KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 1: Tính: , 10 40
, 5 45
a b
a
b
=
5
Giải:
Trang 4Tiết 5 : Luyện tập
1, Dạng 1: Tính toán
Bài 1: Tính
, 45.80
, 75.48
, 90.6,4
a
b
c
Giải:
, 45.80 5.9.5.16
5 3 4 5.3.4 60
, 75.48 25.3.3.16
5 3 4 5.3.4 60
, 90.6,4 9.10.6,4
9 64 3.8 24
= = =
Trang 5Tiết 5 : Luyện tập
1, Dạng 1: Tính toán
2, Dạng 2: Rút gọn
Bài 2: Rút gọn rồi tính
, 6,8 3,2
, 21,8 18,2
a
b
−
−
Giải:
, 6,8 3,2 (6,8 3,2)(6,8 3,2) 10.3,6 36 6
, 21,8 18,2 (21,8 18,2)(21,8 18,2) 40.3,6 4.10.3,6
Trang 6Tiết 5 : Luyện tập
1, Dạng 1: Tính toán
2, Dạng 2: Rút gọn
3, Dạng 3: Chứng minh
Bài 3: Chứng minh đẳng thức:
9 − 17 9 + 17 = 8
Giải:
ó : 9 17 9 17
(9 17).(9 17)
9 ( 17 ) 81 17
64 8
= = (đpcm)
Trang 7Tiết 5 : Luyện tập
1, Dạng 1: Tính toán
2, Dạng 2: Rút gọn
3, Dạng 3: Chứng minh
Giải:
4, Dạng 4: So sánh
Bài 4: So sánh:
2 + 3 à 10 v
2
ó : ( 2 3)
2 2 2 3 3
5 2 6 5 24
C
+
= + = +
2
( 10) 10 5 5
5 25
= +
ì : 5 24 5 25)
ê : ( 2 3) ( 10)
V
n n
+ < +
+ <
Bài 4: So sánh:
2 + 3 à 10 v
Trang 8H ướng dẫn về nhà
- Ghi nhớ qui tắc khai phương một tích
- Xem lại các dạng bài đã chữa trên lớp
- Làm các bài tập: 27, 29, 32 (7/SBT)
- Đọc trước bài:
“ Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương”
Trang 9Xin chân thà
nh cám n cá ơ c
th y giáo cô giáo và các e
m!
ầ