1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề cacbon silic và hợp chất của chúng

26 578 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm lượng C trong mẫu gang đó là C©u 9 : Silic và nhôm đều phản ứng được với dung dịch các chất trong dãy nào sau đây?. Vì quá trình đông cứng của xi măng chủ yêu là sự kết hợp của các

Trang 1

FC- HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0

Ad: DongHuuLee Cộng tác viên: Jenyy Nguyễn - Trang Mén - Sâu u Bin - Huyen Khanh

CHUYÊN ĐỀ

CACON - SILIC & HỢP CHẤT CỦA CHÚNG

Trang 2

-

A PHẦN CÂU HỎI

C©u 1 : Hòa tan hoàn toàn 11,2 g CaO vào nước ta được dung dịch A Nếu cho V lít khí cacbonic sục qua

dung dịch A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 2,5 g kết tủa Giá trị của V là:

C©u 2 : Dẫn 1,12 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dich NaOH 0,3M thu được dung dịch A Cho 100ml

dung dịch BaCl2 0,15 M vào dung dịch A Khối lượng kết tủa thu được là:

C©u 4 : Photgen là một loại khí độc được sử dụng làm vũ khí hóa học trong chiến tranh thế giới thứ nhất

Photgen được điều chế từ

C©u 5 : Trong thí nghiệm điều chế CO2, tại sao không dùng H2SO4 hay H3PO4 ?

A H2SO4 hay H3PO4 là axit đắt tiền, không dễ

thực hiện trong thực tiễn

B Vì phản ứng sinh ra CaSO4 hoặc Ca3(PO4)2

kết tủa ngăn chặn phản ứng

C Cả 3 lí do trên D H2SO4 hay H3PO4 không phản ứng với

CaCO3.

C©u 6 : Cho hấp thụ 3,808 lít khí CO2 (đktc) vào 0,5 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M,

thu được m g kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Trị số của m là:

"Trong mọi con đường dẫn đến thành công,lao động kiên trì là con đường chắc chắn hơn cả"

Louis Pasteur

C©u 7 : Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 300 ml dung dịch gồm có NaOH và Ba(OH)2 0,5 M

thu được 27,58g kết tủa Giá trị của V là:

C©u 8 : Để xác định hàm lượng C trong một mẫu gang, người ta nung 10g mẫu gang đó trong O2 dư thấy tạo

ra 0,672 lít CO2(đktc) Hàm lượng C trong mẫu gang đó là

C©u 9 : Silic và nhôm đều phản ứng được với dung dịch các chất trong dãy nào sau đây?

C Na2CO3 , KHCO3 D BaCl2, AgNO3

C©u 10 : Hòa tan hết 28,6 gam Na2CO3.xH2O vào nước thu được dung dịch X.Nh.Nhỏ từ từ đến hết V ml

dung dịch HCl 1M vào X, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,12 lít CO2 (đktc).Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Y, sinh ra tối đa 9,85 gam kết tủa.Giá trị của x và V lần lượt là

Trang 3

-

C©u 11 : Sau khi đổ bê tông 24 giờ, người ta thường dùng nước để bảo dưỡng bê tông Vì quá trình đông

cứng của xi măng chủ yêu là sự kết hợp của các hợp chất trong xi măng với nước Các phản ứng đó

C©u 12 : Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (đktc) bằng 250ml dung dịch Ba(OH)2 a (mol/l) thu được 15,76

g kết tủa Giá trị của a là:

C©u 13 : Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần ?

C 0,05 mol Na2CO3 dư và 0,05 mol NaHCO3. D 0,05 mol NaHCO3 và 0,15 mol Na2CO3 dư

C©u 15 : Khí CO2 khổng thể dùng để dập tắt đám cháy chất nào sau đây?

