1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T Anh 8 phan2(hay)

27 935 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Our Past
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 182 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần : Unit 4 : Our past Period : Reading “The lost shoe” I/- Mục đích yêu cầu : - Giúp học đọc, tìm hiểu nội dung câu chuyện cổ dân gian “The lost shoe” rút ra bài học “ở hiền gặp lành

Trang 1

Tuần : Unit 4 : Our past Period : Reading “The lost shoe”

I/- Mục đích yêu cầu :

- Giúp học đọc, tìm hiểu nội dung câu chuyện cổ dân gian “The lost shoe” rút ra bài học “ở hiền gặp lành”

- Luyện phát triển kĩ năng đọc hiểu, đọc hiểu câu chuyện cổ tích

- Giáo dục học sinh đạo đức làm ngời

II/- Chuẩn bị :

GV : SGK, bảng phụ phần Read 1,2, tranh vẽ nội dung chuyện

HS : Học từ mới; Đọc và dịch bài hội thoại

Tra từ mới phần Read

III/- Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 1 học sinh lên bảng : Đóng vai chú gà con kể lại câu chuyện phần Listen

- GV cho học sinh chơi trò chơi “The box and the game” hỏi một số câu hỏi thêm

về câu chuyện bạn vừa kể

? Did you live very happily with your big family ?

? What did the farmer find ?

? Did his nye nant more gold ?

- GV hỏi học sinh một số câu hỏi dẫn dắt vào bài

? Do you like folktales ?

? What usually happens at the end of a folktale ?

? Name the titles of some folktales you know

Giáo viên dẫn dắt : Các em có muốn nghe cô giáo kể cho nghe một câu chuyện cổtích không ?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h.s phần bổ sung

- GV : Hôm nay cô sẽ kể cho các

em nghe một câu chuyện cổ tích rất

hay

Ngày xửa, ngày xa có một ngời

nông dân sinh đợc ngời con gái đặt

tên

- Nghe GV giới thiệu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h.s phần bổ sung

- Là little Pea Câu chuyện diễn ra

nh thế nào, kết thúc câu chuyện ra

sao Các em cùng cô đọc câu chuyện

“The lost shoe” phần 4 trang 41

- GV giới thiệu từ mới (Cho hs đọc

câu chuyện thầm một lần, phát hiện

Trang 2

- GV yêu cầu học sinh đọc thầm câu

chuyện trong 5 phút, tìm thông tin

điền vào bảng sau

- GV hớng dẫn : Nội dung đoạn

một nói về hoàn cảnh xuất thân của

Little Pea hay còn gọi là Little

Pea’s back ground

- Đọc thầm câu chuyện trong 5'

Littpe Pea’s back ground When the harvest fetival came

- Was a daughter of a poor

fammer

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h.s phần bổ sung

* Sử dụng các thông tin dới dây để

hoàn thành cột

- Was a daughter of a foor fammer

- Had to do chores all day

- Little Pea’a father died of a broken

heart

- The prince wanted to choose his

wife from the village

- H.S theo nhóm liệt kê thông tin điền vào các cột

- HS đính tờ liệt kê vào cột

(Nhóm 1 tờ Little Pea’sbg2)

- Stout Nut’ s mother made new

clothes for her, but poor little Pea

had none

- A fair appeared and magically

changed Little Pea’s rags in to

beautiful clothes

(Nhóm 2 Little (When the fetival came)

(Nhóm 3 Prince)

Trang 3

- Little Pea ran to the fetival and

dropped one of her shoes and lost it

- The prince found the shoes

- He decided to marry the girl

owned it

- The shoe fitted Little Pea

- Fell in love with her

- She had a sister called Stout Nut

- Her steppmother was cruel to her

- GV gọi h.s đính đáp án theo cột

- GV chữa, đánh dấu các dòng thể

hiện nội dung câu chuyện

- GV cho điểm đội làm tốt

* HĐ : Complete the sentences

with words from the story (SGK

trang 42)

- GV cho học sinh theo nhóm điền từ

- Gọi h.s lần lợt điền từ

* Gọi hs lần lợt điền từ

* HĐ : Complete the sentences

with words from the story (SGK

HĐ : GV treo tranh (thể hiện nội

dung câu chuyện) cho từ gợi ý

kèm, cho hs kể lại câu chuyện

HĐ : Giáo viên hỏi một số câu hỏi

khắc sâu nội dung chuyện

? Do you like this story

? Who do you like/hate ? Why

? What is the moral lesson from the

story?

