1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

bài bội chung nhỏ nhất số học 6

21 388 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 899 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất của nó... B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.B.3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn

Trang 1

chào ĐóN các THầY CÔ GIáO Và CáC EM HọC SINH LớP 6A4 THAM dự

TIếT học

Giáo viên dạy: Hoàng Thị Niên

Đơn vị : Trường THCS TT Cao Lộc

Trang 2

1) Nêu các bước tìm BCNN của

hai hay nhiều số lớn hơn 1?

CÁC BƯỚC TÌM BCNN

B.1: Phân tích mỗi số ra thừa

số nguyên tố.

B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.

B.3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất của nó.

2) Tìm BCNN(30, 45)?

Trang 3

B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.

B.3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất của nó.

B.1: Phân tích mỗi số ra thừa

số nguyên tố.

BC(4,6) là bội của BCNN(4,6) Chú ý :

BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP

3/ Cách tìm bội chung thông qua

Trang 4

B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.

B.3: Lập tích các thừa số

đã chọn, mỗi thừa số lấy

số mũ lớn nhất của nó

B.1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố

BC(4,6) là bội của BCNN(4,6)

Chú ý :

BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP

3/ Cách tìm bội chung thông qua

tìm BCNN :

TIẾT 35 § 18.

20.0

20.320.120.2

Trang 5

B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.

B.3: Lập tích các thừa số

đã chọn, mỗi thừa số lấy

số mũ lớn nhất của nó

B.1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố

BC(4,6) là bội của BCNN(4,6)

Chú ý :

BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP

3/ Cách tìm bội chung thông qua

Trang 6

B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.

B.3: Lập tích các thừa số

đã chọn, mỗi thừa số lấy

số mũ lớn nhất của nó

B.1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố

BC(4,6) là bội của BCNN(4,6)

Chú ý :

BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP

3/ Cách tìm bội chung thông qua

CÁC BƯỚC TÌM BCNN

Trang 7

B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.

B.3: Lập tích các thừa số

đã chọn, mỗi thừa số lấy

số mũ lớn nhất của nó

B.1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố

BC(4,6) là bội của BCNN(4,6)

Chú ý :

BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP

3/ Cách tìm bội chung thông qua

Trang 8

B.2: Chọn ra cỏc thừa số nguyờn tố chung và riờng.

B.3: Lập tớch cỏc thừa số

đó chọn, mỗi thừa số lấy

số mũ lớn nhất của nú

B.1: Phõn tớch mỗi số ra thừa số nguyờn tố

BC(4,6) là bội của BCNN(4,6)

Chỳ ý :

BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP

3/ Cỏch tỡm bội chung thụng qua

tỡm BCNN :

TIẾT 35 Đ 18.

Quy tắc : Để tìm bội chung của các

số đã cho, ta có thể tìm các bội của

BCNN của các số đó.

CÁC BƯỚC TèM BCNN

Trang 9

B.2: Chọn ra cỏc thừa số nguyờn tố chung và riờng.

B.3: Lập tớch cỏc thừa số

đó chọn, mỗi thừa số lấy

số mũ lớn nhất của nú

B.1: Phõn tớch mỗi số ra thừa số nguyờn tố

BC(4,6) là bội của BCNN(4,6)

Chỳ ý :

BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP

3/ Cỏch tỡm bội chung thụng qua

tỡm BCNN :

TIẾT 35 Đ 18.

Quy tắc : Để tìm bội chung của các số đã cho

ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó

Bài 153(sgk-59) Tỡm cỏc bội chung

nhỏ hơn 500 của 30 và 45.

B3 Chọn cỏc số bộ hơn 500 trong BC(30, 45)

B2 Tỡm BC(30, 45)

B1 Tỡm BCNN(30, 45)

bội chung

.

.

Trang 10

B.2: Chọn ra cỏc thừa số nguyờn tố chung và riờng.

B.3: Lập tớch cỏc thừa số

đó chọn, mỗi thừa số lấy

số mũ lớn nhất của nú

B.1: Phõn tớch mỗi số ra thừa số nguyờn tố

BC(4,6) là bội của BCNN(4,6)

Chỳ ý :

BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP

3/ Cỏch tỡm bội chung thụng qua

tỡm BCNN :

TIẾT 35 Đ 18.

Quy tắc : Để tìm bội chung của các số đã cho

ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó

Bài 153(sgk-59) Tỡm cỏc bội chung

nhỏ hơn 500 của 30 và 45.

B3 Chọn cỏc số bộ hơn 500 trong BC(30, 45)

B2 Tỡm BC(30, 45) B1 Tỡm BCNN(30, 45)

bội chung

.

B4 Kết luận

Trang 11

Gọi a là số cần tìm.

Theo bài: a BC(30, 45) và a < 500

Ta có: 30 = 2.3.5

45 = 32.5 BCNN(30,45) = 2.32.5 = 90

Trang 12

Gọi a là số cần tìm.

Theo bài: a BC(30, 45) và a < 500

Ta có: 30 = 2.3.5

45 = 32.5 BCNN(30,45) = 2.32.5 = 90

Trang 13

Theo bài: a BC(30, 45) và a nhỏ nhất khác 0

=> a là BCNN(30, 45)

Ta có: 30 = 2.3.5

45 = 32.5 BCNN(30,45) = 2.32.5 = 90

Trang 14

Gọi a là số cần tìm.

Theo bài: a BC(30, 45) và a < 500

Ta có: 30 = 2.3.5

45 = 32.5 BCNN(30,45) = 2.32.5 = 90

Trang 15

B.2: Chọn ra cỏc thừa số nguyờn tố chung và riờng.

B.3: Lập tớch cỏc thừa số

đó chọn, mỗi thừa số lấy

số mũ lớn nhất của nú

B.1: Phõn tớch mỗi số ra thừa số nguyờn tố

BC(4,6) là bội của BCNN(4,6)

Chỳ ý :

BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP

3/ Cỏch tỡm bội chung thụng qua

tỡm BCNN :

TIẾT 35 Đ 18.

Quy tắc : Để tìm bội chung của các số đã cho

ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó

B 3: Kiểm tra lại cỏc điều kiện của bài

B 4: Kết luận bài toỏn

Trang 16

Bài 154(sgk-59)

Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đó trong khoảng

từ 35 đến 60 Tính số học sinh của lớp 6C.

hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8 đều vừa đủ hàng

a cã quan hÖ nh­ thÕ nµo víi 2, 3, 4, 8 ?

Gäi sè häc sinh cña líp 6C lµ a

35 a 60 ≤ ≤

Phân tích đề bài

Trang 17

từ 35 đến 60 Tính số học sinh của lớp 6C

hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8 đều vừa đủ hàng

Gäi sè häc sinh cña líp 6C lµ a

35 a 60 ≤ ≤

Bước 4 : Kết luận

Tóm tắt cách giải

Trang 18

Gọi số học sinh của lớp 6C là a (aN*, ) Theo bài

Trang 19

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc khái niệm BCNN của hai hay nhiều số.

- Các bước tìm BCNN Cách tìm BC thông qua tìm BCNN.

- So sánh cách tìm ƯCLN và cách tìm BCNN.

- BTVN 153, 155, 156, 157/SGK.

- Chuẩn bị tốt tiết sau luyện tập

Trang 20

số mũ nhỏ nhất số mũ lớn nhất

Trang 21

BC(6,20) = {0;60;120;180;240…}

Các bội chung nhỏ hơn 200 của 6 và 20 là: 0; 60;120;180.

Ngày đăng: 03/12/2016, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w