bộo

Chương 2 Cacbohiđrat (7 tiết)

Từ tiết 6 đến tiết 12: Glucozơ

Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ Luyện tập: Cấu tạo và tớnh chất của cacbohiđrat

1

Trang 2

Thực hành: Điều chế, tính chất hoá học của este và gluxit

Kiểm tra 1 tiết

Chương 3 Amin, Amino axit và Protein (6 tiết)

Từ tiết 13 đến tiết 18: Amin

Amino axit Peptit và protein Luyện tập: Cấu tạo và tính chất của amin, amino axit và protein

Chương 4 Polime và Vật liệu polime (7 tiết)

Từ tiết 19 đến tiết 25: Đại cương về polime

Vật liệu polime Luyện tập: Polime và vật liệu polime Thực hành: Một số tính chất của polime và vật liệu polime

Kiểm tra 1 tiết

Chương 5 Đại cương về kim loại (15 tiết)

Từ tiết 26 đến tiết 40: Vị trí và cấu tạo của kim loại

Tính chất của kim loại

Dãy điện hoá của kim loại Hợp kim

Sự ăn mòn kim loại Điều chế kim loại Luyện tập Tính chất của kim loại Luyện tập: Điều chế kim loại Luyện tập: Sự ăn mòn kim loại Thực hành: Tính chất, điều chế và sự ăn mòn kim loại

Tiết 34, 35: Ôn tập học kì I

Tiết 36: Kiểm tra học kì I (hết tuần 19)

Chương 6 Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm (11 tiết)

Từ tiết 41 đến tiết 51: Kim loại kiềm và hợp chất quan trọng của

kim loại kiềm

Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ

Nhôm và hợp chất của nhôm

Luyện tập: Tính chất của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và một số hợp chất của chúng

Luyện tập: Tính chất của nhôm và hợp chất của nhôm

Thực hành: Tính chất của Na, Mg, Al và hợp chất của chúng

Kiểm tra 1 tiết

Chương 7 Sắt và một số kim loại quan trọng (10 tiết)

Từ tiết 52 đến tiết 61: Sắt

Một số hợp chất của sắt Hợp kim của sắt

Crom và hợp chất của crom Đồng và hợp chất của đồng

2

Trang 3

Sơ lược về niken, kẽm, chì, thiếc Luyện tập: Tính chất hoá học của sắt và hợp chất quan trọng của sắt

Luyện tập: Tính chất hoá học của crom, đồng và hợp chất của chúng

Thực hành: Tính chất hoá học của sắt, crom, đồng và những hợp chất của chúng

Kiểm tra 1 tiết

Chương 8 Phân biệt một số chất vô cơ (3 tiết)

Từ tiết 62 đến tiết 64: Nhận biết một số ion trong dung dịch

Nhận biết một số chất khí

Luyện tập: Nhận biết một số ion trong dung dịch

Chương 9 Hóa học và vấn đề phát triển kinh tế - xã hội và môi

trường (6 tiết)

Từ tiết 65 đến tiết 70: Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế

Hoá học và vấn đề xã hội Hoá học và những vấn đề môi trường

Ôn tập học kì II (2 tiết)

Kiểm tra học kì II.

TiÕt 1: ¤n tËp ®Çu n¨m

3

Trang 4

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Ôn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức các chơng hóa học đại cơng và vô cơ (Sự điện li,

Nitơ - Photpho, Cacbon - Silic) và các chơng về hóa học hữu cơ (Đại cơng về hóa hữu cơ,hidrocacbon, dẫn xuất halogen - ancol - phenol, andehit - xeton - axit cacboxylic)

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng dựa vào cấu tạo của chất để suy ra tính chất và ứng dụng của chất.

Ngợc lại, dựa vào tính chất của chất để dự đoán cấu tạo của chất

- Kỹ năng giải bài tập xác định CTPT của hợp chất.