IV/- Giáo viên : Giáo dục t2 học

sinh : Trong cuộc sống các em cần

phải rèn cho mình đức tính tốt, giúp

đỡ ngời khác

- Luyện tập hỏi đáp theo cặp

- Dựa vào tranh, từ gợi ký

kể lại câu chuyện

- Trả lời câu hỏi khác nội dung chuyện

- Nghe GV nêu ý nghĩa câu chuyện

VI/- Hớng dẫn học ở nhà

- Học từ mới

Trang 4

- Đọc và dịch câu chuyện sang tiếng việt

- Làm lại bài 1, 2 ra vở bài tập

- Chuẩn bị phần Write (điền từ cho sẵn vào câu chuyện)

Tuần 8 : Unit 4 : our past

Period 4 : writing

how the tiger got his stripes

I/- Mục tiêu yêu cầu :

- Sau khi học bài viết, học sinh có khả năng dùng thì quá khứ thờng nắm đợc từvựng và cấu trúc Used to đã học để viết lại câu chuyện cổ tịch

GV : Sách giao khoa, 10 tranh minh họa nội dung câu chuyện, tờ rơi, giấy trong

IV/- Tiến trình bài dạy

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h.s phần bổ sung

1 Warm - up :

- GV dùng tranh giới thiệu về câu

chuyện cổ tích? Em hãy quan sát

tranh

- GV dùng các tờ rơi - từ mới cho

chơi trò chơi theo 2 nhóm để giới

thiệu từ mới và ôn động từ quy tắc

và bất quy tắc nh : light, leave,

tic, graze, rope, stripe, straw,

master, wisdom

- GV yêu cầu h.s luyện đọc từ

- Quan sát tranh, đoán têncâu chuyện sắp viết

- Luyện đọc từ

Trang 5

- GV cho học sinh sắp xếp tranh

theo thứ tự nội dung (theo suy đoán)

- GV cho học sinh đọc câu chuyện

và tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống

- Sắp xếp tranh theo sự suy

đoán

- Đọc thầm câu , tìm từ điềnvào chỗ trống

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h.s phần bổ sung

- GV cho học sinh trao đổi kết

quả bài làm theo cặp

- GV gọi h.s so từ điền vào đoạn

- GV yêu cầu h.s làm việc theo

nhóm trả lời câu hỏi

- GV gọi từng cặp h.s hỏi và trả

lời, y.cầu cả lớp cùng nghe và sửa

lỗi

b) While - writing : Exercise 2

- GV yêu cầu h.s đóng vai ngời

đàn ông trong câu chuyện cổ tích

để viết kể lại câu chuyện dùng từ

gợi ý của bài tập 2

- GV các em chú ý thay đổi : Đại

từ sở hữu, tính từ sở hữu Vừa viết

- Nhìn tranh -> Kể lạichuyện

- Đóng vai con Hổ, conTrâu kể lại câu chuyện

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h.s phần bổ sung

Nhóm 1 đóng vai con Hổ

Nhóm 2 đóng vai con Trâu

- GV dùng 8 bức tranh gợi ý để

học sinh viết theo cốt chuyện

- Gọi 2 nhóm (đại diện) kể lại câu

chuyện qua tranh minh họa

- GV tóm tắt nội dung chính của

bài - rút ra bài học kinh nghiệm

- Theo tranh kể lại nội dungcâu chuyện

- Đại diện các nhóm lên kể

- Nghe tóm tắt, rút ra bài học kinh nghiệm

IV/- Hớng dẫn yêu cầu bài tập về nhà :