"Trên con đường thành công không có dấu vết của kẻ lười biếng"

BenjaminFranklin C©u 16 : Cho vào ống nghiệm 1- 2 ml dung dịch Na2SO3 đặc Sục khí CO2 dư vào ống nghiệm thấy:

A Xuất hiện H2SiO3 kết tủa trắng B Không có phản ứng xảy ra

C Xuất hiên H2SiO3 kết tủa dạng keo D Có tinh thể trắng xuất hiện

C©u 17 : Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau

C©u 18 : Để hòa tan hết m g khoáng đôlômit ( CaCO3.MgCO3) cần dùng 292 g dung dịch HCl 5% Coi như

không có hơi nước thoát ra Nồng độ % các chất tan trong dung dịch thu được là:

C©u 19 : Xi măng thuộc loại vật liệu kết dính, được dùng trong xây dựng Quan trọng và thông dụng nhất là

Trang 4

-

xi măng poolăng Thành phần chính của xi măng poolăng là canxi silicat và canxi aluminat được biểu diễn dưới dạng oxit là

A 2CaO.SiO2.3CaO.Al2O3 B 3CaO.SiO2.2CaO.SiO2

C 2CaO.SiO2 3CaO.SiO2.3CaO.Al2O3 D 4CaO.SiO2.5CaO.SiO2.CaO.Al2O3

C©u 20 : Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon, nhưng lại có nhiều tính chất khác

nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, chúng có tính chất khác nhau là do

A Kim cương là kim loại còn than chì là phi

kim

B Chúng có cấu tạo khác nhau

C Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác

nhau

D Kim cương cứng còn than chì mềm

C©u 21 : Hỗn hợp X gồm CO và CO2 có tỉ khối so với He bằng 8,6.Dẫn 0,25 mol X đi qua ống đựng 22,1

gam hỗn hợp chất rắn gồm CuO, Fe2O3, Al2O3 và MgO nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 20,4 và m gam chất rắn Z.Giá trị của m là

C©u 23 : Để phân biệt khí CO2 và khí SO2 có thể dùng

C©u 24 : Nung 13,4 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị 2 thu được 6,8 g chất rắn và khí A

Lượng khí này được hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch B Cô cạn dung dịch B khối lượng muối khan thu được là:

" Nên thợ nên thầy vì có học

No ăn,no mặc bởi hay làm"

Nguyễn Trãi C©u 26 : Trong số các phản ứng hóa học sau

(1) SiO2 + 2C → Si + 2CO (2) C + 2H2 → CH4(3) CO2 + C → 2CO (4) Fe2O3 + 3C → 2Fe + 3CO

(5) Ca + 2C → CaC2 (6) C + H2O → CO + H2.

Trang 5

C©u 27 : Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hỗn hợp hai muối

CaCO3 và Ca(HCO3)2 Quan hệ giữa a và b là:

C©u 31 : Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaoH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2(3) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng (4) Cho H2S vào dung dịch FeSO4

(5) Cho SO2 đến dư vào dung dịch H2S (6)Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2

(7) Dung dịch Na[Al(OH)4] dư vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là

C©u 32 : Cho 41,76 g FexOy tác dụng với CO đun nóng thu được hỗn hợp chất rắn X gồm Fe và FexOy Hòa

tan hết hỗn hợp chất rắn X bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng, có khí SO2 thoát ra, đem cô cạn dung dịch thì thu được 104,4 một muối khan Công thức của FexOy là:

C©u 33 : Cho từ từ dung dịch chứa 0,2 mol HCl vào dung dịch chứ m gam hỗn hợp X gồm Na2CO3, KHCO3

thì thấy có 0,1 mol khí CO2 thoát ra.Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào m/2 gam hỗn hợp X như trên thấy có 15gam kết tủa.Giá trị của m là

C©u 34 : Cho 1,12 lít khí sunfurơ (đktc) hấp thụ vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ C (mol/l), thu

Trang 6

-

được 6,51 g kết tủa Trị số của C là:

C©u 35 : Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,

Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là:

C©u 38 : Tách SiO2 ra khỏi hỗn hợp : Fe2O3, SiO2, Al2O3 chỉ cần dùng một hóa chất nào dưới đây