II Ph ơng pháp:

- Đàm thoại

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên

và học sinh

NộI DUNG KIếN THứC

Hoạt động 1 Ôn tập kiến thức hóa vô cơ

* Cho HS Thảo luận và trả lời các

vấn đề: Axit, Bazơ và phản ứng về

axit bazơ

- Hãy nêu khái niệm về axit?

- Hãy nêu các tính chất hoá học

chung của axit?

- Viết các PTHH để chứng minh?

- Hãy nêu khái niệm về bazơ?

- Hãy nêu các tính chất hoá học

chung của bazơ?

- Viết các PTHH để chứng minh?

I Axit, Bazơ và phản ứng về axit bazơ:

VD: HCl, H2SO4, CH3COOH

- Tính chất hoá học chung của axit:

+ Làm đổi màu chất chỉ thị

+ Tác dụng với bazơ, oxit bazơ

HCl + NaOH  NaCl + H2O

H2SO4 + CuO  CuSO4 + H2O.+ Tác dụng với kim loại:

2HCl + Mg  MgCl2 + H2+ Tác dụng với muối:

H2SO4 + CaCO3  CaSO4 + H2O+ CO2

* Bazơ là những chất có khả năng nhận proton VD:NaOH, Ba(OH)2, NH3

- Tính chất hoá học chung của bazơ:

+ Làm đổi màu chất chỉ thị

+ Tác dụng với axit, oxit axit

HNO3 + NaOH  NaNO3 + H2O

H2SO4 + Ca(OH)2  CaSO4 + 2H2O

CO2 + Ba(OH)2  BaCO3 + H2O.+ Tác dụng với dd muối:

Ca(OH)2 + NaCO3  CaCO3 + 2NaOH

* Cho HS thảo luận và trả lời các vấn

đề sau:

- Hãy nêu CTTQ của ankan?

- Viết CTPT của mọtt số ankan làm

Ankan là hiđrocacbon no có phản ứng thế, phản ứngtách hiđro và phản ứng cháy

- VD:

C2H6 + Cl2 askt

   C2H5Cl + HCl

- Hãy nêu CTTQ của anken?

- Viết CTPT của một số anken làm ví

Trang 5

- H·y nªu CTTQ cña aren?

- ViÕt CTPT cña mét sè aren lµm vÝ

   C6H5Br + HBr

2 4

H SO ®,t

    C6H5NO2 + H2OThÕ nguyªn tö hi®ro ë m¹ch nh¸nh

VD: C6H5CH3 + Br2  t0 C6H5CH2Br + HBr+ Ph¶n øng céng:

VD: C2H5OH + HBr  C2H5Br + H2O

C2H5OH + C2H5OH H SO ® 2 4

140 C

   C2H5OC2H5 + H2O+ Ph¶n øng t¸ch níc:

VD: C2H5OH H SO ® 2 4

170 C

   C2H4 + H2O+ Ph¶n øng oxi ho¸:

Oxi ho¸ kh«ng hoµn toµn:

5

Trang 6

hoạ? RCOOH + 2NH4NO3 + 2Ag

( phản ứng tráng gơng)

Hoạt động 7 Axit cacboxylic

* Cho HS thảo luận và trả lời các vấn

VII Axit cacboxylic:

- CTTQ của axit cacboxylic no đơn chức là

+ Tác dụng với bazơ và oxit bazơ

giáo án hoá học 12 cơ bản cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng

mới năm học 2011-2012 liên hệ đt 01689218668

Tiết 2: este

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- HS biết: Khái niệm, tính chất của este.

- HS hiểu: Nguyên nhân este không tan trong nớc và có nhiệt độ sôi thấp hơn axit đồng

phân

2 Kỹ năng:

- Vận dụng kiến thức về liên kết hidro để giải thích nguyên nhân este không tan trong nớc

và có nhiệt độ sôi thấp hơn axit đồng phân

II Ph ơng pháp:

- Đàm thoại kết hợp với TNBD.

III Chuẩn bị:

- Dụng cụ: ống nghiệm, đèn cồn.

