Tính chất vật lí Qua n/cứu SGK cho biết silic có các dạng thù hình nào?. Silic có 2 dạng thù hình: silic tinh thể và silic vô định hình... Tính khử và tính oxi hoá của Si thể hiện khi th
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
KIÓM TRA BµI Cò
Hoàn thành các phương trình hoá học của các phản ứng sau và xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng ?
a, CO + O2
b, Fe2O3 + CO
c, CaCl2 + HCl
d, CO2 + NaOH
e, CO2 + 2NaOH
0
t
→
0
t
→
→
→
→
Trang 3
Bµi
17
L P 11A1Ớ
Trang 4I Tính chất vật lí
Qua n/cứu SGK cho biết silic có các dạng thù hình nào?
• Hãy cho biết cấu trúc của silic?
Silic có 2 dạng thù hình: silic tinh thể và silic vô định hình.
Si ở ô 14, chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn Cấu hình electron nguyên tử của Si: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 2
Trang 5II Tính chất hóa học
Xác định số oxi hoá của Si trong các chất sau:
SiH -4 4 , Ca 2 Si, Si, SiO, SiO -4 0 +2 +4 2 , H 2 SiO +4 3
-Silic vô định hình hoạt động hơn Silic tinh thể.
Tính khử và tính oxi hoá của Si thể hiện khi tham gia phản ứng với
chất nào
Trang 6a) Tác dụng với phi kim
Si tác dụng với F 2 (ở t 0 thường), Cl 2 , Br 2 , I 2 , O 2 ( khi đun nóng), C, N, S (ở nhiệt độ cao )
Si + F 2 →
Si + O 2 →
Si + C →
t 0
t 0
SiC có độ cứng gần bằng kim cương nên thường dùng làm bột mài…
1.Tính khử :
b) Tác dụng với hợp chất
Si + 2NaOH + H 2 O
Si tác dụng tương đối mạnh với dung dịch kiềm tạo H 2
Trang 7
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SILIC
2.Tính oxi hóa :
Ở nhiệt độ cao Si tác dụng với 1 số kim loại hoạt động (Ca,
Mg, Zn,Fe ) tạo thành silixua kim loại.
Si + Mg
Hãy so sánh tính chất hoá học của Si với cacbon ?
- Si và C đều có tính
khử và tính oxi hoá
(tác dụng với O2,
một số kim loại…)
-Si không tác dụng trực tiếp với
H2
Si tác dụng trực tiếp với các
halogen
Si là phi kim hoạt động yếu hơn
C
Trang 8Trong các phản ứng oxi hoá -khử silic thể hiện tính khử hoặc tính oxi hoá Silic vô định hình hoạt động hơn silic tinh thể
Kết luận :
Trang 9III Trạng thái tự nhiên
- Si là nguyên tố phổ biến thứ hai sau oxi, chiếm gần
29,5% khối lượng vỏ Trái Đất.
- Trong tự nhiên không có silic ở trạng thái tự do, mà chỉ gặp ở dạng hợp chất , chủ yếu là SiO 2 , cao lanh, thạch anh, fenspat….
Trang 10Tế bào quang điện Pin mặt trời
IV Ứng dụng
Bộ khuếch đại
Trang 11ĐIỀU CHẾ SILIC
V Điều chế
Nguyên tắc:
Dùng chất khử mạnh (Mg, Al, C…) khử SiO 2 ở t 0 cao
-Trong phòng thí nghiệm:
SiO 2 + 2Mg → Si + 2MgO t 0
-Trong công nghiệp:
SiO2 + 2C → Si + 2CO t 0
Trang 12SiO2 H2SiO3 Muối silicat
Tính chất
vật lí
Tính chất
hoá học
Ứng dụng
Hãy điền các thông tin vào bảng sau ?
B HỢP CHẤT CỦA SILIC
Trang 13B Hợp chất của Silic
- SiO 2 là oxit axit: tan chậm trong dd kiềm
đặc nóng, tan dễ trong kiềm nóng chảy …
I Silic đioxit (SiO 2 )
tinh thể thạch anh
1.Tính chất vật lí
Silic đioxit là chất ở dạng tinh thể, nóng
2 Tính chất hoá học
SiO 2 + 2NaOH → t 0
Đặc biệt : Silic đioxit tan trong axit flohiđric
SiO 2 + 4HF →
→ Dung dịch HF dùng để khắc chữ và hình
lên thuỷ tinh.
- SiO 2 không tác dụng với nước.
Trong tự nhiên SiO 2 tồn tại ở dạng cát, thạch anh, dùng sản xuất thuỷ tinh, đồ
gốm.
Cát (TP chính SiO 2 )
Trang 14II Axit silixic (H2SiO3)
Điều chế : Na 2 SiO 3 + HCl →
- Axit silixic là chất ở dạng kết tủa keo , không tan trong
H 2 SiO 3 → SiO 2 + H 2 O
- Khi sấy khô, axit silixic mất một phần nước, tạo thành một vật liệu xốp là silicagen
t 0
VD: Na 2 SiO 3 + CO 2 + H 2 O →
- H 2 SiO 3 là axit yếu, yếu hơn cả axit cacbonic
Trang 15III Muối silicat
* Tính tan: Chỉ có muối silicat kim loại kiềm tan
được trong nước
+ Dùng để chế tạo keo dán thuỷ tinh, sứ và vật liệu xây dựng chịu nhiệt
- Dung dịch đậm đặc của Na 2 SiO 3 và K 2 SiO 3 được gọi
là thuỷ tinh lỏng.
+ Dùng sản xuất vải hoặc gỗ khó cháy.
Trang 16Bµi tËp cñng cè
Câu 1 : Si phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A O 2 , Mg, NaNO 3 B NaOH, Ca, H 2 SO 4
C Mg, Fe, KOH D N 2 , NaCl, NaOH
A Si và C đều có cả tính khử và tính oxi hóa.
C Không chứa dd HF trong bình thuỷ tinh
D Trong thạch anh và muối silicat, Si đều có số oxi hóa +4.
E Si tinh thể hoạt động hơn Si vô định hình.
kim cương nên bền hơn, kém
hoạt động hơn Si vô định
hình
Trang 17Câu 4:Người ta thường dùng loại bình nào sau đây để
đựng axit HF?
C.Bình nhựa D Bình kim loại
Câu 3: Để phân biệt 2 dung dich: Na 2 CO 3 và Na 2 SiO 3 có thể dùng dung dịch nào sau đây ?
A NaOH B HCl C NaCl D KNO 3
Trang 18BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Câu 1: Cho các chất sau: SiO2, Si, Na2SiO3, H2SiO3 Hãy lập sơ đồ chuyển hoá giữa các chất ?
Viết phương trình phản ứng.
Bài tập: 1-6(trang 79)
Chuẩn bị bài luyện tập để giờ sau nghiên cứu
Trang 19Silic đioxit