Bai giang s6 15 BA SUONG CONIC Bài giảng này đề cập đến phương pháp giải các bài toán về elip, hypebol va parabol là ba đường conic được đề cập đến trong hình học giải tích phẳng trong
Trang 1Bai giang s6 15
BA SUONG CONIC
Bài giảng này đề cập đến phương pháp giải các bài toán về elip, hypebol va
parabol là ba đường conic được đề cập đến trong hình học giải tích phẳng trong
nhà trường phô thông hiện nay So với các bài toán về đường thẳng, đường tròn,
các bài toán về ba đường conic tuy có mặt không nhiều trong các đẻ thi tuyển sinh
môn Toán trong những năm 2002-2009, nhưng nó là một trong những chủ đề
không thể thiếu được trong việc ôn luyện thì môn Toán vào các trường Đại học,
Cao đăng hiện nay
§1 LẬP PHƯƠNG TRÌNH CÁC ĐƯỜNG CONIC
VÀ TÌM CÁC YẾU TỐ CỦA NÓ!
Phương pháp giải các bài tập thuộc loại này là phải thuộc các dạng phương
trình chính tắc của các đường conic, thuộc các công thức liên quan đến conic như
cách tính bán kính qua tiêu
Thí dụ 1: (Dé thi tuyển sinh Đại học khối A-2008)
Cho elip với tâm sai e=—- và hình chữ nhật cơ sở của nó có chu vi băng 20
Viết phương trình chính tắc của elip
Giải x2 y2
Elip có phương trình chính tắc là: at =1.(1)
a
Tir gia thiết, ta có:
"¬' =5=7=s 2 =5 (doa>0, b>0)
Hình chữ nhật cơ sở của elip có hai cạnh là 2a, 2b Từ giả thiết, ta có:
2a+2b+20>a+b= I0
Vậy có hệ phương trình sau để xác định a, b: b 2 =|
a 3
Thay vào (1) ta thay elip cé phương trình chính tặc là : > + 7" 1
! Về định nghĩa các tính chất cơ bán của ba đường conic, bạn đọc có thể tìm thấy trong mọi SGK
Hình học lớp 10 Ở đây, chúng tôi bỏ qua và không nhắc lại chỉ tiết phần này
272
SS SSS
ng
SX
=
KỄ
=
x oes
wakes wow’
gS
\ SS
ess
Na
ng
gi
ng:
ww
oo
®
Ằ
SN
Rag
a
`
s
we we
Trang 2Thi du 2: (Dé thi tuyển sinh khối D — 2005)
2 2 Trong mặt phăng tọa độ cho điểm C(2;0) và clip (E): “+ * =1 Tim hai
liễm A, B é€ (E), biết rằng A, B đối xứng với nhau qua trục hoành và ABC là tam
xiác đều
Giả sử A(Xo; Yo) va B(Xo; —yo) la hai diém
thuộc (E) và đối xứng nhau qua trục hoành (có
thê giả sử yọ> 0) Khi đó AB = 2vyụ \ A
Vì ABC là tam giác đều, nên ta có: rT RS
B
eo yb +(2-x9)* =4y3 @ (2=x9)? =38) NO
Vi A(X; Yo) € (E) nén ta co: 2 2
Xo , YO - 1 (2)
4 4