- Hóa chất: Mẩu dầu ăn, mở động vật, dd H2SO4, dd NaOH

IV Tổ chức hoạt động dạy và học:

Hoạt động của gV và

học sinh

NộI DUNG KIếN THứC

Hoạt động 1 Khái niệm - Danh pháp

* Cho HS viết pthh khi cho axit

axetic tác dụng với ancol etylic và

I Khái niệm - Danh pháp:

6

Trang 7

ancol isoamilic

* Cho HS biết các hợp chất tạo

thành là este Từ đó yêu cầu HS rút

ra khái niệm, CTTQ

* Từ tên gọi của các este tên, yêu

cầu HS đa ra quy tắc gọi tên

- C2H5OH + CH3COOH H SO đ 2 4

  

  

CH3COOC2H5 + H2O Etyl axetat

- Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axitcacboxilic bằng nhóm OR thì ta thu đợc este

- Este có CTTQ: RCOOR’ Đối với este no, đơn chức,mạch hở: CnH2nO2

- Tên của este RCOOR’:

Tên gốc R’ + tên gốc axit RCOO (đuôi at)

Hoạt động 3 Tính chất hóa học

* Yêu cầu HS nghiên cứu SGK, từ

đó rút ra tính chất hóa học của este

III Tính chất hóa học:

- Este bị thủy phân trong môi trờng axit và môi trờngkiềm

+ Thủy phân trong môi trờng axit:

CH3COOC2H5 + H2O H SO đ 2 4

  

  

C2H5OH + CH3COOHPhản ứng này là phản ứng thuận nghịch

+ Thủy phân trong môi trờng bazơ:

 

C2H5OH+ CH3COONaPhản ứng này xảy ra một chiều

* Yêu cầu HS nêu cách điều chế

este Viết PT điều chế

* Cho HS nghiên cứu SGK, từ đó

rút ra các ứng dụng của este

Trang 8

giáo án hoá học 12 cơ bản cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng

mới năm học 2011-2012 liên hệ đt 01689218668

Tiết 3: lipit

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- HS biết: Lipit là gì? Tính chất hóa học của chất béo.

- HS hiểu: Nguyên nhân tạo nên các tính chất của chất béo.

- Hóa chất: Mẩu dầu ăn, nớc, etanol.

IV Tổ chức hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1 Kiểm tra bài củ

* Yêu cầu HS nêu khái niệm, từ đó

lấy các VD minh họa

* GV cho biết ta chỉ xét chất béo

I Khái niệm:

- Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bàosống, không hòa tan trong nớc, nhng tan nhiều trongcác dung môi không phân cực

- VD: Chất béo, sáp, steroit

Hoạt động 3 Chất béo (khái niệm)

* Yêu cầu HS nêu khái niệm về chất

béo, từ đó đa ra khái niệm về axit

CH3(CH2)16COOH axit stearic

CH3(CH2)14COOH axit panmiticCis - CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH axit oleic

- CTCT chung của chất béo:

8

Trang 9

* Em hãy đa ra CTCT chung của chất

béo Lấy các VD minh họa

1

2

| 2

| 3

nhau hoặc khác nhau)

* Cho HS quan sát dầu hoặc mở, làm

thí nghiệm về tính tan trong nớc, từ

đó rút ra các tính chất vật lí của chất

Hoạt đông 5 Tính chất hóa học

* Dựa vào kiến thức đã học, yêu cầu

HS rút ra các tính chất hóa học của

chất béo Viết các PTHH chứng

minh

* GV bổ sung:

dùng để chuyển hóa chất béo lỏng

* Nêu các ứng dụng của chất béo mà

chúng ta biết ?

4 ứ ng dụng:

- Là thức ăn quan trọng của con ngời

- Là nguyên liệu để tổng hợp một số chất cần thiếtkhác trong cơ thể

- Một lợng nhỏ dùng để điều chế xà phòng

- Sản xuất thực phẩm

* Viết CTCT của chất béo ứng với

giáo án hoá học 12 cơ bản cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng

mới năm học 2011-2012 liên hệ đt 01689218668

9

Trang 10

Tiết 4: chất giặt rửa

I

Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- HS biết: Khái niệm về xà phòng, chất giặt rửa tổng hợp.

