1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sat va hop chat cua sat 6860

6 395 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp Fe và Cu tỏc dụng với HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan.. Hỗn hợp kim loại nào sau đõy tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt III tron

Trang 1

SẮT VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA SẮT

1 Dóy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr

2 Cấu hỡnh electron nào sau đõy viết khụng đỳng?

A 26Fe: [Ar] 4s13d7 B 26Fe2+: [Ar] 4s23d4

C 26Fe2+: [Ar] 3d44s2 D 26Fe3+: [Ar] 3d5

3 Phương trỡnh nào sau đõy viết khụng đỳng

A.Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu

C Fe + Cl2→ FeCl2 D Fe + H2O → FeO + H2

4 Phương trỡnh nào sau đõy viết khụng đỳng

A 3Fe + 2O2 →t Fe3O4 B 2Fe + 3Cl2 →t 2FeCl3

C 2Fe + 3I2  →t 2FeI3 D Fe + S  →t FeS

5 Phương trỡnh nào sau đõy khụng tạo ra FeO?

C Fe(NO3)2  → t D CO + Fe2O3  500  −  600 oC →

6 Cho hỗn hợp Fe và Cu tỏc dụng với HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan Chất tan đú là

A HNO3 B Fe(NO3)3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2

7 Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loóng ,phản ứng kết thỳc thấy cú bột Fe cũn dư.Dung dịch thu được sau phản ứng là:

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3, HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3

8 Hỗn hợp kim loại nào sau đõy tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dung dịch ?

A Na, Al, Zn B Fe, Mg, Cu C Ba, Mg, Ni D K, Ca, Al

9 Khi cho cựng số mol cỏc kim loại sau tỏc dụng với dung dịch HNO3 đặc, núng, kim loại cho thể tớch khớ

NO2 lớn hơn cả là

A Ag B Cu C Zn D Fe

10 Dung dũch HI coự tớnh khửỷ , noự coự theồ khửỷ ủửụùc ion naứo trong caực ion dửụựi ủaõy :

11 Hoaứ tan hoaứn toaứn hoón hụùp FeS vaứ FeCO3 baống moọt lửụùng dung dũch H2SO4 ủaởc noựng thu ủửụùc hoón hụùp goàm hai khớ X ,Y Coõng thửực hoaự hoùc cuỷa X, Y laàn lửụùt laứ :

A H2S vaứ SO2 B.H2S vaứ CO2 C.SO2 vaứ CO D SO2 vaứ CO2

12 Cho hoón hụùp FeS vaứFeS2 taực duùng vụựi dung dũch HNO3 loaừng dử thu ủửụùc dd A chửựa ion naứo sau ủaõy :

A Fe2+, SO42-, NO3-, H+ B Fe2+, Fe3+, SO42-, NO3-, H+

C Fe3+, SO42-, NO3-, H+ D Fe2+, SO32-, NO3-, H+

13 Cho cỏc chất Cu, Fe, Ag và cỏc dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3 Số cặp chất cú phản ứng với nhau là:

A 1 B 2 C 3 D 4

14 Trong caực loaùi quaởng saột , Quaởng chửựa haứm lửụùng % Fe lụựn nhaỏt laứ

A Hematit (Fe2O3) B Manhetit ( Fe3O4 ) C Xiủerit (FeCO3 ) D Pirit (FeS2)

15 Đặc điểm nào sau đõy khụng phải là của gang xỏm?

A Gang xỏm kộm cứng và kộm giũn hơn gang trắng B Gang xỏm chứa nhiều xementit

C Gang xỏm núng chảy khi húa rắn thỡ tăng thể tớch D Gang xỏm dựng đỳc cỏc bộ phận của mỏy

16 Phản ứng tạo xỉ trong lũ cao là

A CaCO3 → CaO + CO2 B CaO + SiO2 → CaSiO3

C CaO + CO2 → CaCO3 D CaSiO3 → CaO + SiO2

17 Hũa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loóng dư được dung dịch A Biết A vừa cú khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tớm, vừa cú khả năng hũa tan được bột Cu Xỏc định CTPT của oxit sắt

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D không xác định

18 Cho cỏc chất Al, Fe, Cu, khớ clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loóng Chất tỏc dụng được với dung dịch chứa ion Fe2+ là

A Al, dung dịch NaOH B Al, dung dịch NaOH, khớ clo

Trang 2

C Al, dung dịch HNO3, khí clo D Al, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3, khí clo.

19 Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?

