1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Axit nitric11NC tiet 1

32 387 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hóa học 1.. - Ống 2: có khí thoát ra không màu, hóa nâu trong không khí và dd có màu xanh... dd màu xanh nâu đỏdd màu xanh không màu a.. Với kim loại... Với kim loại... Với ki

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG

QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ

Đức Hòa, ngày 17 tháng 10 năm 2012

TẬP THỂ LỚP 11TN 2

Gv thực hiện: Dương Thanh Phương

Trang 2

N Ă M

Đnhn biết mui amoni và điu chế

NH3, ta cho mui amoni tác dng vi?

T

I N

I Ố

H4N

Mt tính cht khác ca

NH3 ngoài tính kh

U Ế

Y Ơ

Z A

B

H

N Í

T

AXIT HNO3

KQ

KHỞI ĐỘNG

Trang 3

Bài 12

Tiết 19 AXIT NITRIC &

MUỐI NITRAT

(11NC)

Trang 6

A AXIT

NITRIC II Tính chất vật lí

Điền vào ô trống

Axit nitric tinh khiết là …………., ….……

… , bốc khói mạnh trong không khí

Axit nitric tinh khiết kém bền, phân hủy một phần ra …………, tan trong nước làm cho

Trang 9

Fe(NO 3 ) 3 + 3H 2 O 3

Trang 11

Đó

hiện

tượng

gì ?

Trang 12

Sắp xếp số oxi hóa tăng dần của nitơ?

Số oxi hóa tăng dần của nitơ:

NH-3 4NO3, N0 +12, N2O, NO, NO+2 +4 2, HNO+5 3

Trang 15

III Tính chất hóa học

1 Tính axit mạnh

2 Tính oxi hóa mạnh

Hiện tượng:

- Ống 3 và ống 4: không có hiện tượng

- Ống 1: có khí thoát ra màu nâu

và dd có màu xanh

- Ống 2: có khí thoát ra không màu, hóa nâu trong không khí

và dd có màu xanh

Trang 17

(dd màu xanh) (nâu đỏ)

(dd màu xanh) (không màu)

a Với kim loại

Trang 18

Cu, Pb, Ag, … +HNO3 đặc Muối + NO 2 + H2O

+HNO3 loãng Muối + NO + H2O

KL khử mạnh

Mg, Zn, Al …

+HNO3đặc Muối + NO 2 +H2O +HNO3

loãng

Muối + NO +H2O

a Với kim loại

Trang 19

* N 2 O là khí vui, khí gây cười.

* N 2 không duy trì sự sống, sự cháy.

+4 +2 +1 0 -3

a Với kim loại

Chú ý:

Trang 20

Biết khí B có thể gây cười

a Với kim loại

Trang 21

Al, Fe, Cr, …bị thụ động trong dd HNO3đặc, nguội.

Nhớ:

Fe + HNO3 đặc nguội

a Với kim loại

không phản ứng.

Trang 22

M : k

hử m ạnh:

Trang 23

III Tính chất hóa học

1 Tính axit mạnh

2 Tính oxi hóa mạnh

(trừ Au và Pt) (C, S, P, …)

a Với kim loại

b Với phi kim

TN 2 : S phản ứng với dd HNO3 đặc, nóng.Quan sát và nêu hiện tượng xảy ra, nhận xét?

Trang 25

H2S, HI, Fe2O3, FeO, Fe(NO3)2, FeS2, Fe(OH)3.

Có bao nhiêu hợp chất có tính khử? Kể ra

Trang 31

CỦNG CỐ

Câu 1: Cho 3 mảnh kim lọai Al, Zn, Cu vào 3 cốc

đựng dd HNO3 có nồng độ khác nhau và thấy :

Cốc có Al: có khí không màu bay ra ( khí này nhẹ hơn không khí)

Cốc có Zn: không có khí thoát ra, nhưng lấy dd sau pứ tác dụng với dd NaOH có khí mùi khai thoát ra

Cốc có Cu: có khí không màu bay ra và hóa nâu trong không khí

Hãy viết các phương trình hóa học xảy ra của Al, Zn,

Cu với dd HNO3

Ngày đăng: 02/12/2016, 20:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w