- HS hiểu: Nguyên nhân tạo nên đặc tính giặt rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp.

2 Kỹ năng:

- Sử dụng hợp lý xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp.

3 Tình cảm thái độ:

- Có ý thức sử dụng hợp lý có hiệu quả xà phòng, chất giặt rửa tổng hợp.

- Bảo vệ tài nguyên, môi trờng.

NộI DUNG KIếN THứC

Hoạt động 1 Kiểm tra bài củ

* Viết CTCT thu gọn của trieste của

2 axit: axit panmitic và axit stearic

- Este của axit panmitic:

(C15H31COO)3C3H5

- Este của axit stearic:

(C17H35COO)3C3H5

Hoạt động 2 Xà phòng - Khái niệm

* Cho HS nghiên cứu SGK, từ đó

rút ra khái niệm về xà phòng và

thành phần chủ yếu của nó

* GV bổ sung: Ngoài ra xà phòng

còn có thêm chất độn: chất tẩy màu,

chất diệt khuẩn

- PP sản xuất xà phòng ngày nay, từ

đó yêu cầu HS đa ra sơ đồ

Hoạt động 4 Chất giặt rữa tổng hợp

* Cho HS nghiên cứu SGK, từ đó

rút ra khái niệm về chất giặt rữa

Axit

đođexylbenz ensunfonic

Natri

đođexylbenzensunfo

nat

Trang 11

cña mæi lo¹i.

III T¸c dông tÈy röa cña xµ phßng vµ chÊt giÆt röatæng hîp:

- Xµ phßng: gi¶m t¸c dông trong níc cøng do t¹o kÕttña víi kim lo¹i trong níc cøng

- ChÊt giÆt röa tæng hîp: cã t¸c dông giÆt röa trong

 

3CH3[CH2]14COONa + C3H5(OH)3

gi¸o ¸n ho¸ häc 12 c¬ b¶n c¶ n¨m chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng

míi n¨m häc 2011-2012 liªn hÖ ®t 01689218668

TiÕt 5: luyÖn tËp: Este vµ chÊt bÐo

I Môc tiªu bµi häc:

Trang 12

II Ph ơng pháp:

- Đàm thoại

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

sinh

NộI DUNG KIếN THứC

Hoạt động 1 Kiến thức cần nhớ

* GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:

- Khái niệm este?

- Công thức tổng quát của este no, đơn

chức, mạch hở?

- Chất béo?

- Tính chất hoá học của este?

1 Este của axit cacboxylic:

HS trả lời các câu hỏi theo yêu cầu:

- Đại diện HS trình bày trớc lớp bài giải

* Trả lời bài 1: HS giải và rút ra kiến thức:

- Tính chất của este

- Phản ứng oxi hoá ancol bậc I, anđehit

1 CH3COOH + NaOH  CH3COONa+ C2H5OH

2 C2H5OH + CuO  CH3CHO + Cu + H2O

C3H5(OH)3

- Viết PTHH minh hoạ các phản ứng

xãy ra

* HS thảo luận rút ra đợc:

- Nhận biết axit: quỳ tím

- Nhận biết phenol bằng dd Br2

- Còn lại este

Hoạt động 3 Bài tập về este

* Bài tập 3: Chất E là este no, đơn chức,

mạch hở Xà phòng hoá hoàn toàn 22

gam E cần dùng vừa đủ 0,25 mol

NaOH Xác định CTCT của este

* GV hớng dẫn

- Đặt công thức este

- Viết phơng trình phản ứng xảy ra

- Dựa vào PTHH, tìm số mol este đã

* Yêu cầu HS so sánh tính chất hóa học

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà

Bài tập về nhà: Làm bay hơi 7,4 gam một este no, đơn chức thu đợc một thể tích hơi bằng thểtích của 3,2 gam khí oxi trong cùng điều kiện

a Tìm công thức phân tử của A

b Thực hiện phản ứng xà phòng hoá 7,4 gam A với dd NaOH đến khi phản ứng hoàn toàn thu