C©u 40 : Trong nhóm cacbon, các nguyên tố kim loại là

A Cacbon, silic, thiếc B Silic, chì và thiếc

C©u 41 : Cho 11,6 gam FeCO3 tan hoàn toàn trong dung dịch axit HNO3 dư thu được hỗn hợp A gồm CO2 và

một khí không màu dễ hóa nâu trong không khí Khối lượng của A là

C©u 42 : CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy

Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

A Đám cháy do xăng dầu B Đám cháy nhà cửa, quần áo

Trang 7

-

C Đám cháy do magie hoặc nhôm D Đám cháy do khí ga

C©u 43 : Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm các oxit là CuO, Fe2O3, MgO, ZnO, Al2O3 nung nóng

Hỗn hợp chất rắn thu được sau phản ứng gồm có:

A Cu, Fe, Mg, ZnO, Al2O3. B Cu, Fe, Mg, Zn, Al2O3.

C Cu, Fe, MgO, Zn, Al2O3. D Cu, Fe, Mg, Zn, Al

C©u 44 : Nhận định đúng đối với nguyên tố nhóm cacbon

A Oxit của các nguyên tố trong nhóm cacbon

đều là oxit axit, tương ứng là các hiđroxit làm

đỏ quỳ tím

B Trong hợp chất, nếu độ âm điện của các

nguyên tố liên kết với các nguyên tố nhóm cacbon nhỏ hơn so với độ âm điện của các nguyên tố nhóm cacbon thì các nguyên tử nguyên tố nhóm cacbon có số oxi hóa -4

C Trong hợp chất, nếu độ âm điện của các

nguyên tố liên kết với các nguyên tố nhóm cacbon nhỏ hơn so với độ âm điện của các nguyên tố nhóm cacbon thì các nguyên tử nguyên tố nhóm cacbon có số oxi hóa +2 và +4

D Các nguyên tử của các nguyên tố nhóm

cacbon có khả năng liên kết với nhau tạo thành mạch

C©u 45 : Loại than nào sau đây không có trong thiên nhiên ?

C©u 46 : Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750ml dung dịch Ba(OH)2 0,2 M thu được m gam kết

C©u 48 : Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám

trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại, người ta thường dùng dung dịch HF Khối lượng dung dịch

HF 50% để làm sạch được 2kg cát là

C©u 49 : Phát biểu nào sau đây sai ?

A Cacbon rất kém hoạt động ở nhiệt độ thường B Cacbon vô định hình hoạt động hóa học kém

hơn cabon tinh thể

C Tính chất hóa học đặc trưng của cacbon( kim

cương, tham chì, fuleren) là tính khử

D Trong than có thành phần chính là cacbon

C©u 50 : Phương trình phản ứng trong đó có silic đóng vai trò chất oxi hoá là:

A Si + O2 → SiO2. B Si + C → SiC

C Si + 2Mg → Mg2Si D Si + 2Cl2 → SiCl4.

C©u 51 : Cho 1,9 g hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch

HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (đktc) Kim loại M là:

C©u 52 : Sục 2,688 lít SO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch KOH 0,2M Phản ứng hoàn toàn, coi thể tích dung dịch

không đổi Nồng độ mol chất tan trong dung dịch thu được là:

A K2SO3 0,08M ; KHSO3 0,04M B KOH 0,08M ; KHSO3 0,12M

C K2SO3 0,08M ; KHSO3 0,12M D K2SO31M ; KHSO30,04M

C©u 53 : Thêm từ từ dung dịch chứ 0,3 mol HCl vào 500ml dung dịch Na2CO3 0,4M đến khi phản ứng kết

thúc thu được dung dịch X và khí Y.Thêm nước vôi dư vào dung dịch X được m gam kết tủa.Giá trị của m là

Trang 8

-

C©u 54 : Nung 2,68 g hỗn hợp CaCO3 và NaHCO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,62 g

chất rắn và V lít hỗn hợp khí và hơi ở 2730C và 1 am Giá trị của V là:

C©u 55 : Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2,và H2.Cho

toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng,thu được hỗn hợp chất rắn Y.Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).Phần trăm thể tích khí CO trong X là

C©u 56 : Cho 3,36 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 0,8M và Ba(OH)2 0,5 M

