1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide hóa 11 CB bài 17 silic và hợp chất của silic _Gv L.T.H Trang

20 481 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 5,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide hóa 11 CB bài 17 silic và hợp chất của silic _Gv L.T.H Trang tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ...

Trang 1

BÀI GIẢNG:

TIẾT 25: BÀI 17: SILIC VÀ HỢP CHẤT

CỦA SILIC

UBND TỈNH ĐIỆN BIÊN

GIÁO VIÊN: LÊ THỊ HUYỀN TRANG

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CUỘC THI THIẾT KẾ BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ E-LEARNING

-Huyentrang@thptchacang.edu.vn

Tháng 1/2015

CHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CƠ BẢN LỚP 11

Điện thoại di động: 0945565760

Trường THPT Chà Cang

Huyện Nậm Pồ, Tỉnh/tp: Điện Biên

Trang 2

A

SILIC

NỘI DUNG

B

HỢP CHẤT CỦA SILIC

Trang 3

A SILIC

Silic ở ô thứ 14, nhóm IV A, chu kì 3.

Cấu hình electron của Silic là 1s22s22p63s23p2

Silic có 4 electron lớp ngoài cùng nên trong các hợp chất Si tạo tối đa 4 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác

Trang 4

• Có cấu trúc tương tự kim cương, t o nóng chảy và t o sôi cao, màu xám, có ánh kim.

• Có tính bán dẫn: ở t o thường độ dẫn điện thấp, nhưng khi tăng t 0 thì độ dẫn điện tăng.

A Silic

I Tính chất vật lí

Silic có các dạng thù hình: silic tinh thể và silic vô định hình

- Si tinh thể:

- Si vô định hình: là chất bột màu nâu

A Silic

I Tính chất vật lí

Trang 5

II Tính chất hóa học

Tiết 25: BÀI 17: SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC

I Silic

1 Tính chất vật lí

II.Tính chất hóa học

Xác định số oxi hoá của Si trong các hợp chất sau:

SiO+4 2, H2SiO+4 3, Si, SiH0 -4 4, Ca2Si, SiO-4 +2

Si thường có các số oxi hoá: -4, 0, +2, +4

1.Tính khử:

a, Tác dụng với phi kim

Si + F 2 → SiF 4 (Silic tetraflorua)

Si + O 2 → SiO 2 (Silic đioxit)

b, Tác dụng với hợp chất

Si + NaOH + H 2 O Na 2 SiO 3 + H 2

0 +4

0 +4

0 +4

Nhận xét:

Trong các phản ứng, số oxi hoá của Si tăng từ 0 → +4

t 0

2

2 2

Tính khử Tính oxi

hóa

Trang 6

II Tính chất hóa học

I Silic

1 Tính chất vật lí

II.Tính chất hóa học

1.Tính khử:

2.Tính oxi hóa:

Si + Mg  Mg2Si (magie silixua)

Si + Ca  Ca2Si (canxi silixua)

Chỉ thể hiện khi tác dụng với 1 số kim loại hoạt động (Ca,

Mg, Zn ) tạo thành silixua kim loại.

Kết luận:

Trong các phản ứng oxi hoá - khử, Si thể hiện tính khử hoặc oxi hoá.( silic vô định hình hoạt động hơn silic tinh thể)

0 -4

0 -4

2

2

Nhận xét:

- Trong các phản ứng, số oxi hoá của Si giảm từ 0 → -4

- Tính phi kim của silic yếu hơn cacbon

t 0

t 0

Trang 7

III Trạng thái tự nhiên

A Silic

I Tính chất vật lí

II.Tính chất hóa học

1.Tính khử

2.Tính oxi hóa

III.Trạng thái tự nhiên

- Si là nguyên tố phổ biến thứ hai sau oxi, chiếm gần 29,5% khối lượng vỏ Trái Đất

- Trong tự nhiên không có silic ở trạng thái tự do, mà chỉ

lanh, mica, thạch anh…

Tiết 25: BÀI 17: SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC

Trang 8

IV Ứng dụng

A Silic

I Tính chất vật lí

II.Tính chất hóa học

1.Tính khử

2.Tính oxi hóa

III.Trạng thái tự nhiên

IV.Ứng dụng

Trang 9

Tế bào quang điện Pin mặt trời

Bộ khuếch đại

Ứng dụng

Trang 10

V Điều chế

A Silic

I Tính chất vật lí

II.Tính chất hóa học

1.Tính khử

2.Tính oxi hóa

III.Trạng thái tự nhiên

V Điều chế VD: SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO

Nguyên tắc:

t0 III.Ứng dụng

Trang 11

B Hợp chất của Silic

A Silic

I Tính chất vật lí

II.Tính chất hóa học

1.Tính khử

2.Tính oxi hóa

III.Trạng thái tự nhiên

IV.Ứng dụng

V Điều chế

B.Hợp chất của Silic

- Silic đioxit tan chậm trong dd kiềm đặc, nóng, tan dễ trong kiềm nóng chảy:

I.Silic đioxit (SiO2)

Tinh thể thạch anh

1.Tính chất vật lí

không tan trong nước

2 Tính chất hoá học

SiO2 + 2NaOH → Nat 0 2SiO3 + H2O (Natri silicat)

- Đặc biệt: Silic đioxit tan trong axit flohiđric

I.Silic đioxit (SiO2)

Tiết 25: BÀI 17: SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC

Trang 12

→ Dung dịch HF dùng để khắc chữ và hình trên thuỷ tinh.

