1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Toán HK1 và đáp án lớp 6 (Đề 5)

3 1K 27
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Toán HK1 Và Đáp Án Lớp 6 (Đề 5)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IMôn: Toán Lớp: 6 MA TRẬN ĐỀ: Chủ đề kiến thức KQNhận biết Thông hiểuTL KQ TL KQVận dụngTL Tổng 1.. Tập hợp: số phần tử của tập hợp.. Nhân và chia 2 luỹ thừa cùng cơ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Toán Lớp: 6

MA TRẬN ĐỀ:

Chủ đề kiến thức KQNhận biết Thông hiểuTL KQ TL KQVận dụngTL Tổng

1 Tập hợp: số phần tử của tập

hợp

C1 0,5

1

0,5

2 Dấu hiệu chí hết cho 2;3;5 và

9

C2 0,5

1

0,5

3 Nhân và chia 2 luỹ thừa cùng

cơ số

C3 0,5

1

0,5

4 Số nguyên tố, phân tích 1 số

ra số nguyên tố

C4 0,5

1

0,5 5.Tìm ước của 1 số nguyên;ƯC;

BC; ƯCLN; BCNN của các số

C5 0,5

C6 0,5

B3 1,5

3 2,5

6 Thứ tự thực hiện các phép

tính

B1 1

B2a;b 2

3

3

7 Khi nào AM + MB = AB và

trung điểm của đoạn thẳng

Tính độ dài đoạn thẳng

C7;C8 1

B4a;b 1,5

4 2,5

PHẦN I:TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy chọn phương án đúng nhất trong các câu sau: (mỗi câu 0,5 đ)

Câu 1: M = { x  N / 12 < x < 15 } gồm các phần tử là:

A 12 ; 13 ; 14 ; B 12 ; 13 ; 14 ; 15 ; C 13 ; 14 ; 15 ; D 13 ; 14

Câu 2: Số 6480 chia hết cho:

A 2 ; B 2 và 5 ; C 2 ; 3 và 5 ; D 2 ; 3 ; 5 và 9

Câu 3: Kết quả của 75 7 70 bằng :

A 7 7 ; B 7 6 ; C 146 ; D 74

Câu 4: Số 24 phân tích ra thừa số nguyên tố là:

A 22 6 ; B 1 24 ; C 2 12 ; D 23 3

Câu 5: Trên tập hợp số nguyên Z, các ước của -2 là:

Câu 6: ƯCLN (12 ; 30) là:

Trang 2

A 5 ; B 6 ; C 2 ; D 10

Câu 7: Nếu M nằm giữa 2 điểm A và B thì:

A MA+MB =AB ; B MB+BA=MA ; C AM+AB =MB ; D AM+MB≠AB

Câu 8: I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:

A IA=IB ; B AI+IB=AB ; C AI+IB=AB và IA=IB ; D AI+IB=AB và IA≠IB

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 đ)

Bài 1: Tính: 120 : { 56 - [ 20 + (9-5)2 ] }

Bài 2: Tìm x  N biết: a) 8 (x +5) – 20 = 60

b) 3 x : 3 = 33 70

Bài 3: Số học sinh của lớp 6A khi xếp hàng 2; hàng 4; hàng 5; đều vừa đủ hàng.

Tính số học sinh của lớp 6A Biết số học sinh trong khoảng từ 35 em đến 45 em

Bài 4: Trên tia Ox , vẽ 3 đoạn thẳng OM; ON; OP sao cho: OM=3cm ;

ON=5cm ; OP =7cm

a) Tính MN?

b) Điểm N có phải là trung điểm của MP không? Vì sao?

ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM:

Phần 1: ( 4đ )

Phần 2: ( 6đ )

Bài 1:

A = 120 : { 56 - [ 20 + ( 9 – 5 )2 ] } = 120 : { 56 - [ 20 + 42 ] }

= 120 : 20

Bài 2: a) 8 ( x + 5 ) – 20 = 60

8 ( x+5 ) = 60 + 20

8 (x +5 ) = 80 ( 0,5 đ )

x +5 = 80 : 8

x = 10 – 5 = 5 ( 0,5 đ )

Trang 3

b) 3x : 3 = 33 70

3x – 1 = 33 ( 0,5 đ ) x- 1 = 3

x = 3 + 1

Bài 3: Gọi a là số học sinh của lớp 6A

Thì: a  2 ; a  4 ; a 5  a  BC (2;4;5) (0,5 đ)

Ta có: BCNN (2;4;5) = 20

 BC (2;4;5) = B (20) = { 0; 20; 40; 60; } (0,5 đ)

Vì 35 ≤ a ≤ 45  a = 40 Vậy số học sinh của lớp 6A là 40 em (0,5 đ)

Bài 4: Hình vẽ: 7cm

● ● ● ●

O 3cm M N P x (0,25đ)

a) Trên tia Ox có OM < ON (3cm < 5cm) nên điểm M nằm giữa O và N :

Ta có: OM + MN = ON Hay : 3 + MN = 5 Suy ra: MN = 5 – 3 = 2 (cm) (0,5đ)

Vì MN = NP và N nằm giữa M và P nên N là trung điểm của MP (0,25đ)

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w