1/- Đóng vai kể lại câu chuyện

2/- Học từ mới

3/- Tập đối thoại giữa 2 nhân vật

4/- Chuẩn bị mục Language Focus

Tuần 8 : language Focus

I/- Mục tiêu yêu cầu :

- Giúp học sinh khắc sâu từ vựng

- Ôn lại thì : + Quá khứ đơn

+ Các giới từ đi/chỉ thời gian : in/on/before/after

Trang 7

+ Cấu trúc : Used to

II/- Chuẩn bị :

GV : Soạn giảng

HS : Ôn lại từ vựng, cấu trúc ngữ pháp

IV/- Kiểm tra bài cũ

- Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ : Các em tìm từ để điền vào ô chữ, ôchữ hàng dọc là tên một câu chuyện thú vị

- GV treo bảng có kẻ ô lên bảng

- Gọi 2 học sinh theo nhóm chơi trò chơi

- Gọi 1 học sinh đọc tốt đọc các câu gợi ý

* Câu gợi ý hàng ngang :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h.s phần bổ sung

1 People use it to burn things

2 This makes the difference

between the farmer and the tiger

3 Farmers grow the rice and

vegetables in it

4 Another way to express "Cut

open" all the chicken

5 The farmer used this to burn the

tiger

- Quan sát ô trống

- H.S lần lợt điền từ

- 1 h.s đọc tốt các câu gợi ý

6 This person works on a farm

7 The animal of the 22 nd SEAGAME

? Các dấu hiệu đi cùng thì QKĐ ?

Exercise 1 : Write the past simple

form of each verb

- GV hớng dẫn : Các em hãy viết

động từ quá khứ của các động từ sau

(GV treo bảng phụ có ghi từ SGK)

Trang 8

vai)

Ex : P1 : Have -> had

P2 : I had a delicious lunch

I didn't have

Did you have ?

- GV tổ chức cho h.s chơi trò chơi :

?GV cho học sinh đọc từ trong khung

- Yêu cầu h.s làm cá nhân điền từ

- GV gọi h.s đại diện các nhóm đọc

to bài hội thoại đã hoàn thành

- GV chữa, cho điểm

- Liệt kê các giới từ

- Đọc đồng thanh từ trongkhung

VI/- Hớng dẫn học ở nhà :

1/- Ôn lại từ mới bài 4

2/- Làm lại phần Languge Focus vào vở bài tập

Trang 9

Tuần 9 : chữa bài kiểm tra một tiết

I/- Giáo viên trả bài kiểm tra :

II/- Giáo viên đa ra đáp án đúng :

a The weather wasn't warm enough to go swimming

b) He wasn't experienced enough to do the job

c) The ladder wasn't long enough to reach the window

d) The tea isn't strong enough to keep us a wake

Exercicse 3 :

1 Because children may drink or eat these things

2 Because it only take one match to cause a fire

Trang 10

+ Nói chung các em làm bài tốt, chữ viết đẹp, trình bày khoa học đã nắm vững từvựng, ngữ pháp, kí năng trình bày bài kiểm tra tốt

+ Tuy nhiên với cấu trúc "enough" các em do cha nắm vững nên lấy V(nt) còn sai + Tuyên dơng các em làm bài tốt

listen and read

I/- Mục tiêu yêu cầu :

- Giúp học sinh nắm đợc chủ đề bài học (Thói quen trong học tập) thông qua hỏi

đáp về thời gian biểu cho các môn học khác

- H.s làm quen và luyện tập cách nói gián tiếp và cách đa ra lời khuyên đơn giản

II/- Chuẩn bị :

GV : Băng, đài, tranh giới thiệu bài hội thoại

HS : Ôn lại tên các môn học

III/- Bài giảng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h.s phần bổ sung

- GV sử dụng "Net work" giúp học

sinh ôn lại tên các môn học ở trờng

- GV treo thời khóa biểu của lớp

(đợc phóng to) hỏi một số câu hỏi

xoay quanh chủ đề học tập

? How often do we have (English)

? Do you have on Monday ?

