1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập: Véc tơ trong không gian

10 1,2K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vec-tơ trong không gian
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 723,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BàI TậP: vec-tơ trong không gianHoạt động 1: Rèn luyện kĩ năng vận dụng các phép toán vectơ vào bài toán chứng minh đẳng thức vectơ Bài 2/91: Cho hình hộp ABCD.A B C D... Hoạt động 2: Sử

Trang 1

Kiểm tra bài cũ Bài 1/91

Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’.Mp (P) cắt các cạnh bên AA’,BB’, CC’, DD’ lần l ợt tại I, K, L, M.Xét các véc tơ có các điểm

đầu là các điểm I, K, L, M và có các điểm cuối là các đỉnh của hình lăng trụ.Hãy chỉ ra các véc tơ:

a.Cùng ph ơng với

b.Cùng h ớng với b.Cùng h ớng với

c.Ng ợc h ớng với

IA IA IA

D

C B

B'

I

M

L K

Trang 2

BàI TậP: vec-tơ trong không gian

Hoạt động 1: Rèn luyện kĩ năng vận dụng các phép toán vectơ vào bài toán chứng minh đẳng thức vectơ

Bài 2/91: Cho hình hộp ABCD.A B C D ’ ’ ’ ’

Chứng minh rằng:

' '

' ' )AB B C DD AC

' '

' '

)BD D D B D BB

0 '

' )ACBADBC D

C

A

B

B'

C

C' D

Trang 3

Bµi gi¶i:

a) Ta cã VT =

(Theo quy t¾c h×nh hép)

VP AC

AA AD

b) Ta cã VT= BDDD'  B'D' BD'  D'B' BB' VP

c) Ta cã VT=

VP

D C C C DC

DA BB

BA AD

AB

 0

)' ' '

( ) (

)' (

) (

A

A'

B

B'

C

C' D

D'

' '

' ' )AB B C DD AC

' '

' '

)BD D D B D BB

0 '

' )ACBADBC D

C

Trang 4

Hoạt động 2:

Sử dụng các phép toán vectơ để xác định điểm

(bài toán dựng hình)

Trang 5

Bài 5/92: Cho hình tứ diện ABCD Hãy xác định 2 điểm M và E sao cho:

AD AC

AB AE

b

AC AB

AM

a

 )

)

Nhìn vào hệ thức của ý a) liên hệ tới quy tắc

nào?

Lời giải:

a) Dựng hình bình hành ABMC

=> ABACAM

Vậy M là đỉnh còn lại của h.b.h ABMC

C

M B

A

Trang 6

B

M

E

M

Dựng hình bình hành AMED ta có AMADAE

Vậy E là đỉnh của hình bình hành AMED

b) Theo ý a) ta có

AD AM

AD AC

AB

AE  (  )   

Hãy sử dụng kết quả ý

a) để làm ý b)

Ta lại có hệ thức t

ơng tự nh ý a) Vậy kết luận gì về vị trí

của điểm E

Trang 7

Hoạt động 3:

Rèn luyện kĩ năng chứng minh 3 vectơ đồng phẳng:

(ABC) Trên đoạn SA lấy điểm M sao cho và trên

đoạn BC lấy điểm N sao cho CMR 3 vectơ đồng phẳng

MA

MS   2

NC

NB

2

1

Ph ơng pháp chứng

minh 3 vectơ đồng

phẳng

Chỉ ra tồn tại cặp số (l,m) thoả mãn

SC m AB l

MN  

Trang 8

Hãy biến đổi thông qua

MN

SC AB,

Giải:

Ta có:

AB SC

AC BA

AB CA

SC

BC AB

SA BN

AB MA

MN

3

2 3

1

)

( 3

1 )

( 3 1

3

1 3

1

A

B

S

C M

N

Trang 9

2 Chứng minh 3 vec tơ đồng phẳng, 3 vec tơ không đồng phẳng.

A

B

D

C

Củng cố bài

1 Sử dụng các phép toán vectơ để chứng minh các đẳng thức

vectơ

Trang 10

E

C A

F

H

3.

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w