20: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và CuO có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

A NH3 (dư) B NaOH (dư) C HCl (dư) D AgNO3 (dư)

21 Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:

A 1 lượng sắt dư B 1 lượng kẽm dư C 1 lượng HCl dư D 1 lượng HNO3 dư

22 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch

Y không màu, trong suốt, có pH = 2 Tính số lít của dung dịch (Y)

A Vdd(Y) = 2,26lít B Vdd (Y) = 22,8lít C Vdd(Y) = 2,27lít D Kết quả khác, cụ thể là:

23 Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

A Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân

B Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ vì chúng không pứ với nhau

C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có htượng sủi bọt khí

D Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO2

24 Tổng hệ số ( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng giữa

FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là

25 Hòa tan hoàn toàn 17,4 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lit khí

H2 (đktc) Còn nếu cho 34,8 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, lọc lấy chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lit khi NO (đktc) (sản phẩm không tạo ra

NH4+)

A 4,48 (lit) B 3,36 (lit) C 8,96 (lit) D 17,92 (lit)

26 Hòa tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được dung dịch A Cho A phản ứng vừa đủ với 1,58 g KMnO4 trong môi trường H2SO4 Thành phần % (m) của FeSO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt là

A 76% ; 24% B 50%; 50% C 60%; 40% D 55%; 45%

27 Cho sơ đồ phản ứng sau:

Fe + O2 t →0cao

(A);

(A) + HCl → (B) + (C) + H2O;

(B) + NaOH → (D) + (G);

(C) + NaOH → (E) + (G);

(D) + ? + ? → (E);

(E) →t0 (F) + ? ;

Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:

A Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3 B Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3

C Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3 D Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3

28 Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:

A HCl loãng B HCl đặc C H2SO4 loãng D HNO3 loãng

29 Cho biết các phản ứng xảy ra như sau:

2FeBr + Br2→ FeBr3

2NaBr + Cl2→ 2NaCl + Br2

Phát biểu đúng là:

A Tính khử của Br - mạnh hơn của Fe2+ B Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

C Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br- D Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2

30 Cho mg Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có dX/O2=1,3125 Khối lượng m là:

A 5,6g B 11,2g C 0,56g D 1,12g

31 Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt Hòa tan hoàn toàn (A) trong

dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với H2 là 19 Tính x

Trang 3

A 0,06 mol B 0,065 mol C 0,07 mol D 0,075 mol

32 Cho hh Fe vaứ FeS taực duùng vụựi dd HCl dử thu 2,24 lớt hoón hụùp khớ (ủktc) coự tyỷ khoỏi ủoỏi vụựi

H2 baống 9 Thaứnh phaàn % theo soỏ mol cuỷa Fe trong hoón hụùp ban ủaàu laứ :

33 Thêm dd NaOH d vào dd chứa 0,015 mol FeCl2 trong không khí Khi các pứ xảy ra hoàn toàn thì khối lợng kết tủa thu đợc là

34 Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tỏc dụng với dung dịch HCl dư, sau khi cỏc phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y; Cụ cạn dung dịch Y thu được 7,62 gam muối FeCl2 và m gam FeCl3.Giỏ trị của m là

35 Tến hành 2 thớ nghiệm sau:

- Thớ nghiệm 1: Cho m gam bột sắt (dư) vào V1 lớt dung dịch Cu(NO3)2 1M;

- Thớ nghiệm 2: Cho m gam bột sắt (dư) vào V1 lớt dung dịch AgNO3 0,1M

Sau khi cỏc thớ nghiệm đều xảy ra hoàn toàn, hkối lượng chất rắn thu được ở 2 thớ nghiệm đều bằng nhau Giỏ trị của V1 so với V2 là

B V1 = 5V2 C V1 = 2V2 D V1 = V2

36: Cho 13,5 gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200 ml dung dịch Z chứa CuCl2 và FeCl3 Phản ứng xong thu được chất rắn B nguyờn chất và dung dịch C Cho C tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa D và dung dịch E Sục CO2 đến dư vào dung dịch E, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng khụng đổi thu được 8,1

g chất rắn Thành phần %(m) của Fe và Zn trong A lần lượt là (%)

A 50,85; 49,15 B 30,85; 69,15 C 51,85; 48,15 D 49,85; 50,15

37 Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bỡnh kớn chứa khụng khớ (dư) Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bỡnh về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khớ Biết ỏp suất khớ trong bỡnh trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liờn hệ giữa a và b là ( biết sau cỏc phản ứng, lưu huỳnh ở số oxi húa +4, thể tớch cỏc chất rắn là khụng đỏng kể)

38 Thể tớch dung dịch HNO3 1M (loóng) ớt nhất cần dựng để hũa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol

Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

39 Cho một lượng hỗn hợp bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2 Khối lượng chất rắn sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cụ cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan Tổng khối lượng cỏc muối trong X là

40 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loóng dư thu được 1,344 lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cụ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là