? What/s your favourite subjet ?

? Who is your teacher of E ?

2 Dialogue :

a) Listen and read

- GV treo tranh bài Hội thoại giới

thiệu :

This is Jim and this is her mother

They are talking about Tim's

report card

- Ôn lại tên các môn học,bằng chơi trò "Net work"

+ Đội 1 Đội 2

- Đọc đồng thanh tên cácmôn học

- Quan sát thời khóa biểu

- Trả lời câu hỏi của GV

- Quan sát tranh bài HT

- Nghe GV hớng dẫnSubjects at school

Trang 11

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h.s phần bổ sung

- GV yêu cầu : Các em nghe và

đọc bài hội thoại, tim ra thông tin

trả lời hai câu hỏi sau (GV ghi câu

hỏi lên bảng)

Q1 : How did Tim study ?

2 : What does Tim need to im

prove ?

- GV Mở băng lần 1, y.c học sinh

nghe trả lời câu hỏi trên

=> Auswer 1 : Tim studied well

2 : He needs to

improve Spanish Pronunciation

- GV mở băng lần 3, h.s nghe băng

nhắc lại lời hội thoại theo băng

- GV yêu cầu h.s luyện đọc bài

HT theo cặp nhẩm (trong 2')

- Gọi h.s theo cặp đọc to trớc lớp

- GV cho h.s khắc sâu nội dung

bài HT qua làm bài tập

Exercicse 2 : True or False ?

Check (v) the boxes :

a) Tim was out when his mother

called him

b) Tim's mother met his teacher at

school

c) Tim's report is poor

d) Tim's mother wants him to

improve one thing

e) Tim needs to improve his

spanish grammar

f) Tim promised to try his lest in

learning spanish

- GV gọi h.s nêu đáp án

- GV gợi ý h.s sửa lại câu

a Jim Was out -> Jim was home

c Foor => good

- Nghe băng lần 1, tìmthông tin trả lời câu hỏi

- Nghe băng + nhắc lại lờitrong băng

- Luyện đọc bài hội thoạiheo cặp

- Đọc to bài hội thoại trớclớp

- Làm bài tập T, F

1 - a F 4 - d T

2 - bT 5 - e F

3 - c F 6 - f T

- Nêu đáp án, sửa lại câu

e Spanish grammar -> Spanish

Trang 12

- GV hỏi một số câu hỏi, yêu cầu

a Miss Jackson is Tim's teacher

b Miss Jackson gave Tim's

mother his report card

d Tim worked very hard

d Miss Jack son said Tim should

work harder on his spanish

pronunciation

e She gave him a dicdionary

- GV gạch chân, chú trọng câu trả

lời d

C2 : CV giảng giải : Đây là câu

nói gián tiếp dùng để thuật lại lời

nói của ai đó Khi chuyển từ câu

nói trực tiếp sang gián tiếp ta lùi

câu đó lại một thì

Ex : They have two dictionaries

You should have one

=> They said they had two

dictionaries, you should have one

- Trả lời câu hỏi của GV

1/- Học thuộc lòng bài hội thoại trang

2/- Trả lời câu hỏi Exersise 1 + 2 vào vở bài tập

3/- Viết 5 câu thuật lại lời khuyên của ai đó

Tuần 9 : Unit 5 : Study habits

Period 27 : Speaking

I/- Mục tiêu yêu cầu :

- Ôn lại từ các môn học trong nhà trờng

- Luyện hỏi - đáp về thời gian biểu học các môn học trong tuần

- Ôn lại các dạng bài tập quanh chủ điểm của bài nói

" How to make our study better ?