Tir hé (1) (2) ta dé dang suy ra xp =2; yo= Ova mm
Do yạ>0 nên x; =: Yo =3 Từ đó hai điểm cần tìm có tọa độ là:
Lập phương trình chính tắc của elip (E) biết rắng elip có tam O, tiéu diem trên
Ox qua M(— 3, 1) và khoảng cách giữa hai đường chuẩn bằng 6
, x2 2
Giả sử elip (E) có phương trình chính tắc: aD + 7) =I
Vi M(-V3, 1) <> (E) nén co: Stet, @)
Khoảng cách giữa hai đường chuẩn là: (2) = -22 s6,
e e e
ẹ Cc
#tưyg t6
Từ (1) (2) ) suy ra hệ sau: 4a“ a“ —c
Thay (5) vào (4) và có: cÌ— 4c + 4= 0 =c=2
273
siNNg SSS
ng
|
Š 8
Yawk
a
=
®
eer
ề
NY
`
⁄ be g %
a
& ⁄ wwe vế 2%
ssn
về SRS
sử N®
Trang 32 2
Vậy (E) có phương trình: = + > =I
Thi du 4:
Cho elip có phương trình: ete" | Tim điểm M sao cho MF; = 2MF;, ở
đây F,, F, lan lượt là tiêu điểm trái và tiêu điểm phải của (E)
Giải
Theo công thức tính bán kính qua tiểu điểm và giả sử M = (Xo; yo) ta cd:
ở đây a ~25,c= 3 nên X5
A56
9
25 16
Vay trên (E) có hai điểm phải tìm M, =| -——;——— | và M;=|——; -—— |
Thi du 5:
Lập phương trình hepebol (H), biết răng tiêu điểm trên Ox, độ dài tiêu cự là se
kính qua tiêu điểm kia
1/ Gọi F¡, F; lần lượt là hai tiêu điểm trái và phải của (H) thì ,
F, = (—5; 0) va F2= (5; 0) Gia str M = (X09; yo) e (H), khi đó:
274
Trang 4MF, =(-5—Xo:-¥q)sMFy =(5-Xy3-Yo)-
Lai cd: MF, ME; =| MEF, |.| MF, |cos60°
(ở đâya=4;c =5)
Từ (1) @) suy ra hệ phương trình sau để xác định (X03 Yo):
'25xx2„ v2 6+ 5xg)(I6-5xg)| |-800+32x2 +32y2 =|256 2x2 | (4)
Xo + Yo mm
Giải hệ (3) (4) dễ đảng ta có: Xã - 132 :Yệ = = 243
Vậy trên (H) có bốn điểm phải tìm:
2/ Ta có: MF¡ = 2MF¿ hoặc MF; = 2MF)
+ Nếu MF¡=2ME; ta có: |4 + S*9 _- -10Xo |
x _ 48
Vậy có hệ phương trình 9x9 — Oyo = 144 ° °
+ Tuong ty sé thay trường hợp MF;=2MF; dẫn đến một hệ vô nghiệm (các
bạn tự nghiệm lại)
48 V11 a $ 18
12
Vậy có hai điểm cần tìm : M (2 5 ; 5 ,
Thí dụ 7:
1/ Cho (C) là đường cong có phương trình: y + 4y— 4x =0 Bằng phép tịnh
tiến trục tọa độ, chứng minh (C) là một parabol Xác định tiêu điểm và đường
chuân của parabol này
2/ Cùng câu hỏi như phần 1/ với (C): x’?+ 6x —y + 8 = 0
Giải
L/ Viết lại (C) dưới dang: (y + 2)’- 4 — 4x =0 © (y +2} = 4(1 +x) (1)
Thực hiện phép thay đổi: Ñ c2 „ thì từ (1) ta có: V`= 4X (2)
=yt
275
SV
§
sr
REN
SSX Se!