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

→ Dung dịch HF dùng để khắc chữ và hình trên thuỷ tinh.

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

→ Dung dịch HF dùng để khắc chữ và hình trên thuỷ tinh.

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

Trang 14

A Silic

I Tính chất vật lí

II.Tính chất hóa học

1.Tính khử

2.Tính oxi hóa

III.Trạng thái tự nhiên

B.Hợp chất của Silic

II Axit silixic và muối silicat

I.Silic đioxit (SiO2)

II.Axit silixic và muối

silicat

1 Axit silixic (H2SiO3)

Na2SiO3 + HCl →2 2 NaCl + H2SiO3 ↓

- Axit silixic là chất ở dạng kết tủa keo, không tan trong

H2SiO3 → SiO2 + H2O

- Khi sấy khô, axit silixic mất một phần nước, tạo thành

t 0

VD: Na2SiO3 + CO Na2 + H2O → 2CO3 + H2SiO3 ↓ + H2SiO3 là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic

IV.Ứng dụng

V Điều chế

Trang 15

A Silic

I Tính chất vật lí

II.Tính chất hóa học

1.Tính khử

2.Tính oxi hóa

III.Trạng thái tự nhiên

B.Hợp chất của Silic

II Axit silixic và muối silicat

I.Silic đioxit (SiO2)

II.Axit silixic và muối

silicat

1 Axit silixic (H2SiO3)

2 Muối silicat

trong nước

• Dùng để chế tạo keo dán thuỷ tinh, sứ và vật liệu xây dựng chịu nhiệt

thuỷ tinh lỏng.

• Sản xuất vải hoặc gỗ khó cháy.

Tiết 25: BÀI 17: SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC

IV.Ứng dụng

V Điều chế

Trang 16

Si + 2F2 → SiF4

Si + O2 → SiO2

Với phi kim:

→ Na2SiO3 + 2H2↑

Tính khử

2Mg + Si → Mg2Si

Tính oxi hóa

SiO2 + 2 NaOH → Na2SiO3 + H2O

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3↓

t o

t o

t o

Trang 17

Câu 1: Silic thể hiện số oxi hoá thấp nhất trong hợp

chất nào sau đây:

Đúng - nhấp chuột vào bất cứ

nơi nào để tiếp tiếp

Đúng - nhấp chuột vào bất cứ

nơi nào để tiếp tiếp Không đúng - nhấp chuột vào bất cứ nơi nào để tiếp tiếp

Không đúng - nhấp chuột vào bất cứ nơi nào để tiếp tiếp

You answered this correctly!

Câu trả lời của bạn:

Câu trả lời của bạn :

The correct answer is:

Bạn không trả lời câu hỏi này

hoàn toàn

Bạn không trả lời câu hỏi này

hoàn toàn

Bạn phải trả lời các câu hỏi

trước khi tiếp tục

Bạn phải trả lời các câu hỏi

2

Mg Si

4

SiF

2 3

2

SiO

BÀI TẬP CỦNG CỐ

A)

B)

C)

D)

Trang 18

nào không xảy ra ?

A) SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H 2O

B) SiO2 + 4HCl(loãng) → SiCl4 + 2H2O

C) SiO2 + 2C → Si + 2CO

D) SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si

Đúng - nhấp chuột vào bất cứ

nơi nào để tiếp tiếp

Đúng - nhấp chuột vào bất cứ

nơi nào để tiếp tiếp Không đúng - nhấp chuột vào bất cứ nơi nào để tiếp tiếp

Không đúng - nhấp chuột vào bất cứ nơi nào để tiếp tiếp

You answered this correctly!

Câu trả lời của bạn :

Câu trả lời của bạn :

The correct answer is:

Bạn không trả lời câu hỏi này

hoàn toàn

Bạn không trả lời câu hỏi này

hoàn toàn

Bạn phải trả lời các câu hỏi

trước khi tiếp tục

Bạn phải trả lời các câu hỏi

Trang 19

Dặn dò

* Về nhà HS hoàn thành phiếu học tập số 2

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Tính

khử

- Tác dụng với phi kim

PTHH:

- Tác dụng với hợp chất

PTHH:

-Tác dụng với phi kim PTHH:

- Tác dụng với dd kiềm PTHH:

Tính

oxi hóa

- Tác dụng với kim loại

PTHH:

-Tác dụng với hiđro

PTHH:

-Tác dụng với kim loại PTHH:

* Bài tập về nhà: Bài 5,6 (sgk trang 79)

* Đọc bài 19: Luyện tập

Trang 20

* Sách giáo khóa hóa học lớp 11 cơ bản

* Hình ảnh, video sử dụng trên internet trang you tube

Ngày đăng: 26/05/2015, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w