II/- Chuẩn bị :

GV : Bảng phụ phần Questions + Answers ;

8HS : ôn lại từ chỉ tên các môn học, liệt kê các câu hỏi về học tập

III/- Kiểm tra bài cũ :

Trang 13

- Gọi 5 học sinh viết vắn tắt các phơng pháp học từ vựng trong phần Reading(*)

IV/- Bài giảng :

Nh tiết 26 : Net work

2 Practice : Speaking

- GV treo thời khóa biểu của lớp

hỏi một số câu hỏi khai thác nội

dung xoay quanh chủ điểm thói

quen học tập

? How of ten do you have English ?

? When do you have English ?

? Who is your teacher of English ?

? What is your favorite subject ?

? Do you have E on Monday ?

? How do uou think about English ?

?When/What time do your classes

start/finish ?

- GV treo 2 bảng phụ (1 bảng có

phần câu hỏi, 1 bảng có phần câu

trả lời) cho h.s ghép câu hỏi hợp với

câu trả lời trong SGK

- Chơi trò chơi Net work

- Đọc lại tên các môn học

- Quan sát thời khóa biểu, trả

lời câu hỏi của GV

Bổ sung: Which subject do we have yesterday ? Which subject are you (good)

at ? How many subjects ?

- Nối câu hỏi với câu trả lời

t-ơng ứng

- GV yêu cầu h.s dùng câu hỏi và

câu trả lời luyện hỏi đạp

- GV gọi 1 số cặp học sinh hội

thoại trớc lớp => Chơi trò chơi the

box and the ball

3 Fur ther Practice :

- GV gọi h.s thuật lại lời nói của

bạn

- Luyện tập hỏi - đáp theo cặp

* Chơi trò chơi lucky Number : Tìm tên môn học dựa vào gợi ý

* Thảo luận : How to make our study better

V/- Củng cố :

- Theo các em, để học tốt, chúng ta cần có biện pháp gì ?

- Em nghĩ gì về câu "Học thày không tày học bạn"

VI/- Hớng dẫn học ở nhà :

1/- Tra từ mới trong phần Listening

2/- Trả lời câu hỏi trang 48 vào vở

Trang 14

3/- Viết lời nhận xét về kết quả học tập của Sarh

Unit 5 : Study habits Period 28 : Listening

I/- Mục tiêu yêu cầu :

- Học sinh nghe bài hội thoại về kết quả học tập của bạn Sarah Nghe và điền bàihội thoại

- Luyện kĩ năng nghe - đọc - diễn từ :

II/- Chuẩn bị :

GV : Đài, băng, phiếu học tập

HS : Tra từ mới trong phần Listen, trả lời câu hỏi trang 48

III/- Kiểm tra bài cũ

- Làm bài tập (bài 1 trang 32 - SBT)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h.s phần bổ sung IV/- Bài mới : Listening

1 Pre Listen : GV giới thiệu bài nghe

hiểu các em sẽ nghe bài hội thoại về kết

quả học tập của bạn Sara các em sẽ nghe

và điền vào các thông tin còn thiếu

- GV giới thiệu các mục trong phiếu

+ Days present + Days absent

Trang 15

+ Teacher's signature/parent's signature

- Dự đoán các thông tin

2 While - listening :

- GV cho h.s nghe băng 2 lần, yêu

cầu h.s kiểm tra lại thông tin dự

đoán và các thông tin nghe đợc

- GV yêu cầu h.s so kết quả với bạn

- GV cho h.s nghe băng, dừng lại

mới thông tin để h.s kiểm tra

* GV yêu cầu h.s luyện tập theo cặp,

hỏi đáp các thông tin kết quả học tập

của Sarah Chen

? How many days was she absent

- Kiểm tra lại thông tin

- Ghi lại đáp án đúng

- Hỏi đáp thông tin về kết quả học tập của Sarah Chen

- Nhận xét về kết quả của Chen

VI/- Hớng dẫn học ở nhà :

1/- Tra từ mới trong phần Listening

2/- Trả lời câu hỏi trang 48 vào vở

3/- Viết lời nhận xét về kết quả học tập của Sarah

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w