41 Để hũa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 (trong đú số mol FeO bằng số mol

Fe2O3), cần dựng vừa đủ V lớt dung dịch HCl 1M Giỏ trị của V là

42 Để m gam phụi bào sắt ngoài khụng khớ, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO,

Fe3O4 và Fe2O3 Hũa tan A hoàn toàn vào dung dịch HNO3 thấy giải phúng 2,24 lớt khớ duy nhất khụng màu, húa nõu ngoài khụng khớ đo ở đktc Tớnh m gam phụi bào sắt

A 10,06 g B 10,07 g C 10,08 g D 10,09g

43 Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giỏ trị của m là

44 Trụn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung núng trong điều kiện khụng cú khụng khớ, thu

được hỗn hợp rắn Y Cho Y tỏc dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phúng hỗn hợp khớ Z và cũn lại một phần khụng tan G Để đốt chỏy hoàn toàn Z và G cần vừa đủV lớt O2 (ở đktc) Giỏ trị của V là

Trang 4

45 Cho 0,1 mol FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư thu được kết tủa X Đem nung kết tủa ở nhiệt

độ cao đến khối lượng khơng đổi thu được chất rắn cĩ khối lượng m gam Giá trị của m là (g)

46 Hịa tan hết hỗn hợp A gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4, cĩ 0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO2 thốt ra Đem cơ cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 22,164 gam hỗn hợp các muối khan Trị số của x và y

A x = 0,08; y = 0,03 B x = 0,12; y = 0,02 C x = 0,07; y = 0,02 D x = 0,09; y = 0,01

47 Nung hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong điều kiện khơng cĩ khơng khí (giả sứ chỉ xảy ra phản ứng

Al khử oxit sắt thành sắt kim loại) Hỗn hợp sau phản ứng, nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 6,72 lit khí H2 (đktc); cịn nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 26,88 lit khí H2 (đktc) Các phản ứng xảy ra hồn tồn Thành phần % (m) của Al và Fe3O4 trong hỗn hợp đầu là

A 18,20%; 81,80% B 22,15%; 77,85% C 19,30%; 80,70% D 27,95%; 72,05%

48 Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là

A Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au B Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au

C Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au D Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au

49 Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hồn

tồn Khí thu được sau phản ứng cĩ tỉ khối so với hiđro bằng 20 Cơng thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là

B Fe2O3; 75% C Fe2O3; 65% D FeO; 75%

50 Hịa tan hồn tồn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc nĩng thấy thốt ra khí SO2 duy nhất Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hồn tồn cũng y gam oxit đĩ bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hịa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc nĩng thì thu được lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên Cơng thức của oxit sắt là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3

51 Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 lỗng nĩng (trong điều kiện khơng cĩ khơng khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Cơ cạn dung dịch X (trong điều kiện khơng cĩ khơng khí) được m gam muối khan Giá trị của m là

53 Cho 0,01 mol m t hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nĩng, dư, thốt ra 0,112 lít khí SO2 (ở đktc

là sản phẩm khử duy nhất) Cơng thức của hợp chất sắt đĩ là

54 Cho hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe + 0,15 mol Fe2O3 + 0,1 mol Fe3O4 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 lỗng thu được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn C Tính m (g)

A 70 B 72 C 65 D 75

55 Cho 4,58 gam hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch chứa 0,082 mol Cu SO4 Sau phản ứng thu được dung dịch B và kết tủa C Kết tủa C cĩ các chất :

A Cu, Zn B Cu, Fe C Cu, Fe, Zn D Cu

56 Nhiệt phân hồn tồn 7,2 gam Fe(NO3)2 trong bình kín, sau phản ứng thu được m gam chất rắn m cĩ giá trị là:

A 2,88 B 3,09 C 3,2 D khơng xác định được

57 Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng thu được V lít khí H2 (đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O cĩ khối lượng là 55,6 g Thể tích khí H2 (đktc) được giải phĩng là

58 Cho hỗn hợp m gam gồm Fe và Fe3O4 được hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 loãng, d thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dd Y Dung dịch Y làm mất màu vừa đủ 12,008g KMnO4 trong dd Giá trị m là : A.42,64g B 35,36g C.46,64g D Đáp án khác

59 Khử hoàn toàn 4,06g oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao tạo kim loại và khí Khí sinh ra cho hấp

thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo 7 g kết tủa kim loại sinh ra cho tác dụng hết với dd HCl dư thu được 1,176l khí H2 (đktc) oxit kim loại là

Trang 5

Câu 4: Trong phản ứng hoá học:

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

Vai trò của Fe trong phản ứng là:

A Chất oxi hoá B Chất khử C Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

D Phản ứng không phải là phản ứng oxi hoá - khử

Chọn câu trả lời đúng

Câu 5: Cho oxit sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch X và không thấy khí thoát

ra Oxit sắt là:

Câu 6: Hoà tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Tìm phát biểu sai.

