B.3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất của nó... B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.B.3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn
Trang 1chào ĐóN các THầY CÔ GIáO Và CáC EM HọC SINH LớP 6A4 THAM dự
TIếT học
Giáo viên dạy: Hoàng Thị Niên
Đơn vị : Trường THCS TT Cao Lộc
Trang 21) Nêu các bước tìm BCNN của
hai hay nhiều số lớn hơn 1?
CÁC BƯỚC TÌM BCNN
B.1: Phân tích mỗi số ra thừa
số nguyên tố.
B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
B.3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất của nó.
2) Tìm BCNN(30, 45)?
Trang 3B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
B.3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất của nó.
B.1: Phân tích mỗi số ra thừa
số nguyên tố.
BC(4,6) là bội của BCNN(4,6) Chú ý :
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP
3/ Cách tìm bội chung thông qua
Trang 4B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
B.3: Lập tích các thừa số
đã chọn, mỗi thừa số lấy
số mũ lớn nhất của nó
B.1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
BC(4,6) là bội của BCNN(4,6)
Chú ý :
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP
3/ Cách tìm bội chung thông qua
tìm BCNN :
TIẾT 35 § 18.
20.0
20.320.120.2
Trang 5B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
B.3: Lập tích các thừa số
đã chọn, mỗi thừa số lấy
số mũ lớn nhất của nó
B.1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
BC(4,6) là bội của BCNN(4,6)
Chú ý :
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP
3/ Cách tìm bội chung thông qua
Trang 6B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
B.3: Lập tích các thừa số
đã chọn, mỗi thừa số lấy
số mũ lớn nhất của nó
B.1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
BC(4,6) là bội của BCNN(4,6)
Chú ý :
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP
3/ Cách tìm bội chung thông qua
CÁC BƯỚC TÌM BCNN
Trang 7B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
B.3: Lập tích các thừa số
đã chọn, mỗi thừa số lấy
số mũ lớn nhất của nó
B.1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
BC(4,6) là bội của BCNN(4,6)
Chú ý :
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP
3/ Cách tìm bội chung thông qua
Trang 8B.2: Chọn ra cỏc thừa số nguyờn tố chung và riờng.
B.3: Lập tớch cỏc thừa số
đó chọn, mỗi thừa số lấy
số mũ lớn nhất của nú
B.1: Phõn tớch mỗi số ra thừa số nguyờn tố
BC(4,6) là bội của BCNN(4,6)
Chỳ ý :
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP
3/ Cỏch tỡm bội chung thụng qua
tỡm BCNN :
TIẾT 35 Đ 18.
Quy tắc : Để tìm bội chung của các
số đã cho, ta có thể tìm các bội của
BCNN của các số đó.
CÁC BƯỚC TèM BCNN
Trang 9B.2: Chọn ra cỏc thừa số nguyờn tố chung và riờng.
B.3: Lập tớch cỏc thừa số
đó chọn, mỗi thừa số lấy
số mũ lớn nhất của nú
B.1: Phõn tớch mỗi số ra thừa số nguyờn tố
BC(4,6) là bội của BCNN(4,6)
Chỳ ý :
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP
3/ Cỏch tỡm bội chung thụng qua
tỡm BCNN :
TIẾT 35 Đ 18.
Quy tắc : Để tìm bội chung của các số đã cho
ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó
Bài 153(sgk-59) Tỡm cỏc bội chung
nhỏ hơn 500 của 30 và 45.
B3 Chọn cỏc số bộ hơn 500 trong BC(30, 45)
B2 Tỡm BC(30, 45)
B1 Tỡm BCNN(30, 45)
bội chung
.
.
Trang 10B.2: Chọn ra cỏc thừa số nguyờn tố chung và riờng.
B.3: Lập tớch cỏc thừa số
đó chọn, mỗi thừa số lấy
số mũ lớn nhất của nú
B.1: Phõn tớch mỗi số ra thừa số nguyờn tố
BC(4,6) là bội của BCNN(4,6)
Chỳ ý :
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP
3/ Cỏch tỡm bội chung thụng qua
tỡm BCNN :
TIẾT 35 Đ 18.
Quy tắc : Để tìm bội chung của các số đã cho
ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó
Bài 153(sgk-59) Tỡm cỏc bội chung
nhỏ hơn 500 của 30 và 45.
B3 Chọn cỏc số bộ hơn 500 trong BC(30, 45)
B2 Tỡm BC(30, 45) B1 Tỡm BCNN(30, 45)
bội chung
.
B4 Kết luận
Trang 11Gọi a là số cần tìm.
Theo bài: a ∈ BC(30, 45) và a < 500
Ta có: 30 = 2.3.5
45 = 32.5 BCNN(30,45) = 2.32.5 = 90
Trang 12Gọi a là số cần tìm.
Theo bài: a ∈ BC(30, 45) và a < 500
Ta có: 30 = 2.3.5
45 = 32.5 BCNN(30,45) = 2.32.5 = 90
Trang 13Theo bài: a ∈ BC(30, 45) và a nhỏ nhất khác 0
=> a là BCNN(30, 45)
Ta có: 30 = 2.3.5
45 = 32.5 BCNN(30,45) = 2.32.5 = 90
Trang 14Gọi a là số cần tìm.
Theo bài: a ∈ BC(30, 45) và a < 500
Ta có: 30 = 2.3.5
45 = 32.5 BCNN(30,45) = 2.32.5 = 90
Trang 15B.2: Chọn ra cỏc thừa số nguyờn tố chung và riờng.
B.3: Lập tớch cỏc thừa số
đó chọn, mỗi thừa số lấy
số mũ lớn nhất của nú
B.1: Phõn tớch mỗi số ra thừa số nguyờn tố
BC(4,6) là bội của BCNN(4,6)
Chỳ ý :
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT – LUYỆN TẬP
3/ Cỏch tỡm bội chung thụng qua
tỡm BCNN :
TIẾT 35 Đ 18.
Quy tắc : Để tìm bội chung của các số đã cho
ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó
B 3: Kiểm tra lại cỏc điều kiện của bài
B 4: Kết luận bài toỏn
Trang 16Bài 154(sgk-59)
Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đó trong khoảng
từ 35 đến 60 Tính số học sinh của lớp 6C.
hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8 đều vừa đủ hàng
a cã quan hÖ nh thÕ nµo víi 2, 3, 4, 8 ?
Gäi sè häc sinh cña líp 6C lµ a
35 a 60 ≤ ≤
Phân tích đề bài
Trang 17từ 35 đến 60 Tính số học sinh của lớp 6C
hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8 đều vừa đủ hàng
Gäi sè häc sinh cña líp 6C lµ a
35 a 60 ≤ ≤
Bước 4 : Kết luận
Tóm tắt cách giải
Trang 18Gọi số học sinh của lớp 6C là a (aN*, ) Theo bài
Trang 19HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc khái niệm BCNN của hai hay nhiều số.
- Các bước tìm BCNN Cách tìm BC thông qua tìm BCNN.
- So sánh cách tìm ƯCLN và cách tìm BCNN.
- BTVN 153, 155, 156, 157/SGK.
- Chuẩn bị tốt tiết sau luyện tập
Trang 20số mũ nhỏ nhất số mũ lớn nhất
Trang 21BC(6,20) = {0;60;120;180;240…}
Các bội chung nhỏ hơn 200 của 6 và 20 là: 0; 60;120;180.
và