Khối lượng kết tủa tạo thành là:

C©u 57 : Một học sinh cân 0,8 g NaOH và 1,2 g CaO rồi hòa tan trong nước để thu được một dung dịch Cho

hấp thụ 940,8 ml khí CO2 (đktc) vào dung dịch này Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được m g chất rắn Trị số của m là:

C©u 58 : Dẫn một lượng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hóa chất gồm : CuO, Fe2O3, MgO, Al2O3, ở nhiệt độ

cao Sau khi phản ứng kết thúc thu được các chất còn lại trong ống sứ là

A Al2O3, Fe, CuO, MgO B Al, Fe, Cu, Mg

C Al2O3, Fe, Cu, MgO D Al2O3, Fe, Cu, Mg

C©u 59 : Cho 30 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và KHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thu được khí

Y Dẫn khí Y từ từ đi qua dung dịch Ba(OH)2 dư Thu được kết tủa Z có khối lượng là

C©u 60 : Dung dịch nước của muối A làm quỳ tím chuyển màu xanh, còn dung dịch nước của muối B không

làm đổi màu quỳ tím Trộn lẫn dung dịch của hai muối lại thì xuất hiện kết tủa A và B có thể là:

C K2CO3 và Ba(NO3)2. D BaCl2 và K2SO4.

C©u 61 : Khi nung hoàn toàn a mol Mg và b mol SiO2 ta được chất rắn X , cho X tác dụng hết với HCl ta

được khí Y Y là hỗn hợp khi

C©u 62 : Hòa tan m gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước để được 400ml dung dịch X.Cho từ từ 100ml

dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và 1,008 lít khí (đktc).Cho Y tác dụng với Ba(OH)2 dư thu được 29,55 gam kết tủa.Cho từ từ dung dịch X vào bình đựng 100ml dung dịch HCl 1,5M thu được V lít khí (đktc).Giá trị của m và V là

Trang 9

-

A 20,13gam và 2,184 lít B 18,69gam và 2,184 lít

C 20,13gam và 2,688 lít D 18,69gam và 2,688 lít

C©u 63 : Cho V lít khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn, hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015 M ta

thấy có 1,97g BaCO3 kết tủa Giá trị của V là:

Hai muối X,Y tương ứng là:

C BaCO3 , Na2CO3 D MgCO3 , NaHCO3

C©u 66 : Silic phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng B HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH

C Na2SiO3, Na3PO4, NaCl D F2, Mg, NaOH

C©u 67 : Cho m g hỗn hợp muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và

32,30 g muối clorua Giá trị của m là:

C©u 68 : Hỗn hợp X gồm CO và CO2 có tỉ khối so với H2 là 19.Sục V lít hỗn hợp X (đktc) vào 200ml dung

dịch Y gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M.Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa, giá trị lớn nhất của

V là

C©u 69 : Trộn 100ml dung dịch A (KHCO31M và K2CO3 1M) vào 100ml dung dịch B (NaHCO31M và

Na2CO3 1M) thu được dung dịch C.Nhỏ từ từ 100ml dung dịch D (H2SO4 1M và HCl 1M) vào dung dịch C thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch E; cho Ba(OH)2 tới dư vào dung dich E thu được m gam kết tủa.Giá trị của m và V lần lượt là

C©u 70 : Với điều kiện phản ứng có đủ, chất nào tác dụng được với cacbon trong các chất sau : H2, Ca, Ne,

O2, CO2, HNO3, HCl, ZnO?

A H2, Ca, Ne, ZnO B H2, Ca, O2, CO2, HNO3, ZnO

C ZnO, HNO3, O2, Ca D O2, Ca, CO2, HCl

C©u 71 : Cho 0,2688 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M

Tổng khối lượng muối thu được là:

C©u 72 : Hoà tan hỗn hợp X gồm Na2CO3 và KHCO3 vào nước để được 200 ml dung dịch A Cho từ từ

100ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch A thu được dung dịch B và 1,008 lít khí( đktc) Cho B tác dụng với Ba(OH)2 dư thu được 29,55g kết tủa Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X là:

A 10,63 g Na3CO3 và 10 g KHCO3. B 11,13 g Na2CO3 và 9 g KHCO3.

