1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 21 cong thuc phan tu hop chat huu co

21 853 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 872 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.. CÔNG THỨC PHÂN TỬ:Công thức phân tử là công thức biểu thị số lượng nguyên t

Trang 2

Bài 21: CÔNG THỨC PHÂN TỬ

HỢP CHẤT HỮU CƠ

(Tiết PPCT: 29)

Trang 3

1 Định nghĩa :

I-CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN NHẤT

Thế nào là công thức đơn giản nhất ?

CT phân tử C 2 H 2 C 2 H 4 C 6 H 12 O 6

Tỉ lệ số

Trang 4

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

I-CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN NHẤT

1 Định nghĩa :

CTPT C2H4 => CTĐGN CH2

Trang 5

- Gọi CT : Cx H y O z N t (x, y, z, t : nguyên, dương)

- Từ kết quả phân tích định lượng lập tỉ lệ :

2 Cách thiết lập công thức đơn giản nhất

I- CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN NHẤT

Trang 6

Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết

%C = 40 %; %H = 6,67%; còn lại là oxi Lập công thức đơn giản nhất của X

- Từ kết quả phân tích định lượng lập tỉ lệ :

%O = 100% - (%C + %H) = 100- 46,67 = 53,33%

- Gọi CTTQ : CxHyOz (x, y, z : nguyên, dương)

Trang 7

II CÔNG THỨC PHÂN TỬ:

Công thức phân tử là công thức biểu thị số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

1 Định nghĩa : Thế nào là công thức

phân tử ?

CT phân tử CH 4 C 2 H 4 C 2 H 4 O 2

Trang 8

2 Quan hệ công thức phân tử và công thức đơn giản nhất

* Nhận xét :

- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong công thức phân

tử là số nguyên lần số nguyên tử của nó trong công thức đơn giản nhất

C 2 H 4  ( CH 2 ) 2

CTPT CTĐGN số nguyên lần

CTPT = ( CTĐGN ) n

Trang 9

Thí dụ : Axit axetic C2H4O2 và glucozơ C6H12O6

có CTĐGN là CH2O

- Một số chất có công thức phân tử khác nhau nhưng có cùng một công thức đơn giản nhất

Thí dụ : Ancol etylic C2H6O, metan CH4

- Trong nhiều trường hợp, công thức phân tử cũng

chính là công thức đơn giản nhất (n = 1)

Trang 11

3 Cách thiết lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ :

a Dựa vào thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố

x y z t

M (g) 12.x 1.y 16.z 14.t (g) 100% %C %H %O %N

Từ tỉ lệ : M 12.x 1.y 16.z 14.t

100  %C  %H  %O  %N

M.%Cx

Trang 12

PHIẾU HỌC TẬP

Bài 1: Phenolphtalein có 75,47%C; 4,35%H; 20,18%O Khối

lượng mol phân tử của phenolphtalein bằng 318 g/mol Hãy lập công thức phân tử của phenolphtalein

Bài 2 : Hợp chất hữu cơ có công thức đơn giản nhất CH2O

và có khối lượng mol phân tử bằng 60 g/mol Xác định công thức phân tử của X

Bài 3 :Hợp chất Y chứa C,H,O.Đốt cháy hoàn toàn 0,88

gam Y thu được 1,76 gam CO2 và 0,72 gam H2O.Tỉ khối hơi của Y so với không khí xấp xỉ 3,04.Xác định CTPT của Y

Trang 13

Phenolphtalein có 75,47%C; 4,35%H; 20,18%O Khối lượng mol phân tử của phenolphtalein bằng 318 g/mol Hãy lập công thức phân tử của phenolphtalein.

z

 Công thức phân tử của phenolphtalein là C20H14O4

Trang 14

Hợp chất hữu cơ có công thức đơn giản nhất CH2O và

có khối lượng mol phân tử bằng 60 g/mol Xác định công thức phân tử của X

Giải

CTPT của X là (CH2O)n hay CnH2nOn

MX = (12 + 2 1 + 16)n = 60

 n = 2

Công thức phân tử của X : C 2 H 4 O 2

b Thông qua công thức đơn giản nhất :

Trang 15

Hợp chất Y chứa C, H, O Đốt cháy hoàn toàn 0,88 gam Y thu được 1,76 gam CO2 và 0,72 gam H2O Tỉ khối hơi của Y

so với không khí xấp xỉ 3,04 Xác định CTPT của Y

Giải

MY = 29 3,04 = 88 (g/mol)

0,88

0, 01( ) 88

 

H O

Gọi CTTQ của Y là CxHyOz (x, y, z : nguyên, dương)

c Tính trực tiếp theo khối lượng đốt cháy :

Trang 16

MY = 29,0 3,04 = 88 (g/mol)

0,88

0,01( ) 88

Trang 17

KIẾN THỨC CẦN NẮM

 Phân biệt công thức phân tử và công thức đơn giản nhất

 Thiết lập công thức đơn giản nhất từ tỉ lệ

Trang 18

x y z t

M (g) 12.x 1.y 16.z 14.t (g) 100% %C %H %O %N

Từ tỉ lệ : M 12.x 1.y 16.z 14.t

100  %C  %H  %O  %N

M.%Cx

Trang 19

CỦNG CỐ

Câu 1: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công

thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?

A Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số

nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

B Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối

giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

C Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ

phần trăm số mol của mỗi nguyên tố

trong phân tử

D Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số

nguyên tử C và H có trong phân tử

Trang 20

Câu 2: Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau :

A Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác

nhau về công thức đơn giản nhất

B Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống

nhau về công thức đơn giản nhất

C Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác

nhau về công thức đơn giản nhất

D Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công

thức đơn giản nhất

CỦNG CỐ

Ngày đăng: 07/12/2016, 15:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w