1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 4 (Gluxit) - Tiet24 - TinhBot

3 420 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gluxit
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 172 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG IV : GLUXIT. CHƯƠNG IV : GLUXIT . TIẾT : 24 . TINH BỘT . 1) Kiểm tra bài cũ :  Đặc điểm cấu tạo và tính chất hóa học của Saccarozơ ?  Đặc điểm và tính chất hóa học của Mantozơ ? 2) Trọng tâm : • Thành phần cấu tạo của Tinh bột, tính chất hóa học. • Sự chuyển hóa Tinh bột trong cơ thể và sự tạo thành cây xanh. 3) Đồ dùng dạy học : 4) Phương pháp – Nội dung : Phương pháp Nội dung  Phương pháp đàm thoại.  Diễn giảng.  SGK.  HS viết phản ứng. I. TRANG THÁI THIÊN NHIÊN :  Có nhiều trong các loại hạt (gạo, mì, ngô), các loại củ (khoai tây, khoai lang) và các loại quả như chuối xanh, táo.  Gạo chứa nhiều tinh bột nhất (80%), mì (70%) II. TÍNH CHẤT VẬT LY Ù :  Là chất bột vô đònh hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh.  Trong nước sôi chỉ tan 1 phần nhỏ, còn lại bò phồng lên thành dung dòch keo gọi là hồ Tinh bột. III. CẤU TẠO :  Phân tử gồm nhiều gốc Glucozơ liên kết với nhau.  CTPT : ( ) 6 10 5 n C H O .  Là hỗn hợp của 2 thành phần : Amilozơ và Amilozơpectin : ∗ Amilozơ : mạch không nhánh, Khối lượng phântử 200.000đ.v.C≈ ∗ Amilopectin : mạch nhánh, Khối lượng phântử 1.000.000đ.v.C≈ . IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC : 1. Phản ứng thủy phân : Môi trường H ⊕ hoặc men. ( ) o H ,t 6 10 5 2 6 12 6 n C H O nH O nC H O Glucozơ Tinhbột ⊕ + → 2. Phản ứng màu với Iốt : Hồ Tinh bột + dd Iốt → dd màu xanh lam o t → mất màu đểnguội → màu xanh lam. ⇒ dùng để nhận biết Tinh bột và ngược lại Trang 1 CHƯƠNG IV : GLUXIT. Phương pháp Nội dung  Đàm thoại.  SGK. V. SỰ CHUYỂN HÓA TINH BỘT TRONG CƠ THE Å :  Miệng, Tinh bột thủy phân nhờ men có trong nước bọt. Tiếp tuc xãy ra nhờ men có trong ruột → Glucozơ.  Glucozơ được hấp thụ trực tiếp vào máu và theo máu về gan.  Từ gan, Glucozơ được đi tới các mô trong cơ thể, tại đây bò ôxi hóa ⇒ CO 2 , H 2 O và giải phóng năng lượng. 6 12 6 2 2 2 C H O 6O 6CO 6H O Q+ → + +  Phần Glucozơ dư được tổng hợp thành Glycogen, dự trữ trong gan. VI. SỰ TẠO THÀNH TINH BỘT TRONG CÂY XANH : Quá trình quang hợp : ( ) Ánh sáng mặt trời 2 2 6 10 5 2 n 6nCO 5nH O C H O 6nCO+ → + 5) Củng cố : BT 1, 2, 3, 4 /64. Trang 2 CHƯƠNG IV : GLUXIT. PHẦN GHI NHẬN THÊM  Phân tử Amilozơ được cấu tạo bởi các gốc α – Glucozơ.  Các gốc α – Glucozơ liên kết với nhau ở nguyên tử C 1 của gốc này với nguyên tử C 4 của gốc kia qua 1 nguyên tử oxi. C C C C C O H H H OH H OH CH 2 OH H O C C C C C O H H H OH H OH CH 2 OH H O C C C C C O H H H OH H OH CH 2 OH H O C C C C C O H H H OH H OH CH 2 OH H O 1 1 1 1 444 4 2 2 5 6 2 2 5 6 5 5 66 3 33 3 C C C C C O H H H OH H OH CH 2 OH H O C C C C C O H H H OH H OH CH 2 OH H O C C C C C O H H H OH H OH CH 2 OH H O C C C C C O H H H OH H OH CH 2 OH H O 1 1 1 1 444 4 2 2 5 6 2 2 5 6 5 5 66 3 33 3  Phân tử Amilozơpectin được cấu tạo bởi 1 số phân tử Amilozơ. Các phân tử Amilozơ liên kết với nhau ở nguyên tử C 1 và nguyên tử C 6 qua 1 nguyên tử oxi. C C C C C O H H H OH H OH CH 2 OH H O C C C C C O H H H OH H OH CH 2 OH H O C C C C C O H H H OH H OH CH 2 OH H C C C C C O H H H OH H OH CH 2 OH H O C C C C C O H H H OH H OH CH 2 OH H O C C C C C O H H H OH H OH H 2 C H 1 6 1 4 44 4 4 4 1 1 1 1 2 3 6 2 3 5 5 66 6 6 5 5 5 5 5 2 2 2 2 3 3 3 3 O Trang 3 . C C O H H H OH H OH CH 2 OH H O C C C C C O H H H OH H OH H 2 C H 1 6 1 4 44 4 4 4 1 1 1 1 2 3 6 2 3 5 5 66 6 6 5 5 5 5 5 2 2 2 2 3 3 3 3 O Trang 3 . O H H H OH H OH CH 2 OH H O C C C C C O H H H OH H OH CH 2 OH H O 1 1 1 1 44 4 4 2 2 5 6 2 2 5 6 5 5 66 3 33 3  Phân tử Amilozơpectin được cấu tạo bởi 1

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w