C 16,96 g Na2CO3 và 11 g KHCO3. D 9,54 g Na2CO3 và 10 g KHCO3.

C©u 73 : X,Y,Z là các dung dịch muối ( trung hòa hoặc axit) ứng với 3 gốc axit khác nhau , thỏa mãn điều

kiện : X tác dụng với Y có khí thoát ra; Y tác dụng với Z có kết tủa; X tác dụng với Z vừa có kết tủa vừa có khí.X,Y,Z lần lượt là

A NaHSO4 , Na2CO3, Ba(HCO3)2 B Na2CO3; NaHSO3,Ba(HCO3)2

C CaCO3, NaHSO4, Ba(HCO3)2 D NaHSO4,CaCO3, Ba(HCO3)2

Trang 10

-

C©u 74 : Cho từ từ 150ml dung dịch HCl 1M vào 500ml dung dịch B.Cho dung dịch A gồm Na2CO3 và

NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch B.Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dịch A lần lượt là

C©u 75 : Cho 28,4 gam hỗn hợp X gồm muối cacbonat của hai kim loại hóa trị (II) tác dụng hết với dung dịch

HCl (dư), thu được dung dịch Y chứa mg muối và 4,48 lít khí A (đktc) Giá trị của m là

C©u 77 : Silic có thể phản ứng được với những chất nào sau đây ?

A Cl2, C, Mg, Fe,NaOH, F2, O2, Ca B NaOH, F2, O2, Ca

C©u 78 : Từ 1 lít hỗn hợp khí CO và CO2 có thể điều chế tối đa bao nhiêu lít CO2 ở cùng điều kiện nhiệt độ

và áp suất ?

C©u 79 : Cho 16,25 g FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư thấy có kết tủa xuất hiện Khối lượng kết

tủa thu được là:

C©u 80 : Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 10 g kết tủa Loại bỏ kết tủa rồi

nung nóng phần dung dịch còn lại thu được 5 g kết tủa nữa Giá trị của V là:

C©u 81 : Hấp thụ hoàn toàn 7,84 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và KOH xM Sau

Trang 11

C©u 82 : Nung nóng hoàn toàn 80 gam hỗn hợp 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 thu được 8,96 lít khí CO2(đktc)

Thành phần % theo khối lượng của Na2CO3 trong hỗn hợp là

C©u 83 : Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24 gam chất rắn Mặt

khác cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ 100ml dung dịch HCl thu được 0,224 lít khí( đktc) Nồng độ mol của dung dịch HCl là

C©u 84 : Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam CaCO3 thu được khí A Dẫn khí A từ từ đi qua 200ml dung dịch

NaOH 1,5M Khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B có chứa chất gì và số mol là bao nhiêu ?

A 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3. B 0,1 mol NaHCO3 và 0,05 mol Na2CO3.

C 0,05 mol NaHCO3 và 0,1 mol Na2CO3. D 0,1 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaOH dư

C©u 85 : Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,05 mol Ca(OH)2 thu

được 2,0 g kết tủa Giá trị của V là:

C©u 86 : Thổi khí CO2 dư vào dung dich Ca(OH)2 thì muối thu được là

C©u 87 : Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF (2) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng (3) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI (4) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch KOH (5) Nung Mg với SiO2

(6) Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc (7) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

Số thí nghiệm tạo sản phẩm đơn chất là

C©u 88 : Bằng phương pháp nào sau đây có thể nhận biết được các lọ hoá chất không nhãn, mỗi lọ chứa một

trong các chất rắn Na2CO3, MgCO3,BaCO3?

