1 - Phát biểu định lý khai phương một thương.
Trang 21 - Phát biểu định lý
khai phương một
thương.
Ch÷a BT30a (SGK-19)
2- Ph¸t biĨu qui t¾c
chia 2 c¨n thøc bËc
hai
Ch÷a BT30d (SGK-19)
B i t p 30 à ậ
2
x
x y = x y = x y = y
4 8
b)0,2x y 0,2x y 0,2x y
(a 0, b 0)
b = b ≥ >
Khai phương một thương
Chia các căn bậc hai
Dạng 1: Rút gọn biểu thức
PPG: áp dụng các quy tắc
khai phương một thương,
chia các căn bậc hai
Lưu ý: điều kiện tồn tại căn
thức và mẫu thức khi chúng
chứa biến
Trang 4Tiết: 7
Dạng 2: Thực hiện phép tính
PPG: Áp dụng các quy tắc đã
học
Bài tập 32 (SGK-19)
165 124
c)
164
9 4
a) 1 5 0,01
16 9
149 76
d)
457 384
−
−
149 76 149 76
149 76 d)
a) 1 5 0, 01
16 9 100 4 3 10 24
=
Bài tập 32 (SGK-19)
2 2 165 124 165 124
165 124 c)
41.289 289 289 17
Trang 5Tiết: 7
Dạng 3: Giải phương trình
PPG: Áp dụng các quy tắc
đã học
Bài tập 33 (SGK-19)
Bài tập 33 (SGK-19)
a) 2.x − 50 0=
a) 2.x 50 0
2.x 50 50 x
2
x 25 x 5
− =
⇔ =
⇔ =
⇔ = ⇔ =
2.x 5 2
x 5
⇔ =
Hoặc
b) 2 x+ − 8 0=
b) 2 x 8 0
2 x 2 2 0
x 2 0
⇔ = 2
2 2 2
2
c) 3x − 12 0=
Chú ý biến
đổi
8 = 4.2 2 2=
Trang 6Tiết: 7
Dạng 4: Chứng minh BPT
PPG: Áp dụng các BĐT
đã học
Bài tập 31b (SGK-19)
b b a b
b
a b
b
⇒
b a
b
Áp dụng KQ BT(26)
b a b
Ta có
Bài tập 31b (SGK-19)
CMR: với a>b>0
Thì a − b < a b −
b a b
a
b b a b
b
a
a b
b a
b a
b a
+
>
+
⇑
+
−
>
+
−
⇑
>
+
−
⇑
−
>
−
Trang 7Tiết: 7
Dạng 5: Tìm ĐKXĐ của
biểu thức chứa căn
Bài tập 43a (SBT-10)
Bài 43* a (SBT-10)
Tìm x thỏa mãn điều kiện
2 1
x
3
x
2
=
−
−
3 x
3
2x 3
x 2
x 1 0
x 1
≥
− ≥
− > > ≥
− = ⇔ ⇔ ⇔
− <
<
ĐKXĐ:
Trang 8Tiết: 7
Dạng 5: Tìm ĐKXĐ của
biểu thức chứa căn
Bài tập 43a (SBT-10)
Bài 43* a (SBT-10)
Tìm x thỏa mãn điều kiện
2 1
x
3
x
2
=
−
3 x
2
−
−
<
≥
1
x 2
3 x
4 1 x
3 x 2
=
−
−
2
1
x =
2 1
= 2 ĐKX :Đ
Ta có:
2x – 3 = 4x – 4 2x – 4x = 3 – 4 -2x = -1
(TMĐK: x < 1) Vậy x = là giá trị phải tìm