A Dung dịch X làm mất màu thuốc tím B Dung dịch X không thể hoà tan Cu

C Cho NaOH dư vào dung dịch X, thu kết tủa để lâu trong không khí kết tủa sẽ tăng khối lượng

D Dung dịch X tác dụng với dung dịch Ag2SO4

Câu 7: Dung dịch nào sau đây có thể oxi hoá Fe thành Fe3+?

Câu 8: Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng sinh ra một chất khí không màu bị hoá nâu trong không

khí Tỉ lệ mol của Fe và HNO3 là:

Câu 9: Có 3 mẫu chất rắn đã được nhuộm đồng màu: Fe; FeO; Fe2O3 Dung dịch nào sau đây có thể

dùng để nhận biết đồng thời 3 chất này?

Câu 10: Ở điều kiện thích hợp, Fe phản ứng được với:

1 Nước; 2 Hiđro; 3 Oxi; 4 Halogen; 5 Kẽm; 6 Axit; 7 Muối

Những phản ứng nào có thể xảy ra

A 2, 3, 4, 5, 6, 7 B 3, 4, 5, 6, 7 C 2, 3, 4, 6, 7 D 1, 3, 4, 6, 7 Hãy chọn đáp án đúng

Câu 12: Gang là hợp kim của sắt chứa:

Hãy chọn đáp án đúng

Câu 13: Có 3 kim loại là Al; Ag; Fe Cho biết từng phương pháp nào sau đây nhận biết được từng

loại kim loại:

Câu 14: Thép là hợp chất của sắt chứa:

Hãy chọn đáp án đúng

Câu 15: Hỗn hợp A gồm Fe3O4; Al; Al2O3; Fe Cho A tan trong NaOH dư được hỗn hợp chất rắn

A1 dung dịch B1 và khí C1 Khí C1 (dư) cho tác dụng với A nung nóng được hỗn hợp chất rắn A2 Hãy xác định các chất có trong A1; B1; C1; A2:

A (A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2); (C1: H2); (A2: Fe; Al; Al2O3)

B (A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2; NaOH dư); (C1: H2); (A2: Fe; Al; Al2O3)

C (A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2; NaOH dư); (C1: H2); (A2: Fe; Al)

D (A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2; NaOH dư); (C1: H2); (A2: Fe; Al2O3)

Câu 16: Tìm hệ số cân bằng của Fe2(SO4)3 và MnSO4 trong phản ứng sau:

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Câu 17: Chọn 1 sơ đồ đúng nêu được nguyên tắc sản xuất gang theo nguyên tắc dùng CO khử oxit

Trang 6

sắt ở t0 cao:

Câu 18: Cho biết các chất sau đều có mặt trong quá trình điều chế Fe3O4 từ FeO: FeO (1);

Fe(NO3)2 (2); Fe(NO3)3 (3); Fe3O4 (4), Fe (5) Hãy chọn sơ đồ thích hợp:

Câu 20: Hoà tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Tìm phát biểu

sai

A Dung dịch X làm mất màu thuốc tím B Dung dịch X không thể hoà tan Cu

C Cho NaOH dư vào dung dịch X, thu kết tủa để lâu trong không khí kết tủa sẽ tăng khối lượng

D Dung dịch X tác dụng với dung dịch Ag2SO4

Câu 21: Một loại quặng trong tự nhiên đã loại bỏ hết tạp chất.

Hoà tan quặng này trong axit HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng xuất hiện (không tan trong axit)

Quặng đó là:

A Xiđêrit (FeCO3) B Manhetit (Fe3O4) C Hematit (Fe2O3) D Pirit (FeS2)

Câu 22: Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng sinh ra một chất khí không màu bị hoá nâu trong không

khí Tỉ lệ mol của Fe và HNO3 là:

Câu 23: Có 3 mẫu chất rắn đã được nhuộm đồng màu: Fe; FeO; Fe2O3 Dung dịch nào sau đây có

thể dùng để nhận biết đồng thời 3 chất này?

Câu 24: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch FeSO4 đã được axit hoá bằng H2SO4 vào dung dịch KMnO4

Mô tả hiện tượng quan sát được

A Dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần rồi chuyển sang màu vàng

B Dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần đến không màu

C Dung dịch màu tím hồng bị chuyển dần sang nâu đỏ

D Màu tím bị mất ngay Sau đó dần dần xuất hiện trở lại thành dung dịch có màu hồng

Chọn đáp án đúng

Ngày đăng: 02/12/2016, 14:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w