`
SS
c7
RN —x%
vn nu
we
oN
%8
Trang 5Nhu vay (2) co dang Y?= 2pX Trong hé toa d6 mdi (X; Y), đây là parabol có
tham số tiêu p = 2 (2p = 4 © Pe 2) Parabol nhận (0;0) làm đỉnh; trục đối xứng
Y =0; Tiêu điểm (1;0) (chú ý > = 1), đường chuẩn là X = 2 =-I
Trở về biến cũ: parabol (P): y’' + 4y - x= 0 nhận điểm S(-l+-2) làm đỉnh;
trục đối xứng là y = —2; tiêu điểm F(0; -2) và đường chuẩn x = ~2
ay
À
_ 4 -1
\
t
`
Y4
x
^
^A:x+2=0 2/ Viết lại (P) dưới dạng: (x + 3)—-y— =0 (x+3)=ytl
Y=y+l
Từ (3) suy ra, trong hệ (X; Y), (3) có dạng X” *=2pY Khi dé ta cd 2p = 1
Trở về biến cũ thì (P) là parabol nhận (—3;-1) làm đỉnh, trục đối xứng là
1
P2 Vậy parabol nhận (0;0) làm đỉnh, trục đối xứng là X =0, tiêu điểm là lo
và đường chuẩn Y = (0-4),
x =—3; tiéu diém F(-3; -: ) va duong chuan y = |
Cho parabol y° = 4x và hai điểm A(0; 4), B(6; 4)
1/ Tìm trên (P) điểm C sao cho ABC
là tam giác vuông tại A
2/ Tìm trên (P) điểm C sao cho tam
giác ABC có diện tích bé nhất
Giải 1/ Dễ thấy đường thắng nối AB có phương trình: 4x + 3y + 12 = 0
Vậy đường thăng d vuông góc với AB
có dạng: -3x + 4y + m = 0
‘ @&+L——————-
276
os
= Koons
ey Xow!
eX
Seas"
® QRS
y
xg
soos
SN
& WS ors
ere xu» ere Senn
rN
Ss aos
bồ
Trang 6Do (d) qua A(0; 4) > -16+m=0 => m= 16 Vay d: -3x + 4y + ló = 0
Từ đó điểm C là nghiệm của hệ phương trình:
than
Vậy C¡(16; 8), C ls -$) là hai điểm phải tìm
2/ Ta có Saact 5 AB.CH, Do AB không đổi nên SaAsc đạt giá trị nhỏ nhất khi
CH nhỏ nhất Gọi C(Xo; Yo) € (P), ta có (theo công thức tính khoảng cách từ một
điểm đến một đường thắng)
[4x9 +3y9 +12] y2 +3yạ +12|
5
=—(yg si +3y)+12)=— Yo ) (x +—~| 1 +—I 2
Vì thế CH nhỏ nhất khi yors =0 © y=- ; (khi ấy MS)
Vì lẽ ấy (33-3) là điểm duy nhất trên (P) sao cho tam giác CAB có diện
tích bé nhất
§ 2 BÀI TOÁN VỀ SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CONIC VỚI CÁC ĐƯỜNG KHÁC
Trong mục này xét các bài toán về sự tương giao của đường conic với đường
thăng, đường tròn hoặc giữa các conic với nhau:
Phương pháp giải đều dựa vào kết quả sau:
Cho hai đường lần lượt có phương trình f(x,y) = m; g(x,y)=n
Khi đó số giao điểm của hai đường bằng số nghiệm của hệ phương trình:
L (xy)=m ()
Khi đó tọa độ (x;y) Của các giao điểm chính là nghiệm của hệ phương trình trên
Như vậy bài toán về sự tương giao của các đường quy về khảo sát hệ phương
trinh dang (1) va (2)
Thí dụ 1
Cho (H): Ts =] và đường thang d: 2x -y +m=0
1/ Chứng minh rằng với mọi m, (H) và d luôn cắt nhau tại A, B thuộc hai
nhánh khác nhau của (H) (giả sử xa < xạ)
2/ Tìm M sao cho BF;= 2AF), & day F,(—3; 0) va F,(3; 0) là các tiêu điểm của (H)
277
os
=
Ân
aN
Xo’
€ ầ Ñ
