1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Silic va hop chat cua Silic

21 544 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Silic và hợp chất của Silic
Trường học Trường THPT Đồng Hỷ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Phiếu học tập
Thành phố Đồng Hỷ, Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khử và tính oxi hoá của Si thể hiện khi tham gia phản ứng với chất nào... TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA SILIC Hãy so sánh tính chất hoá học của Si với --Si tác dụng với dd kiềm -- Si là p

Trang 1

Trường THPt đồng hỷ

Bài

17

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

KIÓM TRA BµI Cò

Câu 1: Nêu các dạng thù hình của cacbon đã học

2 Tính oxi hoá: tác dụng với H 2 và một số kim loại

Trang 3

• Có cấu trúc giống kim cương, màu xám,

Trang 4

II Tính chất hóa học

Tiết 25 SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC

Xác định số oxi hoá của Si trong các chất sau:

, SiH -4 4 , Ca 2 Si, Si, SiO, SiO -4 0 +2 +4 2 , H 2 SiO +4 3

→ Si thường có các số oxi hoá: -4 0 +2 +4

tính khử

tính oxi hóa

-Silic vô định hình hoạt động hơn Silic tinh thể.

Tính khử và tính oxi hoá của Si thể hiện khi tham gia phản ứng với

chất nào

Trang 6

a) Tác dụng với phi kim

(ở nhiệt độ cao )

Si + 2F 2 → SiF 4 (Silic tetraflorua)

Si + O 2 → SiO 2 (Silic đioxit)

Trang 7

Câu 2 Cho các chất sau: O2, Cl2, H2, dd KOH, Ca

A 1 B 2 C 3 D 4 B

Trang 8

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦ

A SILIC

Hãy so sánh tính chất hoá học của Si với

--Si tác dụng với dd kiềm

-- Si là phi kim hoạt động yếu hơn C

Trang 9

III Trạng thái tự nhiên

A Silic

I Tính chất vật lý

II.Tính chất hóa học

1.Tính khử

2.Tính oxi hóa

III.Trạng thái tự nhiên

Tiết 25 SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC

- Si là nguyên tố phổ biến thứ hai sau oxi, chiếm gần 29,5% khối lượng vỏ Trái Đất.

- Trong tự nhiên không có silic ở trạng thái tự do,

mà chỉ gặp ở dạng hợp chất , chủ yếu là SiO 2 , cao lanh, thạch anh, fenspat….

Cát (TP chính SiO 2 ) Thạch anh

Trang 10

Tế bào quang điện Pin mặt trời

IV Ứng dụng

Tiết 25 SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC

Bộ khuếch đại

Trang 11

IV Ứng dụng

Tiết 25 SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC

A Silic

I Tính chất vật lý

II.Tính chất hóa học

1.Tính khử

2.Tính oxi hóa

III.Trạng thái tự nhiên

IV.Ứng dụng

- Silic siêu tinh khiết là chất bán dẫn

Silic được dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện và điện tử, để chế tạo:

+ tế bào quang điện

+ bộ khuếch đại + bộ chỉnh lưu + pin mặt trời

- Trong luyện kim, silic được dùng để tách oxi khỏi kim loại nóng chảy

Ferosilic (Fe-Si) là hợp kim được dùng để chế tạo thép chịu axit

Tiết 25 SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC

Trang 12

V Điều chế

Tiết 25 SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC

A Silic

I Tính chất vật lý

II.Tính chất hóa học

1.Tính khử

2.Tính oxi hóa

III.Trạng thái tự nhiên

Trang 13

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

SiO 2 H 2 SiO 3 Muối silicat

Tính chất vật

lí Tính chất hoá

học

Ứng dụng

Hãy điền các thông tin vào bảng sau ?

B HỢP CHẤT CỦA SILIC

Trang 14

B Hợp chất của Silic

A Silic

I Tính chất vật lý

II.Tính chất hóa học

1.Tính khử

2.Tính oxi hóa

III.Trạng thái tự nhiên

IV.Ứng dụng

V Điều chế

B.Hợp chất của Silic - SiO 2 là oxit axit: tan chậm trong dd kiềm đặc nóng,

tan dễ trong kiềm nóng chảy …

I Silic đioxit (SiO 2 )

tinh thể thạch anh

1.Tính chất vật lí

Silic đioxit là chất ở dạng tinh thể, nóng chảy ở

1713 o C, không tan trong nước.

