O ưGócưBECưcóưhaiưcạnhưcắtưđườngư tròn,ư ưGócưBECưcóưmộtưcạnhưlàưtiếpưtuyếnư tạiưCưvàưcạnhưkiaưlàưcátưtuyến,ư ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưhaiưcungưbịư chắnưlàư2ưcungưnhỏưADưvàưBC haiưcungưư
Trang 1Ngườiưthựcưhiện:ưNguyễnưThịưLan
Trang 2Bàiư2 Choưcácưhìnhưvẽ.Dựaưvàoưvịưtríưcủaưđỉnhưcủaưgócưđốiưvớiưđườngưtròn,ưhãyưphânưloạiưcácưgócư
sauưtheoưtừngưưnhómư?
.
O
A
B
C
. O
E
T
m
b)
.
O
A B
D C
E
m
n
c)
.
O
B
n
d)
. O
A
B
C
m n
e)
.
O
D
B
A
C
. O
A
.
O
B
A
m
f) C
Đỉnh nằm trên đ ờng tròn
Đỉnh nằm trong đ ờng tròn
Đỉnh nằm ngoài đ ờng tròn
Trang 3O
B
n
.
O
A B
D C
E m
n
. O
A
B
C
m n
.
O
D B
A
C
m
n
E
. O
E
m
.
O A
B
C
m
. O
A
x
Gãc néi tiÕp Gãc t¹o bëi tia tiÕp tuyÕn vµ d©y cung
Gãc ë t©m
.
O
B
A
m
C
AnB xAB
2
1
s®
AmC ABC
2
1
s®
EmT EOT s®
a)
c)
h)
d)
§Ønh n»m trªn
® êng trßn
§Ønh n»m
trong ® êng
trßn
§Ønh n»m
ngoµi ® êng
trßn
Trang 4B
C
O
m
n
E Sốưđoưcủaưgócưcóưđỉnhưởưbênưtrongưđườngưtrònưbằngưnửaư
tổngưsốưưđoư2ưcungưbịưchắn
2
1
BDCưưưưưưưsđưBnC
Chứng minh:
ư (địnhưlíưgócưngoàiưcủaưtamưgiác)
2
1
DBAưưưưưưưsđưAmD BECư=ưưBDCư+ưDBAư
2
AmD BnC
BEC s đ ưưưưưưưưưưưưsđư Vậy
(Địnhưlíưgócưnộiưtiếp)
XétưtamưgiácưBDEưcó
mà
2
AmD
BnC
s đ ưưưưưưưưưưưưsđư
2
1
BECưưưưưưưsđưBnC
2
1
ưưưưưsđưAmD
NốiưưBưvớiưD
Định lí
Hình 31
(ghi chỳ: cho h/s đo, dụ đoỏn, sau đú minh hoạ bằng GSP- liờn kết ở
“Hỡnh 31” để kiểm ể kiểm chứng.Cho h/s quan sỏt sự di chuyển của gúc để ưki mư núin đến t.h gúc ở tõm là dạng đặc biờt)
Trang 5B
E
A
D
O
ưGócưBECưcóưhaiưcạnhưcắtưđườngư
tròn,ư
ưGócưBECưcóưmộtưcạnhưlàưtiếpưtuyếnư
tạiưCưvàưcạnhưkiaưlàưcátưtuyến,ư
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưhaiưcungưbịư
chắnưlàư2ưcungưnhỏưADưvàưBC haiưcungưưbịưchắnưlàư2ưcungưưnhỏư
ACưvàưCB.ư
ưGócưBECưcóưhaiưcạnhưlàưhaiư tiếpưtuyếnưtạiưBưvàưCưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư,ưưhaiưcungưbịư chắnưlàưưcungưnhỏưACưvàưcungư lớnưAC
Số đo của góc có đỉnh nằm ngoài đ ờng tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn.
B
E
C
A
C E
O
?
Hãy dùng th ớc đo góc xác
định số đo góc BEC và các cung
bị chắn BC và AD trong hình vẽ?
- Tìm mối liên hệ giữa số đo góc BEC và 2 cung nói trên ?
Hình 35
Định lí
Hình 34 Hình 33
Trang 6E
C
A
O
Trườngưhợpư2 Trườngưhợpư3
Trườngưhợp1
2
AD sd BC sd
CA sd BC sd
2
AnC sd
AmC sd
A
C
E
O
B
E A
D
C
.
O
*C/M tr ờng hợp 1
Số đo của góc có đỉnh nằm ngoài đ ờng tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn.
Định lí
(L uưý: ưu ý: Làm tương tự cho h/s đo dự đoỏn t/h1, liờn kờt5sn GSP để kiểm nghiệm
và dự đoỏntiếp cả t/h 2,3 )
Trang 7O
B
n
.
O
A B
D C
E m
n
. O
A
B
C
m n
.
O
D B
A
C
m
n
E
. O
E
T
m
.
O A
B
C
m
. O
A
x
Góc nội tiếp Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
.
O
B
A
m
C
2
DmE BnC
BAC sđưưưưưưưưưưưưưsđ
AnB xAB
2
1
sđưưưưư
ưưưưưưưư
AmC ABC
2
1
sđưưưưư
ưưưưưưưư
EmT EOT sđưưưưư
ưưưưưưưư
2
BnD CmE
CAE sđưưưưưưưưưưưưưsđ
2
BnD BmC
BAC sđưưưưưưưưưưưưưsđ
2
BnC BmC
BACsđưưưưưưưưưưưưưsđ
Góc có đỉnh ở bên ngoài đ ờng tròn
h)
Đỉnh nằm trên đ
ờng tròn
Đỉnh nằm trong đ
ờng tròn
Đỉnh nằm ngoài đ
ờng tròn
Trang 8BµI 41(sgk)
Qua®iÓmAbªnngoµi(O)vÏ2c¸ttuyÕnABCvµAMNsaocho2®êng th¼ngBNvµCMc¾tnhaut¹i®iÓmSn»mtrongh×nhtrßn.
Chøngminh:A+BSM=2.CMN
C
A B
S
.
O
M
N
Trang 91) Thuộcưnộiưdungư2ưđịnhưlý
2)ưưưChứngưminhưtiếpư2ưtrườngưhợpưcònưlạiưcủaưđịnhưlíưgócưcóưđỉnhưởưngoàiưđườngưtròn 1) Làmưcácưbàiưtập:ư37,ư38,ư39,ư40ư(SGK)
S
C
D
O
E
M
m
n
Hướngưdẫnưbàiư39(SGK)
ChoưABưvàưCDưlàư2ưđườngưkínhưvuôngưgócưcủaư(O).ư TrênưcungưnhỏưBDưlấyưmộtưđiểmưM.ưTiếpưtuyếnưtạiư McắtưtiaưABưởưE,ưđoạnưthẳngưCMưcắtưABưởưS.ưChứngư minhưESư=ưEM
Bài này dạy ghi bảng, phần trỡnh chiếu chỉ thay bảng phụ)