Nos
® ess
§
xg
săn
xu» ere Senn
rN
N suy
x
Trang 7X_yY Ly 1/ Xét hệ phương trình: 4] 8 ()
Tir (1) dan dén phuong trinh: 4x?— 4mx - mm’ - 8 = 0 (1)
>
m” +8
Vi - <0 với mọi m, nên (1) luôn có hai nghiệm trái dâu với mọi m
Vậy (H) và d luôn cắt nhau tại A, B, trong đó xạ < Xp
OX Ada
a
Đo A, B thuộc hai nhánh khác nhau của (H) (XxA < xp}),
ox
a
b) Ta có: BF:= 2AFt <= =2
`
NỀN: Xa<—=â: x;> á Vị — >ÏÌ nên từ (2) suy ra:
a
<©>3xp- l =-2_-6xa ©6xA†+3xg+L=0
Đo xa, xp là hai nghiệm của (1), nên theo định lí Vi-ét ta có:
2
mí +8
x _ 3m+l
Thay (11) vào (Š) và có: 63m” + 36m — 68 = 0
_-6+16/2
21
Đó là các giá trị cần tìm của tham số m
Thí dụ 2:
oa m
Cho elip (E) có phương trình 5 + T_ =1 và đường thăng d: 2x +15y—10=0
Chứng minh d cắt (E) tại hai điểm phan biét A, B, trong d6 A € Ox Tim d6 dai
doan AB
Giai
Số giao điểm của d và (E) bằng số nghiệm của hệ phương trình:
278
gamer
SS Rees
SK
x Lens S83
& \ Rant
x enn
Ñ
—
wh snd
#wwy
SX QRS
SSS
swWWw
x
`
Ñ See
K
§
„se
à
vu
3
x Rag, ~
= Bag
gs Ria, ~
= Bag gens
SI QQ
ot
Bagg
ga
Trang 8—+—=
Vậy A(5; 0) và B(— 4; 5) R6 rang A € Ox va AB = 2/55,
Thí dụ 3:
Cho elip (E) co phuong trinh: 2s + 9
và điểm M(1;1) Viét phuong trinh đường thăng
qua M va cat (E) tai hai diém phan biét A, B sao
cho M là trung điểm của AB
Đường thẳng qua M có hai dạng:
1/ Néu x = I khi do dé thay x = 1 cắt (E) tại
Ai, Bị (xem hình vẽ) và ta có ngay:
MB;> 3 > MAI
Vì thế loại khả năng này
Khi đó tọa độ (x:y) của các giao điểm A, B của d với (E) là nghiệm của hệ Xeon
Khi thỏa mãn (3), giả sử hệ (1) (2) có hai nghiệm phân biét (x); y1), (x23 yo) - wes
Thi du 4:
Cho hai elip: E¡: x+y? =] và E¿: * xử -Ị,
Viết phương trình đường tròn đi qua giao điểm của hai elip nói trên
279
Trang 9Giai Gọi tọa độ (x; y) là các giao điểm của (E¡) và (Ea) là nghiệm của hệ phương trình:
2
—+ y =| 16 of! 2 +l6y° y=16 2 =16 432 _ 28 5
|
9 4
Điều đó chứng tô rằng E¡ va E; cắt nhau tại 4 điểm phân biệt
Ngoài ra ta có: xˆ + y? “1 suy ra bon giao diém cua chúng năm trên đường
tròn (C): x2 + y2 = n
(C) chính là đường tròn cần tìm
§3 CÁC BÀI TOÁN ĐỊNH TÍNH VỀ BA ĐƯỜNG CONIC
Loại 1: Các bài toán sử dụng định nghĩa của ba đường conic
Thi du 1: Cho parabol (P) y’=2px và đường thẳng A di động đi qua tiêu điểm
F của parabol và cắt (P) tại hai điểm phân biệt M, N Chứng minh rằng các đường
tròn đường kính MN luôn tiếp xúc với một đường thăng cô định
Giải
Kẻ NH và MK vuông góc với đường y
Theo định nghĩa của parabol ta có: ⁄
Goi I la trung diém MN,
ta có: H = 5 (NH + MK), J la hinh
chiéu cua I trén (A) (do IJ là đường trung
bình của hinh thang NHKM)
Nhu vay IJ = 5 MN