2 Tính chất hoá học

SiO 2 + 2NaOH → Na t 0 2 SiO 3 + H 2 O (Natri silicat)

Đặc biệt : Silic đioxit tan trong axit flohiđric

SiO 2 + 4HF → SiF 4 + 2H 2 O

→ Dung dịch HF dùng để khắc chữ và hình lên thuỷ tinh.

I.Silic đioxit (SiO 2 )

- SiO 2 không tác dụng với nước.

Tiết 25 SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC

Trong tự nhiên SiO2tồn tại ở dạng cát, thạch anh, dùng sản xuất thuỷ tinh, đồ gốm.

Trang 15

Tiết 25 SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC

A Silic

I Tính chất vật lý

II.Tính chất hóa học

1.Tính khử

2.Tính oxi hóa

III.Trạng thái tự nhiên

IV.Ứng dụng

V.Điều chế

B.Hợp chất của Silic

I.Silic đioxit (SiO2)

II.Axit silixic

Thí nghiệm : Na 2 SiO 3 + HCl → 2 2 NaCl + H 2 SiO 3 ↓

- Axit silixic là chất ở dạng kết tủa keo , không tan trong nước , khi đun nóng dễ mất nước :

- H 2 SiO 3 là axit yếu, yếu hơn cả axit cacbonic

Tiết 25 SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC

Trang 16

A Silic

I Tính chất vật lý

II.Tính chất hóa học

1.Tính khử

2.Tính oxi hóa

III.Trạng thái tự nhiên

IV.Ứng dụng

V Điều chế

B.Hợp chất của Silic

III Muối silicat

I.Silic đioxit (SiO2)

II Axit silixic

* Tính tan: Chỉ có muối silicat kim loại kiềm tan được trong nước

+ Dùng để chế tạo keo dán thuỷ tinh, sứ và vật liệu xây dựng chịu nhiệt

- Dung dịch đậm đặc của Na 2 SiO 3 và K 2 SiO 3 được gọi là

thuỷ tinh lỏng.

+ Dùng sản xuất vải hoặc gỗ khó cháy.

Tiết 25 SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC

III Muối Silicat

Trang 17

Bµi tËp cñng cè

Câu 1 : Si phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A O 2 , Mg, NaNO 3 , KOH B NaOH, O 2 , Ca, H 2

C Mg, Fe, Cl 2 , KOH D Ca, N 2 , NaCl, NaOH

Câu 2 Những câu nào không đúng trong các câu sau ?

A Si và C đều có cả tính khử và tính oxi hóa.

B Si và C đều phản ứng được với F 2 , H 2

C Không chứa dd HF trong bình thuỷ tinh

D Trong thạch anh và muối silicat, Si đều có số oxi hóa +4.

E Si tinh thể hoạt động hơn Si vô định hình.

Si tinh thể có cấu trúc giống kim

cương nên bền hơn, kém hoạt động hơn Si vô định hình

Trang 18

Câu 4: Cho các chất sau: SiO 2 , Si, Na 2 SiO 3 , H 2 SiO 3

Hãy lập sơ đồ chuyển hoá giữa các chất ?

Trang 19

Silic đioxit

Trang 21

CAO LANH

BµI TËP CñNG Cè

Ngày đăng: 17/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Si ởụ 14, chu kỡ 3, nhúm IVA của bảng tuần hoàn Cấu hỡnh electron nguyờn tử của Si: 1s22s22p63s2 3p 2 - Silic va hop chat cua Silic
i ởụ 14, chu kỡ 3, nhúm IVA của bảng tuần hoàn Cấu hỡnh electron nguyờn tử của Si: 1s22s22p63s2 3p 2 (Trang 3)
Hóy điền cỏc thụng tin vào bảng sau ? - Silic va hop chat cua Silic
y điền cỏc thụng tin vào bảng sau ? (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w