đợc 6,8 gam muối Tìm công thức cấu tạo và gọi tên A

12

Trang 13

gi¸o ¸n ho¸ häc 12 c¬ b¶n c¶ n¨m chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng

míi n¨m häc 2011-2012 liªn hÖ ®t 01689218668

13

Trang 56

giáo án hoá học 12 cơ bản cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng

3 Thái độ: Nhận thức đợc tác hại nghiêm trọng của sự ăn mòn kim loại, nhất là nớc ta ở vào

vùng nhiệt đới gió mùa, nóng nhiều và độ ẩm cao Từ đó, có ý thức và hành động cụ thể đểbảo vệ kim loại, tuyên truyền và vận động mọi ngời cùng thực hiện nhiệm vụ này

II CHUẩN Bị

- Các bài tập

III ph ơng PHáP

- Nêu vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhóm.

IV TIếN TRìNH BàY DạY

B sự oxi hoá kim loại

C sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng

của các chất trong môi trờng

D sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất.

Hoạt động 2

 HS xác định trong mỗi trờng hợp,

trờng hợp nào là ăn mòn hoá học,

tr-ờng hợp nào là ăn mòn điện hoá

 GV yêu cầu HS cho biết cơ chế

của quá trình ăn mòn điện hoá ở đáp

án D

Bài 2: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trờng

hợp nào sau đây ?

A Ngâm trong dung dịch HCl.

B Ngâm trong dung dịch HgSO4

C Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng

D Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm

Hoạt động 3

 HS so sánh độ hoạt động hoá học

của 2 kim loại để biết đợc khả năng

ăn mòn của 2 kim loại Fe và Sn

Bài 3: Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xớc

sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trớc là:

A thiếc

B sắt

C cả hai bị ăn mòn nh nhau

D không kim loại bị ăn mòn Hoạt động 3: HS vận dụng kiến thức

về ăn mòn kim loại và liên hệ đến

kiến thức của cuộc sống để chọ đáp

án đúng nhất

Bài 4: Sau một ngày lao động, ngời ta phải làm vệ

sinh bề mặt kim loại của các thiết bị máy móc, dụng

cụ lao động Việc làm này có mục đích chính là gì ?

A Để kim loại sáng bóng đẹp mắt.

B Để không gây ô nhiễm môi trờng.

C Để không làm bẩn quần áo khi lao động.

D Để kim loại đỡ bị ăn mòn  Hoạt động 4

 GV ?: Trong số các hoá chất đã

cho, hoá chất nào có khả năng ăn

mòn kim loại ?

 HS chọn đáp án đúng và giải

thích

Bài 5: Một số hoá chất đợc để trên ngăn tủ có

khung làm bằng kim loại Sau một thời gian, ngời tathấy khung kim loại bị gỉ Hoá chất nào sau đây cókhả năng gây ra hiện tợng trên ?

Bài 6: Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do kim loại

tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi ờng đợc gọi là

tr-A sự khử kim loại

B sự tác dụng của kim loại với nớc.

C sự ăn mòn hoá học 

D sự ăn mòn điên hoá học.

Bài 7: Khi điều chế H2 từ Zn và dung dịch H2SO4

56

Trang 57

Hoạt động 6

 GV ?: Ban đầu xảy ra quá trình ăn

mòn hoá học hay ăn mòn điện hoá ?

Vì sao tốc độ thoát khí ra lại bị chậm

lại ?

 Khi thêm vào vài giọt dung dịch

xảy ra ? Và khi đó xảy ra quá trình

ăn mòn loại nào ?

hẳn Hãy giải thích hiện tợng trên

Ngày đăng: 08/12/2016, 12:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - Giáo án hóa 12 chuẩn kiến thức cơ bản
Bảng tr ình bày (Trang 8)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w