Điều đó chứng tỏ rằng đường tròn đường kính MN luôn luôn tiếp xúc với
280
Sern săn
Ñ
`
VN,
§ N
Ñ §
Load
x
Ens
š sàng
sg want Sey
AN
& Ñ
sR
Ñ
`
Ñ
` Ens
š NẴNG
hà
`
se
®
bề uy
Trang 10Thi du 2:
Cho hai duong tron (C;) cé tam F,, bán kính R;; (C;), có tâm F¿, bán kính Rạ,
trong đó R¡ > R› và 0 < FIF;< Rị— Rạ Gọi M là tâm các đường tròn (C) di động
sao cho (C) tiếp xúc trong với (C¡) và tiếp xúc ngoài với (C;) Tìm quỹ tích của M
Giải Gọi M là tâm của (C) tiếp xúc ngoài với (Ca) tại B, còn tiếp xúc trong với (C))
Do MA = MB (cùng bằng bán kính của (C) Z
Do đó từ (]) suy ra: MFI + MF;= Rị + R¿= const /
Theo dinh nghia cua elip, ta suy ra quỹ tích | ;
của M là elip nhận F; và F; là hai tiêu điểm với \(g N củ
(Co): (x — SP + y?= 25
Khi đó, ta có: Fi(—5; 0) và R¡= 2l; F›(Š5; 0) và R;= 5
Ta có Rị + R;ạ= 26 suy ra: a= 13;
F\F2=10;c=5;b=12
Vậy quỹ tích của M là elip với phương trình: /
Cho đường tròn tâm F¡ bán kính bằng 2a và
một điểm F; ở ngoài đường tròn Tìm quỹ tích tâm
M của đường tròn qua F; và tiếp xúc với đường
tròn nói trên
Xét hai khả năng sau:
* Đường tròn tâm M bán kính r tiếp xúc ngoài
với đường tròn (F¿; 2a) Gọi tiếp điểm là I Ta có
MF, = MI + IF, = MF, + 2a
* Đường tròn tâm M bán kính r tiếp xúc trong
với đường tròn (F¡ 2a) Gọi I là tiếp điểm, ta có:
Vậy từ (3) đi đến quỹ tích tâm M các đường Vo t an SY
tron di qua F, va tiép xtic véi duéng tron (F}; 2a) la” J we
hypebol nhan F),F, lam hai tiéu diém va truc thy ae ee
281
SEE Sous Saux
YF
—
38
à =
=
Ñ
oS SRT
‘ = and SET
Si grr eos Nang gees
`
¬
yg
a
®
`
Trang 11Xét ví dụ cụ thể sau: Đường tròn tâm F¡(—5; 0) Khi đó c = 5; 2a=R =4
= a=2, do đó: b = c° — a’ = 21 Vay quy tích tâm M là hypebol (H) với phương
2 v2
trình: =—— =]
4 2I
Thí dụ 4:
x2 v2
Trên mặt phăng cho elip (E) có phương trình: 2s + 3 =I,
có hai tiêu diém F,, F2; A va B la hai diém trén (E) sao cho AF, + BF2= 8
Tinh AF + BF
Giai
2 2
Từ: X =Ị suy ra (E) có trục lớn 2a = 10
25 ló
Theo định nghĩa clip thì: (AF, + AF2) = (BF, + BF›) = 10
= AF;+ BF, =(AF,+ AF») + (BF¡ + BF;) — (AF; + BF»)
=10+10-8=12
Loại 2: Một số bài toán định tính về ba đường conic:
Thi dul:
2 2 Cho hypebol (H): th =1, M(ạ; yo) là một điểm bất kì trên (H) Gọi A a 2
va A' là hai tiệm cận của (H) Chứng minh rằng đại lượng d(M, A).d(M, A') không
phụ thuộc vào vị trí của M trên (H)
Giải
Dễ thấy A: yv= x = bx-ay=0vàA`:y= Py <> bx + ay = 0
|bxo -ayo| |bxo +ayo| _ |b?x; —a" yp
Va? +b? Va? +b? a? +b?
a Thay (2) vào (]) và có:
a?bŸ
d(M,A).d(M,A') mm const = đpcm
a +
282
si
Ñ
và
Ñ Nay ges
`
Rant!
=
®
gì ates wast
ng
s
`
eee
§
và g
SER
se
Skee
¬
at aos®
š $
Ñ
Sas
RS
=>
Ñ
“Sas
RS
=>
Ñ
“Sas
Sag
vu