A Cho từng chất vào nước rồi thêm dung dịch

C©u 89 : H2SiO3 dễ tan trong dung dịch kiềm tạo ra muối silicat, chỉ có silicat kim loại kiềm tan được trong

nước, dung dịch đậm đặc của những chất nào dưới đây gọi là thủy tinh lỏng

C Na2SiO3 và K2SiO3 D CaSiO3 và BaSiO3

C©u 90 : Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư (2) Cho dung dịch AgNO3 vào dugn dịch Fe(NO3)2

(3) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư (4) Cho NaHCO3 vào udng dịch CaCl2 và đun nóng nhẹ (5) Cho KHCO3 vào dung dịch KHSO4

(6) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI

Số thí nghiệm tạo thành kết tủa hoặc có khí sinh ra là

Trang 12

-

C©u 91 : Cho 3,0 gam bột cacbon và m gam khí hiđro vào bình kín có thể tích 12 lít 250C, 1,2 atm Đưa lên

nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi trở lại ở 250C Khí metan thu được có khối lượng

C©u 92 : Một loại thuỷ tinh chứa 13% Na2O; 11,7% CaO và 75,3% SiO2 về khối lượng Thành phần của loại

thuỷ tinh này biễu diễn dưới dạng hợp chất của các oxit là:

C©u 93 : Sục 336 ml khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,05M và NaOH 0,1M, sau khi

kết thúc phản ứng, thu được m g kết tủa, trong dung dịch chứa m’ g chất tan Trị số của m và m’ lần lượt là:

C©u 94 : Cho các oxit : SiO2, CaO, Fe2O3, CuO, Al2O3 Thuốc thử dùng để nhận biết được các oxit trên là

C©u 98 : Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l thu được

15,76 g kết tủa Giá trị của a là:

C©u 99 : Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều thu

được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất

Trang 13

-

hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

C©u 100 : Bê tông cốt thép là loại vật liệu xây dựng rất quan trọng, có ứng dụng rất rộng rãi Lí do nào khiến

cho việc ứng dụng bê tông cốt thép trở nên phổ biến trong công nghiệp xây dựng?

A Bê tông cốt thép là loại vật liệu rất bền B Thép và bê tông có hệ số giản nở nhiệt bằng

nhau

C Thép và bê tông có hệ số giản nở nhiệt bằng

nhau.Bê tông cốt thép là loại vật liệu rất bền.Bê tông cốt thép là loại vật liệu rất bền

D Bê tông cốt thép là loại vật liệu xây dựng rất

đắt tiền

C©u 101 : Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít,

sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y.Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa.Giá trị của x là

C©u 102 : Đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam cacbon trong oxi (dư), thu được khí A Dẫn khí A từ từ đi qua 300ml

dung dịch Ba(OH)2 1M Sau khi phản ứng kết thúc có

A 0,15 mol CaCO3 và 0,15 mol Ca(HCO3)2 B 0,2 mol CaCO3.

C 0,1 mol CaCO3 và 0,1 mol Ca(HCO3)2 D 0,3 mol CaCO3 kết tủa và 0,1 mol Ca(OH)2

C©u 103 : Nung 75 g đá vôi (có chứa 20% tạp chất ở nhiệt độ cao rồi cho toàn bộ lượng khí thoát ra hấp thu hết

vào 0,5 lít dung dịch NaOH 1,8M Biết hiệu suất của phản ứng nhiệt phân CaCO3 là 95% Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:

C 16,8 g NaHCO3 và 42,4 g Na2CO3 D 53 g Na2CO3

C©u 104 : Để sản xuất thép từ gang người ta có thể loại bỏ bớt C nhờ phản ứng

Fe2O3 + C → Fe + CO Muốn loại được 180 kg cacbon đã dùng bao nhiêu kg Fe2O3?

C©u 105 : Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+ ; 0,006 mol Cl- ; 0,006 mol HCO3- và 0,001

mol NO3- Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a g Ca(OH)2 Giá trị của a là:

A HCl, AgNO3, (NH4)2CO3 B Cl2, AgNO3, MgCO3

C©u 109 : Cho 0,53 gam muối cacbonat X của kim loại hóa trị (I) tác dụng với dung dịch HCl dư được 112 ml

khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của muối X là

C©u 110 : Cho 3,45 g hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl thu được

V lít CO2 (đktc) và 3,12 g muối clorua Giá trị của V là:

Ngày đăng: 01/03/2015, 13:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w