II .Các loại dữ liệu - Toán tử: 1/ Các loại dữ liệu: a Kiểu số: Chỉ gồm những ký số b Kiểu công thức: Thể hiện giá trị tương ứng sau khi tính toán.. Công thức được bắt đầu bởi dấu =
Trang 1Lý thuyết bài 3 :
Trang 2I.Địa chỉ ô - Địa chỉ tương đối - Địa chỉ tuyệt đối:
1/ Địa chỉ ô: Là sự kết hợp giữa tên cột và tên dòng
VD: Al, C3, D4
2/ Địa chỉ tương đối: Địa chỉ tương đối sẽ bị thay
đổi khi sao chép công thức
VD ASS C2424
3/ Địa chỉ tuyệt đối: Là địa chỉ không bị
thay đổi khi sao chép công thức
Ký hiệu: $Tên cột$ Tên dòng
VD: $B$2, $A$5
Trang 3II Các loại dữ liệu - Toán tử:
1/ Các loại dữ liệu:
a) Kiểu số: Chỉ gồm những ký số
b) Kiểu công thức: Thể hiện giá trị
tương ứng sau khi tính toán Công
thức được bắt đầu bởi dấu =
e) Kiểu nhấn: Nếu dữ liệu không phải
là công thức và có chứa ký tự chữ ( không tham gia tinh téan )
Trang 42/ Các loại toán tử:
a) Toán tử số học: Cộng ( + ), trừ ( - ), nhân
( * ), chia (/)
b) Toán tử chuỗi: &
dùng để ghép nối chuỗi
e) Toán tử so sánh: Lớn hơn ( > ), nhỏ hơn (<)
nhỏ hơn hay bằng (< =) lớn hơn hay bằng (> =), không bằng (“<e) bằng (=)
Trang 53/ Đô ưu tiên của các toán tử:
Trons ngoặc đơn : Ưu tiên 1
^ ( lấy thừa ) : Ưu tiên 2
* > /:Uutién3
+„-: Ưu tiên 4
VD: =3*2/6+4 Kết quả là 5
=(2+8)/5+1 Kết quả là 3
Trang 6III CAc lệnh về tập tin:
l/ Lưu tập tin:
a) Lưu lần đầu hoặc lưu với tên có sẵn :
+ Lệnh : EILE /SAYVE
+ Phím : CTRL - S
+ Nút lệnh :
b) Lưu với tên khác:
File / Save As
Trang 72/ Tạo tập tỉn mới:
a) Lệnh :
FILE / NEW b) Phim :
CTRL-N c) Nut lénh :
Trang 83/ Mo tap tin:
a) Lệnh :
FILE / OPEN
b) Phim :
CTRL -O
+
©) Nút lệnh :
Trang 94/ Tìm kiếm - Thay thế:
a Tìm kiếm:
Lệnh : EDIT / FIND
Phim : CTRL - F
b Thay thé :
Lệnh : EDIT / REPLACE Phim : CTRL - H